wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Hóa Học Lớp 12

Total questions: 61

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố kim loại thường là

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

4,5,7

d)

6,7,8

2.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

Os

c)

Cr

d)

Hg

3.

Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Be

4.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

5.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng đinh thép (làm bằng thép carbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Để đinh thép (làm bằng thép carbon) trong không khí ẩm.

6.

Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Ag, Cu, Au

b)

Cu, Al, Hg

c)

Li, Na, K

d)

Fe, Cu, Zn

7.

Công thức chung của oxide kim loại nguyên tố nhóm IA là

a)

RO

b)

R2O

c)

RO2

d)

R2O3

8.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Ag

b)

Fe, Au, Cr

c)

Fe, Al, Zn

d)

Al, Cr, Zn

9.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg(12)=Z là

a)

1s²2s²2p⁶3s¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁷3s¹

d)

1s²2s³2p⁶3s²

10.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W

b)

Cr

c)

Hg

d)

Pb

11.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

12.

Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg

b)

Cu, FeO, Al2O3, MgO

c)

Cu, Fe, Al2O3, MgO

d)

Cu, Fe, Al, MgO

13.

Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

MgCl2

14.

Để xử lí chất thải có tính acid người ta thường dùng

a)

nước vôi

b)

phèn chua

c)

giấm ăn

d)

muối ăn

15.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

b)

kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại

c)

khối lượng riêng của kim loại

d)

tính chất của kim loại

16.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

17.

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là

a)

liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

c)

liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals)

d)

tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại

18.

Quá trình oxi hóa khử, các electron kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự

a)

Ăn mòn

b)

Ăn mòn hóa học

c)

Ăn mòn điện hóa

d)

Ăn mòn kim loại

19.

Cho các phản ứng sau: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 Sắp xếp các cặp oxi - hóa khử nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn?

a)

Fe²+/Fe; Cu²+/Cu; Fe³+/Fe²+.

b)

Fe³+/Fe²+; Cu²+/Cu; Fe²+/Fe.

c)

Cu²+/Cu; Fe²+/Fe; Fe³+/Fe²+.

d)

Cu²+/Cu; Fe³+/Fe²+; Fe²+/Fe.

20.

Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca²+, Mg²+

b)

ion HCO3-

c)

ion Cl2, SO4²-

d)

ion Ca²+.

21.

Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi đun nóng?

a)

Mg(NO)3

b)

CaCO3.

c)

NaCl.

d)

Mg(OH)2

22.

Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn pha đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hóa học là.

a)

KNO3.

b)

K2CO3.

c)

KCl.

d)

K2SO4.

23.

Hiện tượng “nước chảy đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CH4.

d)

CO2.

24.

Trong nông nghiệp, trộn urea hoặc phân đạm ammonium với chất nào sau đây thì sẽ làm giảm đáng kể tác dụng của phân đạm?

a)

KNO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

25.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. (2) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2. (3) Đun sôi một mẫu nước có tính cứng tạm thời. (4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

26.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaHCO3.

27.

Câu 26: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaHCO3

28.

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị hai ống nghiệm, ống (1) chứa 2 ml dung dịch CaCl2, ống (2) chứa 2 ml dung dịch BaCl2 1M. Bước 2: Nhỏ đồng thời vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO4 1 M, thấy ống (1) xuất hiện kết tủa chậm hơn và ít hơn so với ống (2). Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh CaSO4 với BaSO4?

a)

Khó nhiệt phân hơn.

b)

Khó thuỷ phân hơn.

c)

Dễ kết tủa hơn.

d)

Dễ tan hơn.

29.

Câu 28: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Mg

c)

K

d)

Ca

30.

Câu 29: Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

da cam

b)

tím nhạt

c)

vàng

d)

đỏ tía

31.

Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic

32.

Câu 31: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

33.

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa:

X ⎯⎯+x→Z ⎯⎯+Y→NaOH ⎯⎯+x→E ⎯⎯+Y→ BaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

CO2, BaCl2

b)

Ba(HCO3)2, Ba(OH)2

c)

NaHCO3,BaCl2

d)

NaHCO3, Ba(OH)2

34.

Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở

a)

xương

b)

răng

c)

d)

móng

35.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất chỉ có dạng hình học là bát diện.

b)

Phức chất luôn chứa cầu ngoại.

c)

Phức chất có các dạng hình học khác nhau.

d)

Một phức chất có thể tồn tại ở các dạng hình học khác nhau.

36.

