wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí 12

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận.

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước.

c)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?

a)

Có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và kinh tế.

b)

Giáp với DHNTB và vùng Đông Nam Bộ.

c)

Giáp với Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia.

d)

Giáp với vịnh Thái Lan và vùng ĐBSCL.

3.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực DHNTB.

c)

án ngữ một vùng trên cao, tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.

4.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên phát triển cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất ba-dan có tầng phong hoá sâu.

b)

khí hậu cận xích đạo, nhiệt ẩm dồi dào.

c)

đất fe-ra-lit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

d)

đất ba-dan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

5.

Thuận lợi hàng đầu về tự nhiên để Tây Nguyên hình thành được vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn là

a)

đất ba-dan có tầng phong hoá sâu, dễ thoát nước.

b)

khí hậu cận xích đạo, lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

đất ba-dan phân bố tập trung trên các cao nguyên rộng.

d)

đất ba-dan giàu dinh dưỡng, nguồn nước phong phú.

6.

Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn đối với sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên

a)

địa hình có sự phân hoá theo độ cao.

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

chịu ảnh hưởng của bão, sương muối.

d)

sông ngòi ngắn và dốc.

7.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến phát triển cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên là

a)

khí hậu diễn biến rất thất thường.

b)

sự phân hoá theo độ cao của khí hậu.

c)

hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.

d)

sự phân hoá theo mùa của khí hậu.

8.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của thôn Tây Nguyên là

a)

thiếu lao động có kinh nghiệm.

b)

hệ thống giao thông còn lạc hậu.

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

thị trường còn nhiều biến động.

9.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển lâm nghiệp của Tây Nguyên là

a)

rừng trồng ít có giá trị kinh tế.

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

tính đa dạng sinh học thấp.

d)

chủ yếu là xa van, cây bụi.

10.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển thuỷ điện của Tây Nguyên là

a)

phần lớn sông ngắn và nhỏ.

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

sông chảy trên các cao nguyên.

d)

độ dốc của lòng sông không lớn.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về điều kiện phát triển đối với việc khai thác khoáng sản của Tây Nguyên?

a)

Tài nguyên khoáng sản đa dạng.

b)

Trữ lượng bô-xit lớn nhất cả nước.

c)

Bô-xit có ở Lâm Đồng, Đắk Nông.

d)

Đang được đầu tư để khai thác.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về khai thác bô-xit của Tây Nguyên?

a)

Tập trung chủ yếu ở Lâm Đồng và Đắk Nông.

b)

Áp dụng công nghệ tiến tiến trong khai thác.

c)

Chưa xây dựng được các cơ sở chế biến.

d)

Cần gắn liền với việc bảo vệ môi trường.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch của Tây Nguyên?

a)

Thu hút nhiều khách trong nước và quốc tế.

b)

Chủ yếu phục vụ nhu cầu khách du lịch quốc tế.

c)

Loại hình và sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

d)

Trung tâm du lịch của vùng là Đà Lạt, Buôn Ma Thuột.

14.

Công nghiệp chế biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là nhờ

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.

b)

việc tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng.

c)

việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường.

d)

nền nông nghiệp hàng hoá của vùng phát triển mạnh.

15.

TP. Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất cả nước về những phương diện nào sau đây?

a)

Dịch vụ, khoa học – công nghệ.

b)

Nông nghiệp, giao lưu quốc tế

c)

Công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Công nghiệp thuỷ điện, cây ăn quả.

16.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân số trung bình, mật độ dân số thấp nhất cả nước.

b)

Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất cả nước.

c)

Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.

d)

Dân số ít, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.

17.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh, đá vôi.

b)

bô xít, dầu.

c)

đất sét, đá vôi.

d)

dầu, khí đốt.

18.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các đảo.

b)

các quần đảo.

c)

thềm lục địa.

d)

bờ biển.

19.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Trị An.

c)

Cần Đơn.

d)

Bà Rịa.

20.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Bé.

21.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Bình Phước.

d)

Tây Ninh.

22.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy.

b)

luyện kim màu.

c)

luyện kim đen.

d)

sản xuất đạm.

23.

Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp gỗ và phòng hộ.

b)

Môi trường sinh thái và du lịch.

c)

Khai thác lâm sản, du lịch.

d)

Môi trường sinh thái và dược liệu.

24.

Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh kinh tế biển nào nổi bật?

a)

Nghề muối.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Du lịch biển.

25.

Những mỏ dầu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Lan Tây, Lan Đỏ.

b)

Bạch Hổ, Mỏ Rồng.

c)

Bạch Hổ, Lan Đỏ.

d)

Lan Tây, Tiền Hải.

26.

