wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 7 grammar

Total questions: 52

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

2.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

3.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

4.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

5.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

6.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

7.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

8.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

9.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

10.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

11.

cấu trúc của thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

S+ will+be+v+n

b)

S+will +ving+n

c)

S+will +be +ving+n

d)

S+will +v+n

12.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

b)

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

c)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

d)

tất cả các đáp án trên

13.

This time next month, ______ in Canada.

a)

you 'll be rock climbed

b)

you'll be rock climbing

14.

When my mother gets home, I__________ my dinner

a)

Will be having

b)

Will have

c)

Will have had

d)

Will having

15.

In 2022 she___________at school

a)

Won’t study

b)

Won’t be studying

c)

Won’t be studied

d)

Won’t have studied

16.

What ______at 11 o´clock tonight?

a)

will you have done

b)

will you have been done

c)

will you be doing

17.

Robots______ our lives in ten or twenty years.

a)

wil have been being improving

b)

will have been improving

c)

will be improving

18.

What ........... (be) your favourite food?

a)

is

b)

are

c)

will be

d)

was

19.

Have you ............. (do) your homework?

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

20.

dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn:

a)

At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai

b)

at + thời gian cụ thể trong tương lai

c)

When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn

d)

by the time

21.

When she ................(return), he will be sleeping in his room.

a)

returns

b)

will return

c)

return

d)

returned

22.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

23.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

24.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

25.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

26.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

27.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

28.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

29.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

30.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

31.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

32.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

33.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

34.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

35.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

36.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

37.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

38.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

39.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

40.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

41.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

42.

cấu trúc của thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

S+ will+be+v+n

b)

S+will +ving+n

c)

S+will +be +ving+n

d)

S+will +v+n

43.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

b)

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

c)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

d)

tất cả các đáp án trên

44.

This time next month, ______ in Canada.

a)

you 'll be rock climbed

b)

you'll be rock climbing

45.

When my mother gets home, I__________ my dinner

a)

Will be having

b)

Will have

c)

Will have had

d)

Will having

46.

In 2022 she___________at school

a)

Won’t study

b)

Won’t be studying

c)

Won’t be studied

d)

Won’t have studied

47.

What ______at 11 o´clock tonight?

a)

will you have done

b)

will you have been done

c)

will you be doing

48.

Robots______ our lives in ten or twenty years.

a)

wil have been being improving

b)

will have been improving

c)

will be improving

49.

What ........... (be) your favourite food?

a)

is

b)

are

c)

will be

d)

was

50.

Have you ............. (do) your homework?

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

51.

dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn:

a)

At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai

b)

at + thời gian cụ thể trong tương lai

c)

When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn

d)

by the time

52.

When she ................(return), he will be sleeping in his room.

a)

returns

b)

will return

c)

return

d)

returned