wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ 12

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa hai nam châm.

a)

hai nam châm.

b)

hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm và dòng điện.

2.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua hai dây dẫn thì hai dây dẫn sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

3.

Vật không sinh ra từ trường là

a)

Nam châm.

b)

Dòng điện.

c)

Thanh gỗ.

d)

Điện tích chuyển động.

4.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

điện tích đứng yên đặt trong nó.

b)

nam châm đặt trong nó.

c)

điện tích chuyển động trong nó.

d)

dòng điện đặt trong nó.

5.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tai mỗi điểm

a)

trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

b)

trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

vuông góc với từ trường tại điểm đó.

d)

vuông góc với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

8.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong không cắt nhau và cách đều nhau.

b)

cong không cắt nhau.

9.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong không cắt nhau và cách đều nhau.

b)

cong không cắt nhau.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

10.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

các đường thẳng song song với dòng điện.

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

11.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp

a)

hai dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

c)

hai thanh nam châm đặt gần nhau.

d)

một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

12.

Từ phổ là hình ảnh của

a)

các đường mạt sắt xung quanh nam châm.

b)

các đường mạt sắt xung quanh điện tích đứng yên.

c)

tương tác giữa nam châm và dòng điện chạy trong dây dẫn tròn.

d)

tương tác giữa dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

13.

Một thanh nam châm bao giờ cũng có

a)

một loại cực từ.

b)

hai loại cực từ.

c)

ba loại cực từ.

d)

một hoặc hai loại cực từ.

14.

Có thể thu được từ phổ bằng cách

a)

rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

rắc mạt nhôm lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

vẽ hình ảnh tương tác từ trong từ trường của nam châm.

d)

chụp lại hình vẽ đường sức từ trong từ trường của nam châm.

15.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

đường sức từ.

b)

véc tơ cảm ứng từ.

c)

nam châm thử.

d)

phương pháp từ phổ.

16.

Người ta quy ước vẽ các đường sức từ trong từ trường

a)

luôn luôn song song với nhau.

b)

dày hơn nơi từ trường mạn

17.

Người ta quy ước vẽ các đường sức từ trong từ trường

a)

luôn luôn song song với nhau.

b)

dày hơn nơi từ trường mạnh hơn, thưa hơn nơi từ trường yếu hơn.

c)

luôn song song và cách đều nhau.

d)

dày hơn nơi từ tường yếu hơn, thưa hơn nơi từ trường mạnh hơn.

18.

Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi

a)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

một ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm hình chữ U.

d)

một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

19.

Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?

a)

Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.

b)

Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.

c)

Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.

d)

Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.

20.

Từ trường đều là từ trường có

a)

đường sức từ cong.

b)

véc tơ cảm ứng từ giống nhau tại mọi điểm.

c)

đường sức từ tròn.

d)

độ lớn cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm.

21.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

d)

các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

22.

Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây về hai thanh đó là đúng?

a)

Đó là hai thanh nam châm.

b)

Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

Đó là hai thanh sắt.

d)

Có thể là hai thanh nam châm, có thể là hai thanh sắt.

23.

ây về hai thanh đó là đúng?

a)

Đó là hai thanh nam châm.

b)

Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

Đó là hai thanh sắt.

d)

Có thể là hai thanh nam châm, có thể là hai thanh sắt.

24.

Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện.

a)

Nằm trong mặt phẳng và vuông góc với đoạn dòng điện và cảm ứng từ.

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ.

c)

Chỉ vuông góc dòng điện.

d)

Chỉ vuông góc với cảm ứng từ.

25.

Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc

a)

bàn tay trái.

b)

bàn tay phải.

c)

nắm tay phải.

d)

nắm tay trái.

26.

Phương của cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

b)

thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

c)

trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

27.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận đúng là

a)

rM = 4rN.

b)

rM = rN/4.

c)

rM = 2rN.

d)

rM = rN/2.

28.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

29.

Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng điện 4cm, đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn?

a)

BM = BN; hai véc tơ 𝐵⃗⃗⃗𝑀⃗⃗→ và 𝐵⃗⃗⃗⃗𝑁⃗⃗→song song cùng chiều.

b)

BM = BN; hai véc tơ 𝐵⃗⃗⃗𝑀⃗⃗→ và 𝐵⃗⃗⃗⃗𝑁⃗⃗→song song ngược chiều.

c)

BM > BN; hai véc tơ 𝐵⃗⃗⃗𝑀⃗⃗→ và 𝐵⃗⃗⃗⃗𝑁⃗⃗→ song song cùng chiều.