Những mỏ khí tự nhiên nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bạch Hổ, Lan Đỏ.

b)

Bạch Hổ, Mỏ Rồng.

c)

Lan Tây, Lan Đỏ.

d)

Lan Tây, Tiền Hải.

27.

Nguồn lao động của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dồi dào, chủ yếu lao động kĩ thuật rất cao.

b)

Dồi dào, chủ yếu lao động chưa qua đào tạo.

c)

Dồi dào, lao động xuất cư đi các vùng kinh tế khác.

d)

Dồi dào, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo khá cao.

28.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Ít loại khoáng sản.

b)

Mùa khô thiếu nước.

c)

Địa hình trũng thấp.

d)

Bão, sạt lở bờ biển.

29.

Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

a)

Ngành công nghiệp phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.

b)

Ngành nông nghiệp phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng

c)

Ngành dịch vụ phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.

d)

Ngành kinh tế phát triển nhất cả nước, nhiều nguồn cung cấp điện.

30.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

b)

cây công nghiệp lâu năm, hàng năm và chăn nuôi.

c)

cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

d)

cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi.

31.

Cảng biển tổng hợp của nước ta ở Đông Nam Bộ là

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh.

32.

Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Nâng cao chất lượng, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

Phát triển chuyên canh, sử dụng giống tốt.

c)

Phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

Tăng diện tích, đảm bảo hợp lý nguồn nước.

33.

Hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long trong nông nghiệp không phải là:

a)

Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

b)

Phát triển thuỷ sản, trái cây và lúa gạo.

c)

Phát triển nông nghiệp xanh, bền vững.

d)

Tích cực khai hoang mở rộng diện tích.

34.

Hạn chế về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Khí hậu có tính chất cận Xích đạo.

b)

Có nhiều ô trũng lớn, địa hình thấp.

c)

Rừng ngập mặn có diện tích rộng.

d)

Mùa khô xảy ra trong nhiều tháng.

35.

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc ở Đồng bằng sông Cửu Long là điều kiện thuận lợi chủ yếu để:

a)

Phát triển nhiều ngành sản xuất, nhất là trồng trọt.

b)

Mở rộng chăn nuôi gia cầm, đặc biệt là đàn gà, vịt.

c)

Cung cấp nước cho nông nghiệp và nuôi thuỷ sản.

d)

Xây dựng các vùng quy hoạch sản xuất thực phẩm.

36.

Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên nhằm mục đích:

a)

Phát triển vùng trọng điểm hàng đầu về lương thực, thực phẩm.

b)

Tạo ra khu vực kinh tế quan trọng trên cơ sở phát triển bền vững.

c)

Xây dựng khu vực khai thác hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên.

d)

Phát triển thành vùng có kinh tế hàng hóa hàng đầu của cả nước.

37.

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với nuôi trồng thuỷ sản là:

a)

Tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.

b)

Khí hậu có tính cận Xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

Đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

d)

Sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng.

38.

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với sản xuất nông nghiệp nhiệt đới là:

a)

Tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.

b)

Khí hậu có tính cận Xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

Sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

39.

Hướng chủ yếu phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Ứng dụng kĩ thuật mới, sử dụng giống tốt.

b)

Đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.

c)

Nâng cao sản lượng, đa dạng hóa vật nuôi.

d)

Mở rộng diện tích, tăng cường đầu tư vốn.

40.

Thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm.

b)

Nền nhiệt quanh năm cao, lượng mưa lớn.

c)

Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn.

d)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

41.

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều diện tích đất mặn chủ yếu do:

a)

Có mùa khô kéo dài, thiếu nước ngọt ở nhiều nơi trong vùng.

b)

Đường bờ biển dài, bề mặt bị chia cắt, độ dốc lòng sông nhỏ.

c)

Ba mặt giáp biển, địa hình thấp, nhiều cửa sông và kênh rạch.

d)

Chịu tác động nhiều của biến đổi khí hậu, có các ô trũng rộng.

42.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để thích ứng với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Kết hợp khai thác biển với đất liền, đẩy mạnh nuôi thủy sản.

b)

Bảo vệ rừng; thau chua, rửa mặn đất bằng nguồn nước ngọt.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lý, sống chung cùng thiên tai.

d)

Duy trì, bảo vệ tài nguyên rừng trong phát triển; cải tạo đất.

43.

Hạn chế chủ yếu của tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

b)

Địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

c)

Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt khó khăn cho việc cơ giới hóa.

d)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc.

44.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Giải quyết nước ngọt vào mùa khô.

b)

Kết hợp khai thác đất liền với biển.

c)

Chuyển đổi các loại cơ cấu kinh tế.

d)

Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

45.

