wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học lớp 4

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bảo quản thực phẩm khô là

a)

Nhúng thực phẩm vào chảo dầu nóng

b)

Cho thực phẩm lên ngăn đá của tủ lạnh

c)

Làm cho thực phẩm mất nước bằng cách phơi khô hoặc sấy.

2.

Khi ăn phải nấm độc, người ăn sẽ có triệu chứng gì?

a)

Đau bụng, nôn, vã mồ hôi và hết triệu chứng sau vài giờ.

b)

Đau bụng, nôn, vã mồ hôi, khó thở, đi ngoài phân lỏng, hôn mê, … và có thể tử vong

c)

Cơ thể vẫn bình thường.

3.

Phát biểu đúng khi nói về nấm mốc là

a)

Nấm mốc chỉ có hại đối với động vật, vô hại với người.

b)

Nấm mốc có thể tạo ra độc tố có hại cho sức khỏe.

c)

Nấm mốc có thể tạo ra độc tố nhưng độc tố này không nguy hại đối với người.

4.

Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?

a)

Chất dinh dưỡng  

b)

Màu sắc 

c)

Mùi vị

5.

Cơm là thực phẩm thuộc nhóm?

a)

Chất đạm

b)

Chất khoáng

c)

Chất bột đường

6.

Thức ăn nào chứa nhiều chất đạm

a)

Cơm tẻ

b)

Thịt bò hấp

c)

Chuối tiêu

7.

Chất bột đường có vai trò

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống

c)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

8.

Chúng ta nên ăn thức ăn như thế nào?

a)

Ăn phối hợp các loại

b)

Ăn nhiều thức ăn chứa chất béo

c)

Chỉ ăn đạm và bột đường

9.

Để xây dựng chế độ ăn lành mạnh người ta dựa vào đâu? 

a)

Thời tiết

b)

Thời gian

c)

Tháp dinh dưỡng

10-14.

Chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh cần đảm bảo cân đối thành phần các nhóm chất    ............................ ; đủ chất, đủ ....................; ăn đủ  ...................................................................

...............  ; ăn vừa phải ....................................; ăn có mức độ chất béo; ăn ít đồ ngọt và hạn chế ăn mặn.

10.

Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp.

(chất đạm; dinh dưỡng; lượng; chất bột đường, hoa quả và rau xanh)

(a)  

11.

Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp.

(chất đạm; dinh dưỡng; lượng; chất bột đường, hoa quả và rau xanh)

(a)  

12.

Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp.

(chất đạm; dinh dưỡng; lượng; chất bột đường, hoa quả và rau xanh)

(a)  

13.

Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp.

(chất đạm; dinh dưỡng; lượng; chất bột đường, hoa quả và rau xanh)

(a)  

14.

Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp.

(chất đạm; dinh dưỡng; lượng; chất bột đường, hoa quả và rau xanh)

(a)  

15.

Thực phẩm bẩn là?

a)

Thực phẩm được chế biến và bảo quản không phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

b)

Là thực phẩm được nuôi trồng trong công nghệ sạch.

c)

Là thực phẩm đã được phê duyệt bán trong các cơ sở nhà hàng sạch.

16.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn?

a)

Màu sắc tươi

b)

Xuất hiện nấm mốc

c)

Còn hạn sử dụng

17.

Kể tên một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

a)

Bệnh thừa cân béo phì; bệnh suy dinh dưỡng thấp còi; bệnh sốt xuất huyết. 

b)

Bệnh thừa cân béo phì; bệnh suy dinh dưỡng thấp còi; bệnh tim mạch.

c)

Bệnh thừa cân béo phì; bệnh suy dinh dưỡng thấp còi; bệnh thiếu máu thiếu sắt; bệnh bướu cổ.

18.

Bệnh bướu cổ do ăn thiếu chất gì

a)

I ốt

b)

Vitamin D

c)

Chất đạm

19.

Triệu chứng của bệnh thiếu máu, thiếu sắt là gì

a)

Cổ nổi cục to, khó thở khi nằm, mắt lồi, …

b)

Cân nặng vượt mức trung bình của độ tuổi.

c)

Cơ thể mệt mỏi, xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều, ….

20.

Cần học bơi như thế nào?

a)

Có người chỉ dạy ở các trung tâm dạy bơi.

b)

Tự học với bạn bè ở sông.

c)

Tự nhảy xuống ao, sông là bơi được.

21.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là.

a)

Mắt xích

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

22.

Cho các sinh vật sau: "Cỏ, rắn, đại bàng, chuột". Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → rắn → đại bàng → chuột.

b)

Cỏ → chuột → rắn → đại bàng.

c)

Cỏ → rắn → chuột → đại bàng.

23.

Chuỗi thức ăn sau gồm bao nhiêu mắt xích: Lạc -> chuột -> rắn

a)

2

b)

3

c)

4

24.

Chúng ta cần sử dụng thực phẩm như thế nào

4 lines