wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 42

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

câu 1. một vòng tuần hoàn các hoạt động sau xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới được gọi là

a)

a. quá trình phân bào

b)

b. phân cắt tế bào

c)

c. chu kỳ tế bào

d)

d. phân chia tế bào

2.

câu 2. trong chu kì tế bào, tế bào tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

a. Pha S

b)

b. Pha G1

c)

c. Pha G2

d)

d. Pha M

3.

câu 3. trình tự các pha trong kì trung gian là:

a)

a. Pha G1->Pha G2->Pha S

b)

b. Pha M ->Pha G1->Pha G2

c)

c. Pha M ->Pha G1->Pha S

d)

d. Pha G1->Pha S->Pha G2

4.

câu 4. công nghệ tế bào thuộc lĩnh vực

a)

a. khoa học môi trường

b)

b. chế biến thực phẩm

c)

c. công nghệ sinh học

d)

d. hóa dược

5.

câu 5. nuôi cấy mô tế bào là phương pháp được ứng dụng nhiều để tạo ra giống ở

a)

a. vật nuôi và vi sinh vật

b)

b. vật nuôi

c)

c. vi sinh vật

d)

c. cây trồng

6.

câu 6. công nghệ tế bào dựa trên nguyên lý nào

a)

a. tính toàn năng của tế bào

b)

b. khả năng biến hóa của tế bào

c)

c. khả năng phản biện hóa của tế bào

d)

d. tính toàn năng, khả năng biến hóa và phản biện hóa của tế bào

7.

câu 7. hình thức dinh dưỡng bằng nguồn carbon chủ yếu là CO2, nguồn năng lượng từ ánh sáng được gọi là

a)

a. quang tự dưỡng

b)

b. hóa dị dưỡng

c)

c. quang dị dưỡng

d)

d. hóa tự dưỡng

8.

câu 8. đặc điểm tiên quyết để xếp một loài vào nhóm vi sinh vật là

a)

a. kích thước nhỏ bé, thương chị quan sát được dưới kính hiển vi

b)

b. cấu tạo đơn giản, vật chất di truyền không được bao bọc bởi màng nhân

c)

c. tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

d. khả năng thích nghi cao với mọi loại môi trường sống

9.

câu 9. vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là

a)

a. môi trường đất, môi trường nước

b)

b. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

c)

c. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn

d)

d. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

10.

câu 10. sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi diễn ra theo

a)

a. 4pha

b)

b. 2pha

c)

c. 3pha

d)

d. 1pha

11.

câu 11. mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể suy giảm ở

a)

a. pha tiềm phát

b)

b. pha lũy thừa

c)

c. pha cân bằng

d)

d. pha suy vong

12.

câu 12. hình thức sinh sản phổ biến ở đa số các vi khuẩn.

1/phân đôi

2/nảy chồi

3/hình thành bào tử hữu tính

4/hình thành bào tử tiếp hợp

số hình thức sinh sản có cả vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực là

a)

a. hình thành bào tử

b)

b. phân đôi

c)

c. nảy chồi

d)

d. tiếp hợp

13.

câu 13. đơn phân để tổng hợp protein ở vi sinh vật là

a)

a. acid béo

b)

b. amino acid

c)

c. nucleotide

d)

d. glycerol

14.

câu 14. các vi sinh vật tổng hợp lipid từ nguyên liệu là

a)

a. glycerol và acid béo

b)

b. amino acid

c)

c. glucose

d)

d. nucleotide

15.

câu 15. các sản phẩm giá amino acid như nước tương, nước mắm là sản phẩm ứng dụng của quá trình

a)

a. phân giải protein

b)

b. phân giải polysaccharide

c)

c. phân giải glucose

d)

d. phân giải Amylase

16.

câu 16. vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol Sinh học là

a)

a. nấm men

b)

b. nấm mốc

c)

c. tảo

d)

d. vi khuẩn

17.

câu 17. lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

a)

a. y học

b)

b. môi trường

c)

c. công nghệ thực phẩm

d)

d. công nghệ thông tin

18.

câu 18. sinh khối vi khuẩn lactobaccillus plantarum điện dùng làm men vi sinh giúp tăng Cương hệ miễn dịch và cân bằng hê vi sinh vật đường ruột là ứng dụng của vi sinh vật trong lĩnh vực

a)

a. nông nghiệp

b)

b. bảo vệ môi trường

c)

c. chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

d. công nghiệp

19.

câu 19. cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất thuốc điều trị bệnh cho con người là

a)

a. nhiều vi sinh vật có khả năng tổng hợp nhiều chất có hoạt tính sinh học như kháng sinh, enzyme...

b)

b. nhiều vi sinh vật chỉ có khả năng sinh trưởng trong những giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường

c)

c. nhiều vi sinh vật có khả năng tổng hợp nên các chất độc hại, các chất ức chế sinh trưởng cho côn trùng

d)

d. nhiều vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời

20.

câu 20. công nghệ vi sinh vật là

a)

a. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong nông nghiệp để sản xuất các loại phân bón, thuốc trừ sâu sinh học

b)

b. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

c)

c. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong y học để sản xuất các loại thuốc nhằm chữa trị các bệnh cho con người

d)

d. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong khoa học môi trường để sản xuất cách chế phẩm xử lý ô nhiễm môi trường

21.

câu 21. cho một số đặc điểm sau

1. có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh

2. có khả năng tổng hợp được một số chất quý

3. có khả năng phân giải các chất hữu cơ

4. có thể sống ở nhiều môi trường khác nhau

trong các đặc điểm trên, tớ đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn là

a)

a.2

b)

b.3

c)

c.1

d)

d.4

22.