Dung dịch phức chất aqua không thể có màu xanh là

a)

[Cr(H2O)6]³+

b)

[Zn(H2O)6]²+

c)

[Ni(H2O)6]²+

d)

[Cu(H2O)6]²+

37.

Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Ion Fe²+ là chất bị oxi hoá.

b)

H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.

c)

Ion MnO4− là chất bị khử.

d)

Dung dịch muối (Fe II )có màu vàng nhạt

38.

Một hỗn hợp kim loại gồm bạc, sắt và kẽm. Dung dịch nào sau đây có thể dừng để loại bỏ sắt và kẽm trong hỗn hợp nên với mục đích thu được bạc?

a)

Dung dịch CuSO4.

b)

Dung dịch FeCl2.

c)

Dung dịch ZnSO4.

d)

Dung dịch HCl.

39.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Z⎯⎯+G→X ⎯⎯⎯+E→ Ba(OH)2⎯⎯+E→Y⎯+G→ Z.

Biết X, Y, Z, E, G là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, G trong so đồ trên lần lượt là

a)

Na 2SO4, NaOH.

b)

Na2HCO3 , BaCl.

c)

CO2, NaHSO4.

d)

Na2CO3, HCl.

40.

Với phối tử Cl−, tất cả các ion nào sau đây sẽ là nguyên tử trung tâm trong phức chất tứ diện?

a)

Cu²+, Ni²+, Mn²+

b)

Fe³+, Cr³+,Co³+

c)

Cr³+, Co³+, Sc³+

d)

Ni²+, Cu²+,Zn²+

41.

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.

(c) Các ion Na ,Mg+ 2+,Al13+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hoá yếu.

(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước.

(e) Kim loại magnesium có cấu trúc mạng tinh thể lục phương.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

a)

[Ne]3d¹⁰ 4s²

b)

[Ar]3d1÷104s1÷2

c)

[Ar]3d1÷10 4s2

d)

[Ar]3d¹⁰ 4s²

43.

Ở khoảng 20°C đến 25°C, đơn chất có độ dẫn điện cao nhất là

a)

V

b)

Cr

c)

Co

d)

Cu

44.

Khi làm lạnh dung dịch FeCl3 thu được tinh thể FeCl3.6H2O. Cho độ tan của FeCl3.6H2O trong nước ở một số nhiệt độ như sau: Dung dịch bão hoà của FeCl3 ở 0°C có nồng độ phần trăm là

a)

22,2%

b)

17,4%

c)

18,2%

d)

25,6%

45.

Phối tử trong phức chất [PtCl2]− và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Cl− và C

b)

Pt và Fe

c)

Cl− và CO

d)

Cl và CO

46.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl2]−, [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

4 và 5

b)

5 và 6

c)

2 và 5

d)

1 và 2

47.

Cho các nhận định sau: (1) Kiểu lai hoá của nguyên tử trung tâm sẽ quyết định dạng hình học của phức chất. (2) Cation Ni+ chỉ có thể tạo phức chất bát diện. (3) Cầu nội của phức chất có thể mang điện tích dương, âm hoặc không. (4) Phối tử chỉ có thể là anion hoặc phân tử trung hoà. (5) Cầu ngoại của phức chất thường mang điện tích âm. (6) Nguyên tử trung tâm là các nguyên tố nhóm B. (7) Phức chất có các dạng hình học phổ biến là tứ diện, vuông phẳng và bát diện. (8) Nguyên tử trung tâm không thể là các nguyên tố phi kim. Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có đặc điểm chung nào sau đây về cấu hình electron?

a)

Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).

b)

Đều có phân lớp 3d bão hòa electron.

c)

Đều có 2 electron trên phân lớp 4s.

d)

Đều có số electron hóa trị nhỏ hơn 6.

49.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch Al2(SO4)3, FeCl3, AgNO3, Na2SO4, MgCl2, Cu(NO3)2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

50.

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết

a)

Cộng hóa trị.

b)

Cho - nhận.

c)

Ion

d)

Kim loại.

51.

Công thức hoá học của phức chất aqua của ion Mn2+ và ion Co3+. Biết chúng đều có dạng hình học bát diện?

a)

[Mn(H2O)6]2+ và [Co(H2O)6]3+

b)

[Mn(H2O)6]4+ và [Co(H2O)6]6+

c)

[Mn(H2O)4]2+ và [Co(H2O)6]3+

d)

[Mn(H2O)6]2+ và [Co(H2O)3]3+

52.

