Font size
WorksheetsÔn tập cuối năm Hóa 10 số 6
Total questions: 50
Worksheet time: 34mins
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HF
HBr
HCl
HI
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
HF
HCl
NaOH
HNO3
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF.
HI > HBr > HCl > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HF > HCl > HBr > HI.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 +2H2O → 4HF + O2.
Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
không có hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Có hơi màu tím bay lên.
Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Chọn các phát biểu đúng:
Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.
Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.
Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.
Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid-19.
Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …
Hydrogen fluoride.
Hydrogen chloride.
Hydrogen bromide.
Hydrogen iodide.
Để hòa tan hoàn toàn 1,12 gam hỗn hợp Fe và CaO (Fe=56, Ca=40, O=16) cần V mL dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là (sau phản ứng chỉ thu được các dung dịch muối)
80
50
40
100
Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
+1.
-1.
0.
+2.
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl
HBr
HF
HI
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thể nào?
Giảm dần
Không đổi
Tăng dần
Tuần hoàn
Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
NaBr
HCl
NaCl
HF
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:
FeCl3 và H2
FeCl2 và Cl2
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:
HF
HCl
HBr
HI
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl
H2SO4 loãng
Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?
H-F
H-Cl
H-Br
H-I
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác van der Waals tăng dần
Độ bền liên kết giảm dần
Phân tử khối tăng dần
Độ phân cực liên kết giảm dần
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3
CaCO3
NaOH
MnO2
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3
Fe
Fe(OH)2
Fe2O3
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(l.s)
7,5.10-4 mol/(l.s)
4,0.10-4 mol/(l.s)
5,0.10-4 mol/(l.s)
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:
• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M
• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
nồng độ kẽm bột lớn hơn
lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?
Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn
Giảm hao phí năng lượng
Giảm thời gian nấu ăn
Cả A, B và C đúng
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:
0,018
0,016
0,012
0,014
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
kích thước các tinh thể KClO3.
áp suất.
chất xúc tác.
nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
. Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.
(1) Dùng nồi áp suất (3) Chặt nhỏ thịt cá.
(2) Cho thêm muối vào. (4) Nấu cùng nước lạnh.
Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 2, 4.
Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
A. Luộc trong nước sôi.
B. Hấp cách thủy trong nồi cơm.
C. Nướng ở 1800C.
D. Hấp trên nồi hơi.
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là
A. 0,012.
B. 0,016.
C. 0,014.
D. 0,018.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g)
Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi: nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?
(a)
Tốc độ của các phản ứng sẽ thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 oC lên 75 oC, hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là 2.
(a)
Ở 200C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 300C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min).
Hãy tính hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng trên.
(a)
Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau:
Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g)
a. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm giảm diện tích tiếp xúc của chất phản ứng .
b. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.
c. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.
d. Thực hiện phản ứng bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl làm tốc độ khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học:
2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) (1)
NH4Cl(s) → NH3(g) + HCl(g) (2)
a. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).
b. Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1).
c. Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2).
d. Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).