câu 22. thành phần cấu tạo chính của virus là

a)

a. màng bọc và vỏ capsid

b)

b. vỏ capsid và gai glycoprotein

c)

c. màng bọc và gai glycoprotein

d)

d. lõi nucleic acid và vỏ capsid

23.

câu 23. chu trình nhân lên của Virus gồm

a)

a. 2 giai đoạn

b)

b. 3 giai đoạn

c)

c. 4 giai đoạn

d)

d. 5 giai đoạn

24.

câu 24. virus cố định trên bề mặt tế bào chủ nhờ mối liên kết đặc hiệu giữa thụ thể của virus và thụ thể của tế bào chủ là giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus

a)

a. hấp thụ

b)

b. xâm nhập

c)

c. sinh tổng hợp

d)

d. lắp ráp

25.

câu 25. virus có thể phá hủy tế bào chủ đề giải phóng Đồng thời các hạt vi rút hoặc chiu từ từ ra ngoài và làm tế bào chủ chết dần là đặc điểm của giai đoạn

a)

a. giải phóng

b)

b. hấp thụ

c)

c. lắp ráp

d)

d. sinh tổng hợp

26.

câu 26. hệ gen của virus là

a)

a. ADN hoặc ARN

b)

b. ADN, ARN, protein

c)

c. ARN, protein

d)

d. nucleoscapsid

27.

câu 27. lớp vỏ capsid của virus có bản chất là

a)

a. nucleid acid

b)

b. carbohydrate

c)

c. capsome

d)

d. protein

28.

câu 28. vì sao sự nhân lên của virus không được gọi là quá trình sinh sản?

a)

a. vì từ một virus ban đầu có thể tạo ra vô số virus mới

b)

b. vì từ một virus ban đầu chỉ có thể tạo ra hai virus mới

c)

c. vì sự nhân lên với virus hoàn toàn phụ thuộc vào tế bào chủ

d)

d. vì sự nhân lên của virus không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

29.

câu 30. vì sao mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào chủ nhất định?

a)

a. vì bề mặt của tế bào vật chủ được bảo vệ bởi một lớp protein chống lại sự xâm nhập của virus

b)

b. vì bề mặt của virus có lớp vỏ ngoài khoảng vỏ capsid trơ vậy các cụ thể của tế bào vật chủ

c)

c. vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khớp đặc hiệu giữa phân tử bề mặt của virus và thụ thể bề mặt tế bào

d)

d. vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khác đặc hiệu giữa thụ thể của virus và phân tử bề mặt tế bào

30.

câu 28. phát biểu nào sau đây không đúng với virus?

a)

a. thuộc nhóm vi sinh vật

b)

b. không có ribosome

c)

c. chưa có cấu tạo tế bào

d)

d. chỉ nhân lên trong tế bào chủ

31.

câu 31. virus có thể lây nhiễm từ bộ phận này sang bộ phận khác trong cây thông qua

a)

a. cầu sinh chất

b)

b. hệ thống mạch dẫn

c)

c. khung xương tế bào

d)

d. hệ thống nội màng

32.

câu 32. ở người và động vật, phương thức dây chuyền bạch gia virus từ cơ thể này sang cơ thể khác qua hai phương thức là

a)

a. Lây truyền ngang và lê truyền dọc

b)

b. lây truyền qua đường tiêu hóa và lây truyền qua đường máu

c)

c. lây truyền qua đường hô hấp và Lây truyền qua đường tiêu hóa

d)

d. lây truyền qua vết trầy xước trên cơ thể và lây truyền qua quan hệ tình dục

33.

câu 33. thuốc trừ sâu từ vi rút được sản xuất dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

a. một số loại virus mang gene kháng vi nấm gây bệnh cho cây trồng

b)

b. một số loại virus làm vector chuyển gene kháng bệnh cho cây trồng

c)

c. một số loại virus có khả năng tạo ra chất để tiêu diệt sâu hại cây trồng

d)

d. một số loại virus có khả năng xâm nhập và gây bệnh cho sâu hại cây trồng

34.

câu 34. để phòng tránh lây nhiễm bệnh viêm gan B, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

a. đeo khẩu trang thường xuyên đây công cộng, nơi tập trung đông người

b)

b. ăn uống hợp vệ sinh, không dùng chung bát, đũa, li uống nước với người khác

c)

c. tránh tiếp xúc với động vật, không đề động vật cắn

d)

d. giữ khoảng cách với người khác

35.

câu 35. cho các con đường lây truyền sau:

1. qua đường hô hấp

2. qua đường tiêu hóa

3. qua viết trầy xước trên cơ thể

4. qua quan hệ tình dục

5. qua đường máu

6. qua mẹ truyền sang con

số con đường lây truyền thuộc phương thức lây truyền ngang là

a)

a.5

b)

b.4

c)

c.3

d)

d.2

36.

câu 36. vì sao để hạn chế sự lây truyền của virus gây bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá ở lúa, người ta thường phun thuốc diệt rầy nâu

a)

a. vì rầy nâu là tác nhân trực tiếp gây ra bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá

b)

b. vì rầy nâu là vật chủ trung gian truyền virus gây bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá

c)

c. vì rầy nâu hút nhựa cây khiến cây bị bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá héo nhanh hơn

d)

d. vì rầy nâu hút nước của cây khiến cây bị bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá héo nhanh hơn

37.

trả lời

(a)  

38.

trả lời

(a)  

39.

trả lời

(a)  

40.

trả lời

(a)  

41.

trả lời

4 lines
42.

trả lời

4 lines