Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10 hk2

Total questions: 55

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chữa trị ung thư

a)

Phẫu thuật cắt bỏ khối u

b)

Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất để tiêu diệt các tế bào khối u

c)

Sử dụng liệu pháp liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tế bào khối u

2.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh béo phì

b)

Bệnh đãng trí

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh bạch tạng

3.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư

a)

Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư

b)

Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn

c)

Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên

d)

Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh

4.

Trong quá trình giảm phân các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ sau II

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ cuối II

5.

Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể tự tách nhau ở tâm động và di chuyển về hai cực của tế bào ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

6.

Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp thẳng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

Kì giữa I và kì sau I

b)

Kì giữa II và kì sau II

c)

Kì giữa I và kì giữa II

d)

Kì đầu I và kì giữa II

7.

Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép ở những kỳ nào sau đây

a)

Kì đầu và kì giữa

b)

Kì giữa và kì sau

c)

Kì sau và kì cuối

d)

Kì đầu và kì cuối

8.

Công nghệ tế bào động vật là quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường

a)

Nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế

b)

Tự nhiên để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế

c)

Nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học

d)

Tự nhiên để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học

9.

Nguyên lý của công nghệ tế bào động vật là nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường

a)

Thích hợp và tạo điều kiện để chúng phân chia rồi biến hóa thành các loại tế bào giống nhau

b)

Tự nhiên và tạo điều kiện để chúng phân chia rồi Việt hóa thành các loại tế bào khác nhau

c)

Tự nhiên và tạo điều kiện để chống phân chia rồi biến hóa thành các hóa tế bào giống nhau

d)

Thích hợp và tạo điều kiện để chúng phân chia rồi biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau

10.

Ba thành tựu nổi bật và có ý nghĩa lớn trong thực tiễn của công nghệ tế bào động vật là

a)

Nhân bạn vô tấn vật nuôi, liệu pháp tế bào gốc, liệu pháp gene

b)

Nhân bạn mua tấn vật nuôi, liệu pháp tế bào gốc, lai tế bào sinh dưỡng

c)

Nuôi cấy tế bào, liệu pháp tế bào gốc, liệu pháp gene

d)

Nuôi cấy tế bào, liệu pháp tế bào gốc, lai tế bào sinh dưỡng

11.

Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm các hình thức nào sau đây:

  1. Phân đôi

  2. Tiếp hợp

  3. Nảy chồi

  4. Bao tử

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ

a)

Chỉ có hình thức sinh sản vô tính

b)

Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính

c)

Có cả hai hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

d)

Chưa có hình thức sinh sản

13.

Hình thức nào sao đây không xuất hiện ở vi sinh vật nhân sơ

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Phân đôi

c)

Hình thành bào tử

d)

Nảy chồi

14.

Cho một số đặc điểm sau

  1. Có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh

  2. Có khả năng tổng hợp được một số chất quý

  3. Có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa

  4. Có thể gây độc cho một số loại gây hại mùa màng

    Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cơ sở khoa học của ứng dụng sử dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

Khả năng tự tổng các chất cần thiết của vi sinh vật

b)

Khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật

c)

Khả năng tạo các chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật

d)

Khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vi sinh vật

16.

Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật có thể ứng dụng vi sinh vật để

a)

Xử lý rác thải

b)

Sản xuất nước mắm

c)

Sản xuất sữa chua

d)

Tổng hợp chất kháng sinh

17.

Có bao nhiêu ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn

  1. Xử lý rác thải

  2. Tổng hợp chất kháng sinh

  3. Lên men sữa chua

  4. Tạo ra máy đo đường huyết

  5. Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Nhóm sản phẩm nào sau đây có liên quan trực tiếp đến sử dụng vi sinh vật

a)

Nước tải Javen, bột giặt sinh học

b)

Thuốc kháng sinh, thực phẩm lên men

c)

Vaccine, thuốc trừ sâu hóa học

d)

Nước muối sinh lí, men tiêu hóa

19.

Sản phẩm nào sau đây không phải sản phẩm của công nghệ vi sinh vật

a)

Sữa chua

b)

Vaccine

c)

Chất kháng sinh

d)

Lúa mì

20.

Thành tựu nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật

a)

Tìm kiếm các gene trong hệ gene và so sánh các hệ gene của các loài với nhau để tìm hiểu mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật

b)

Tìm ra vaccine phòng chống nhiều bệnh như viêm gan B, covid 19, ung thư cổ tử cung

c)

Lai tạo thành công nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao và phẩm chất tốt

d)

Tìm ra nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất gây ô nhiễm môi trường

21.

