wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm Hóa 10 số 6

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

2.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.

3.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

4.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?

a)

HF

b)

HCl

c)

NaOH

d)

HNO3

5.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

6.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

7.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.  

b)

CaCO3.   

c)

NaOH.

d)

MnO2.

8.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF.

b)

HI > HBr > HCl > HF.

c)

HCl > HBr > HF > HI.

d)

HF > HCl > HBr > HI.

9.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

NaOH + HF → NaF + H2O.

c)

H2 + F2 → 2HF.

d)

2F2 +2H2O → 4HF + O2.

10.

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

a)

HCl, HBr và HI.  

b)

HF và HCl.  

c)

HBr và HI.  

d)

HF, HCl, HBr và HI.

11.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

              

a)

không có hiện tượng gì.      

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.   

c)

Có hơi màu tím bay lên.

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

12.

Chọn các phát biểu đúng:

a)

Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.

b)

Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

c)

Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

d)

Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid-19.

13.

Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …

a)

Hydrogen fluoride.    

b)

Hydrogen chloride.    

c)

Hydrogen bromide.    

d)

Hydrogen iodide.

14.

Để hòa tan hoàn toàn 1,12 gam hỗn hợp Fe và CaO (Fe=56, Ca=40, O=16) cần V mL dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là (sau phản ứng chỉ thu được các dung dịch muối)

a)

80

b)

50

c)

40

d)

100

15.

Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

a)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

b)

Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.

c)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

d)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

16.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.    

b)

-1.

c)

0.    

d)

+2.

17.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

18.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

19.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

20.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thể nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

21.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

22.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

23.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

24.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

25.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

26.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

27.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

28.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

29.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

30.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

31.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

32.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3

b)

Fe

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

33.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

34.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

35.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

36.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Cả A, B và C đúng

37.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

38.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

kích thước các tinh thể KClO3.

b)

áp suất.

c)

chất xúc tác.

d)

nhiệt độ.

39.

Tốc độ phản ứng là

a)

A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

40.

. Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

41.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

                                          

a)

A. Nhiệt độ.      

b)

  B. Chất xúc tác.        

c)

C. Nồng độ.    

d)

D. Áp suất.

42.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất                                                    (3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào.                                               (4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

                                                                      

a)

A. 1, 2, 3.      

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 2, 3, 4.   

d)

D. 1, 2, 4.

43.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

44.

Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

                                    

                                              

a)

A. Luộc trong nước sôi.         

b)

   B. Hấp cách thủy trong nồi cơm.

c)

  C. Nướng ở 1800C.       

d)

D. Hấp trên nồi hơi.

45.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là

                                                              

a)

A. 0,012.        

b)

B. 0,016.         

c)

C. 0,014.   

d)

D. 0,018.

46.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g)   \rightarrow 2NO2 (g)

Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi: nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?

(a)  

47.

Tốc độ của các phản ứng sẽ thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 oC lên 75 oC, hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là 2.

(a)  

48.

Ở 200C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 300C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min).

Hãy tính hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng trên.

(a)  

49.

Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau:

Zn(s) + 2HCl(aq)   \rightarrow ZnCl2(aq) + H2(g)

   

   

    

    

a)

  a. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm giảm diện tích tiếp xúc của chất phản ứng     .

b)

  b. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

c)

c. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

d)

d. Thực hiện phản ứng bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl làm tốc độ khí H2 thoát ra nhanh hơn.

50.

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học:

2CO(g) + O2(g) \rightarrow 2CO2(g) (1)

NH4Cl(s) \rightarrow NH3(g) + HCl(g) (2)

                                

    

    

    

a)

  a. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).      

b)

b. Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1).

c)

c. Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2).

d)

d. Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).