Thế mạnh hàng đầu của vùng KTTĐ miền Trung nước ta là

a)

vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía Bắc và phía Nam.

b)

khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản và rừng.

c)

lao động dồi dào, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng đang được đầu tư phát triển.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng KTTĐ phía Nam của nước ta?

a)

Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ.

b)

Lao động trình độ cao, đội ngũ doanh nhân đông đảo.

c)

Khoáng sản quan trọng hàng đầu là các mỏ dầu khí.

d)

Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng KTTĐ Bắc Bộ?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

c)

Có trình độ phát triển kinh tế cao nhất.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại và đồng bộ.

48.

Vùng KTTĐ nào sau đây có tỉ lệ GRDP so với cả nước cao nhất?

a)

Vùng KTTĐ Bắc Bộ.

b)

Vùng KTTĐ miền Trung.

c)

Vùng KTTĐ phía Nam.

d)

Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.

49.

Vùng KTTĐ nào sau đây tính đến nay là được hình thành muộn nhất?

a)

Vùng KTTĐ Bắc Bộ.

b)

Vùng KTTĐ miền Trung.

c)

Vùng KTTĐ phía Nam.

d)

Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.

50.

Các vùng KTTĐ của nước ta đều có sự giống nhau về đặc điểm nào sau đây?

a)

Lãnh thổ chỉ gồm các thành phố thuộc Trung ương

b)

Tập trung nhiều tiềm lực về kinh tế.

c)

Lịch sử hình thành và phát triển rất lâu đời.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại và đồng bộ.

51.

Một trong những đặc điểm của các vùng KTTĐ ở nước ta là

a)

có tỉ trọng nhỏ trong quy mô GDP cả nước.

b)

tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.

c)

phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.

d)

chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh thấp.

52.

Hai vịnh biển có diện tích lớn của Biển Đông là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

b)

vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

c)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

d)

vịnh Quy Nhơn và vịnh Xuân Đài.

53.

Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là một biển tương đối kín.

b)

Nằm ở vùng cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển, các đảo và quần đảo nước ta?

a)

Có diện tích hơn 1 triệu km.

b)

Các đảo xa bờ tập trung ở vịnh Bắc Bộ.

c)

Các đảo ven bờ tập trung ở Bắc Trung Bộ.

d)

Cả nước có 20 tỉnh (thành phố) giáp biển.

55.

Các đảo, quần đảo nước ta không thể hiện vai trò nào sau đây?

a)

Hệ thống tiền tiêu bảo vệ vùng đất liền.

b)

Hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương.

c)

Là cơ sở để xây dựng các khu kinh tế, khu công nghiệp.

d)

Là cơ sở để khai thác hiệu quả các nguồn lợi biển, đảo và thềm lục địa.

56.

Thuận lợi chủ yếu của vùng biển nước ta đối với hoạt động đánh bắt hải sản là

a)

vùng biển rộng lớn và đường bờ biển dài.

b)

nhiều tàu thuyền và nhân lực đánh bắt.

c)

nhiều ngư trường và sinh vật biển đa dạng.

d)

bãi triều rộng và nhiều vũng vịnh kín gió.

57.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển ở nước ta là

a)

vùng biển rộng và đường bờ biển dài.

b)

nhiều bãi biển đẹp và các đảo ven bờ.

c)

vùng biển ấm và sinh vật biển đa dạng.

d)

bãi triều rộng và nhiều rừng ngập mặn.

58.

Nguồn lợi tổ chim yến của nước ta phân bố chủ yếu ở các đảo đá thuộc vùng biển khu vực

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

vịnh Thái Lan.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

59.

Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

60.

Hoạt động du lịch biển đảo nước ta

a)

thu hút ít khách quốc tế đến.

b)

có loại hình ngày càng da dạng.

c)

chỉ phát triển mạnh ở phía Nam.

d)

chưa có các trung tâm du lịch lớn.

61.

Trong việc phát triển du lịch biển đảo ở nước ta hiện nay, cần chú ý đến

a)

phát triển đồng đều ở tất cả các vùng.

b)

bảo vệ môi trường và các hệ sinh thái.

c)

tập trung chủ yếu vào du lịch tắm biển.

d)

giảm sự kết hợp giữa các loại hình du lịch.

62.

Ngành GTVT biển nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ có các tuyến vận tải trong nước.

b)

Phần lớn vận chuyển hàng xuất khẩu.

c)

Đội tàu biển đã đáp ứng được nhu cầu.

d)

Hệ thống cảng biển ngày càng phát triển.

63.

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

a)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

b)

đẩy mạnh đánh bắt ven bờ.

c)

trang bị tàu thuyền, ngư cụ.

d)

đẩy mạnh chế biến tại chỗ.