Thành tựu nào sau đây là công nghệ của vi sinh vật trong tương lai

a)

Nước tẩy Javen, bột giặt sinh học

b)

Điện năng từ vi khuẩn

c)

Vaccine, thuốc trừ sâu hóa học

d)

Nước muối sinh lý, men tiêu hóa

22.

Các sản phẩm giàu amino acid như nước tương, nước mắm là sản phẩm ứng dụng của quá trình

a)

Phân giải protein

b)

Phân giải polysaccharide

c)

Phân nhạc glucose

d)

Phân giải amylase

23.

Virus là

a)

Dạng sống không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trên tế bào của sinh vật

b)

Dạng sống đơn bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật

c)

Dạng sống không có cấu tạo tế bào, kết thúc rất nhỏ, sóng ký sinh ngoại bào hoặc nội bào

d)

Dạng song có cấu tạo đa bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào

24.

Thành phần cấu tạo của virus bao gồm

a)

Lõi acid nucleic, vỏ capsid, một số có thêm lớp vỏ ngoài

b)

Lõi protein, vỏ là axit nucleic, một số có thêm lớp vỏ ngoài

c)

Lõi là DNA, vỏ là RNA, vỏ ngoài là lớp lipit

d)

Lõi là protein, vỏ DNA, RNA, một số có thêm lớp vỏ ngoài

25.

Vỏ capsid của các virus được cấu tạo từ

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Phospholipid

26.

Virus không được xem là một thực thể sống hoàn chỉnh do virus

a)

Sống ký sinh nội bào

b)

Không có cấu tạo tế bào

c)

Không có hệ enzyme riêng

d)

Có kích thước quá nhỏ bé

27.

Điều nào sau đây là sai phải virus

a)

Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống

b)

Hệ gene của virus chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic ADN, RDN

c)

Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi điện tử

d)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và vỏ protein

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về virus

a)

Virus có thể sống tự do hoặc ký sinh trên cơ thể sinh vật khác

b)

Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn

c)

Virus cũng có cấu tạo tế bào giống như các sinh vật khác

d)

Virus có kích thước rất nhỏ nhưng phần lớn hơn vi khuẩn

29.

Tại sao đeo khẩu trang là một trong những biện pháp hiệu quả để phòng chống đại dịch covid-19

a)

Vì chất kháng khuẩn trong khẩu trang có khả năng tiêu diệt virus SARS-COV-2

b)

Vì đeo khẩu trang có thể ngăn cản sự phát tán và lây nhiễm của các giọt bắn chứa virus SARS-CoV-2 qua không khí

c)

Vì đeo khẩu trang có thể ngăn cản sự nhân lên và gây hại của virus SARS-CoV-2 trong cơ thể đã nhiễm bệnh

d)

Vì chất kháng khuẩn trong khẩu trang có khả năng làm biến trụng virus SARS-CoV-2 từ dạng có hại thành dạng vô hại

30.

Cho các biện pháp sau

  1. Không tiêm chích ma túy

  2. Thực hiện các biện pháp vệ sinh y tế

  3. Không giao tiếp với người bị HIV

  4. Sống lành mạnh chung thủy một vợ một chồng

Số biện pháp đúng trong phòng tránh lây nhiễm HIV là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

31.

Cho các con đường lây truyền sau

  1. Qua đường hô hấp

  2. Qua đường tiêu hóa

  3. Qua vết trầy xước trên cơ thể

  4. Qua quan hệ tình dục

  5. Qua đường máu

  6. Qua miệng truyền sang con

Số con đường lây truyền thuộc phương thức lây truyền nhanh là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

32.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19 đó SARS-COV-2 gây ra, cần thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Tiêu diệt muỗi vằn truyền bệnh, mắc màn khi đi ngủ

b)

Tránh tiếp xúc với động vật, không để động vật cắn

c)

Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi, rửa tay trước khi ăn

d)

Đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ họp đông người, tiêm vaccine

33.

Virus có thể lây truyền từ bộ phận này sang bộ phận khác trong cây thông qua

a)

Cầu sinh chất

b)

Hệ thống mạch dẫn

c)

Khung xương tế bào

d)

Hệ thống nội màng

34.

Vì sao để hạn chế sự lây nhiễm của virus gây bệnh vàng lùn, luôn xoắn lá ở lúa, người ta thường phun thuốc diệt rầy nâu

a)

Vì giày nâu là tác nhân trực tiếp gây ra bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá

b)

Vì xoài nâu là vật chủ trung gian truyền virus gây bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá

c)

Vì rầy nâu hút nhựa cây khiến cây bị bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá héo nhanh hơn

d)

Vì rầy nâu hút nước của cây khiến cây bị bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá héo nhanh hơn

35.