Hợp chất của kim loại kiềm có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. Em hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai:

a)

Sodium carbonate khan (Na2CO3, còn gọi là sođa) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt,..

b)

Chất được gọi là xút ăn da là KOH

c)

Dụng dịch NaCl có nồng đồ 0,9% dùng để vệ sinh, sát khuẩn.

d)

Sodium hydrocarbonate (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm. NaHCO3 còn được dùng làm thuốc giảm triệu chứng đau dạ dày.

53.

Các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện dẫn nhiệt và ánh kim.

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

c)

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận, trong đó phối tử cho cặp electron chưa liên kết vào orbital trống của nguyên tử trung tâm.

d)

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các cation Ca2+ và Mg2+. Người ta chỉ dùng phương pháp kết tủa để làm giảm nồng độ của các cation Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng.

54.

Câu 53. Cho một mẫu Sodium nhỏ vào cốc nước có chứa vài giọt phenolphtalein. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? a) Sodium bị hòa tan nhanh là do hiện tượng ăn mòn điện hóa. b) Cốc nước chuyển từ không màu sang màu hồng. c) Khí thoát ra trong thí nghiệm là một khí dễ cháy. d) Nếu thay mẫu sodium bằng mẫu lithium cùng kích thước thì phản ứng diễn ra chậm hơn.

4 lines
55.

Câu 54: Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại: (a) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoài cùng. (b) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng một chu kì. (c) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể. (d) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do

4 lines
56.

Sodium chloride là hợp chất ion.

a)

Ở trạng thái nóng chảy, sodium chloride có khả năng dẫn điện.

b)

Sodium chloride có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Trong tinh thể sodium chloride, các ion có thể di chuyển tự do.

d)

Khi dùng búa đập vào hạt muối thì hạt muối bị biến dạng do có tính dẻo.

57.

Theo IUPAC, nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố có phân lớp d chưa được sắp xếp đầy electron ở trạng thái nguyên tử hoặc ở trạng thái ion. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Calcium không phải là nguyên tố chuyển tiếp do không có phân lớp d trong cấu hình electron của nguyên tử.

b)

Nguyên tố có Z= 30 là nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

c)

Nguyên tố có Z= 29 không phải là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

d)

Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

58.

Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Trong nước, cation của kim loại M (có hóa trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(H2O)m]n+.

b)

Các phức chất aqua [M(H2O)m]n+ luôn có màu.

c)

Trong nhiều phức chất aqua [M(H2O)m]n+, số phối tử thường là 6.

d)

Phức chất aqua [M(H2O)m]n+ có thể tan hoặc không tan trong nước.

59.

Cho 3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho một mẩu sodium vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein.

- Thí nghiệm 2: Cho một mẩu kẽm vào dung dịch hydrochloric acid loãng.

- Thí nghiệm 3: Cho một mẩu đồng vào dung dịch sulfuric acid đặc.

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Các kim loại bị oxi hoá trong cả ba thí nghiệm trên.

b)

Cả ba dung dịch đều đổi màu trong quá trình phản ứng.

c)

Thí nghiệm 3 có sinh ra khí Z. Tỉ khối hơi của khí Z so với khí X thoát ra ở thí nghiệm 1 là 32.

d)

Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình hoá học ở thí nghiệm 3 là 6.

60.

Trong dung dịch muối CoCl2 (màu hồng) tồn tại cân bằng hoá học sau:

[Co(H2O)6]2+ + 4Cl- ⇌ [CoCl4]2- + 6H2O ΔrH⁰298 > 0

màu hồng. màu xanh.

Dự đoán sự biến đổi màu sắc của ống nghiệm đựng dung dịch CoCl2 trong các trường hợp sau:

a)

Thêm từ từ HCl đặc dung dịch chuyển dần thành màu xanh.

b)

Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng dung dịch chuyển thành màu hồng.

c)

dạng hình học của [Co(H2O)6]2+ là hình tứ diện.

d)

Phản ứng trên xảy ra sự thay thế phối tử của phức chất

61.

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O ⎯ĐPDD có màng ngăn→ X2 + X3 ↑+ H2 ↑

(2) X2 + X4 ⎯⎯→ BaCO3 ↓+ Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 ⎯⎯→ X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 ⎯⎯→ BaSO4 ↓ + K2SO4 + CO2 ↑ + H2O

a)

dung dịch X6 có tính acid mạnh, hòa tan được đá vôi

b)

X3 có tính khử mạnh, khử được nhiều oxide kim loại ở nhiệt độ cao

c)

đốt cháy X1 bằng ngọn lửa không màu cho ngọn lửa màu tím nhạt.

d)

dung dịch X2 là dung dịch base mạnh, có khả năng làm mục vải, giấy