Thuốc trừ sâu từ virus được sản xuất dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Một số loại virus mang gene kháng vi nấm gây bệnh cho cây trồng

b)

Một số loại virus làm vector chuyển gene kháng bệnh cho cây trồng

c)

Một số loại virus có khả năng tạo ra chất để tiêu diệt sâu hại cây trồng

d)

Một số loại virus có khả năng xâm nhập về cái bệnh cho sâu hại cây trồng

36.

Dựa vào đặc điểm nào là virus dùng làm vector chuyển gene tao giống cây trồng

a)

Virus có khả năng tự đưa nucleic acid mang theo gene cần chuyển vào trong tế bào vật chủ (giống cây trồng)

b)

Virus có khả năng điều khiển quá trình tái bản của hệ gene vật chủ (giống cây trồng)

c)

Nucleic acid có virus có chứa các gene có lợi cho cây trồng và có thể chuyển chúng vào cây trồng

d)

Virus có khả năng chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường

37.

Chế phẩm sinh học nào sau đây được sản xuất nhờ virus

a)

Đệm lót sinh học

b)

Bio-EM

c)

Thuốc trừ sâu Bt

d)

Vaccine

38.

Có bao nhiêu nguyên nhân làm virus lây lan nhanh, rộng, khó kiểm soát

  1. Virus nhân lên nhanh trong tế bào chủ

  2. Virus lây lan nhanh qua nhiều con đường khác nhau

  3. Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc

  4. Ở giai đoạn đầu nhiễm virus, hầu hết vật chủ không có triệu chứng

  5. Virus có cấu tạo rất đơn giản gồm vỏ capsid và lõi nucleic acid

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

39.

Cho các yếu tố sau

  1. Lượng virus

  2. Tốc độ nhân lên và lây lan của virus

  3. Tình trạng sức khỏe của vật chủ

  4. Các bệnh nền của vật chủ

Trong các yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh của virus là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Virus có thể phá hủy tế bào chủ để giải phóng Đồng thời các hạt virus hoặc chui từ từ ra ngoài và làm tế bào chủ chết dần là đặc điểm của giai đoạn

a)

Phóng thích

b)

Hấp thụ

c)

Lắp ráp

d)

Sinh tổng hợp

41.

Virus cố định trên bề mặt tế bào chủ nhờ mối liên kết đặc hiệu giữa thụ thể của virus và thụ thể của tế bào chủ là giai đoạn nào trong chu trình nhanh lên của virus

a)

Hấp thụ

b)

Xâm nhập

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp rắp

42.

Trả lời ngắn

a)

Yes

b)

Yes

43.

Theo số liệu của Bộ y tế Việt Nam năm 2020, Việt Nam xếp thứ bao nhiêu về tỉ lệ mắc ung thư

(a)  

44.

Ở nam giới bệnh ung thư gan, phổi, dạ dày, đại tràng, tuyến tiền liệt chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm

(a)  

45.

Có bao nhiêu kỹ thuật chủ yếu trong công nghệ tế bào thực vật

(a)  

46.

Dựa vào thành phần cấu tạo, vi sinh vật được phân chia thành mấy nhóm

(a)  

47.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng và vi sinh vật

  1. Vi sinh vật chỉ là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, thương chị quan sát được dưới kính hiển vi

  2. Vi sinh vật chỉ là những sinh vật đa bào có kích thước nhỏ bé, thương chị quan sát được dưới kính hiển vi

  3. Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được giới tính hành vi

  4. Vi sinh vật chỉ là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, có thể quan sát được vòng mắt thường



(a)  

48.

Có thể có bao nhiêu hình thức sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực

(a)  

49.

Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân thực

(a)  

50.

Có thể có bao nhiêu hình thức sinh sản hữu tính ở vi sinh vật nhân thực

(a)  

51.

Có bao nhiêu ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn

  1. Sản xuất bánh mì

  2. Sản xuất nước mắm

  3. Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh

  4. Sản xuất nước tương

  5. Sản xuất phân bón hóa học



(a)  

52.

Có bao nhiêu ứng dụng của vi sinh vật trong y dược

  1. Sản xuất thuốc kháng sinh

  2. Sản xuất vaccine

  3. Sản xuất hormone sinh trưởng

  4. Sản xuất nước tương

  5. Sản xuất ruợu

  6. Sản xuất phố mát



(a)  

53.

Có bao nhiêu ứng dụng của vi sinh vật trong chế biến thực phẩm

  1. Sản xuất thuốc kháng sinh

  2. Sản xuất vaccine

  3. Sản xuất hormone sinh trưởng

  4. Sản xuất nước tương

  5. Sản xuất rượu



(a)  

54.

Chu trình nhân lên của virus chủ yếu gồm mấy giai đoạn

(a)  

55.

Trong chu trình nhân lên của virus giai đoạn lắp ráp thuộc giai đoạn thứ mấy

(a)