30.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài 25cm mang dòng điện 2A đặt trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc 480 thì lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn 0,018N. Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn bằng

a)

0,036T.

b)

0,027T.

c)

0,048T.

d)

0,2T.

31.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4A có chiều dài 40cm đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn 0,018T, biết dòng điện hợp với cảm ứng từ một góc 600. Lực từ có độ lớn bằng

a)

0,025 N.

b)

0,0144 N.

c)

2,5 N.

d)

1,44 N.

32.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài 20cm mang dòng điện 2A đặt trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc 450 thì lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn √2. 10−2N. Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn bằng

a)

0,1T.

b)

10-3 T.

c)

5.10-4 T.

d)

0,05 T.

33.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 5A có chiều dài 60cm đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn 0,03T, biết dòng điện hợp với cảm ứng từ một góc 300. Lực từ có độ lớn bằng

a)

0,045 N.

b)

0,08 N.

c)

4,5 N.

d)

8 N.

34.

Với  là từ thông, B là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích mạch kín và  là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến mạch kín và vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

a)

  BS sin .

b)

  BS cos.

c)

  BS tan .

d)

  BS cot.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là   BS cos.

b)

Đơn vị của từ thông là Weber.

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là   BS cos.

b)

Đơn vị của từ thông là Weber.

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

37.

Trong hệ đơn vị SI, 1 Weber được định nghĩa bằng

a)

1 Tm2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/m2.

38.

Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

b)

Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.

c)

Đơn vị của từ thông là weber, kí hiệu là Wb.

d)

Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.

39.

Số trường hợp làm tăng từ thông qua cuộn dây là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ.

b)

độ lớn của vectơ cảm ứng từ.

c)

độ lớn của diện tích mặt S.

d)

độ lớn của tiết diện dây dẫn.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.

b)

Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.

d)

Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây.

42.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

e = -N ΔΦ.

b)

e = N Δt.

c)

e = -NΔΦΔt.

d)

e = NΔΦΔt.

43.

Từ thông đi qua vòng dây trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B không phụ thuộc vào

a)

bán kính sợi dây.

b)

diện tích vòng dây.

c)

góc được tạo giữa mặt phẳng vòng dây và phương của B

d)

độ lớn của cảm ứng từ.

44.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng lớn khi số lượng đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng nhỏ.

b)

Đơn vị của từ thông là tesla (T).

c)

Khi từ thông qua mặt giới hạn bởi một khung dây dẫn kín biến thiên theo thời gian thì trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện cảm ứng sinh ra trong một khung dây dẫn kín có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông qua chính khung dây đó.

45.

Vectơ pháp tuyến của diện tích S là vectơ có phương

a)

vuông góc với diện tích đã cho.

b)

song song với diện tích đã cho.

c)

tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

d)

tạo với diện tích đã cho một góc 180o.

46.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ

a)

vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

song song với mặt phẳng khung dây.

c)

hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o.

d)

hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o.

47.

Định luật Lenz được dùng để xác định?

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

48.

Định luật Lenz được dùng để xác định?

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

Cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

Sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

49.

Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

50.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch.

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

c)

độ lớn của cảm ứng từ.

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.

51.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 3 lần thì từ thông qua các vòng dây

a)

tăng 3 lần.

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

không đổi.

52.

Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?

a)

Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.

b)

Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây.

c)

Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay chiều.

d)

Cho nam châm vĩnh cửu rơi qua lòng cuộn dây.

53.

Khi nói về từ thông, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Từ thông là một đại lượng vô hướng.

b)

Từ thông qua một mặt phẳng khung dây bằng không khi khung dây đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

Từ thông qua một mặt kín luôn khác không.

d)

Từ thông qua một m

54.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc

a)

90o

b)

0o

c)

180o

d)

45o

55.

Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trường hợp từ thông qua khung dây không thay đổi là khung dây

a)

chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần

b)

quay quanh một đường kính của nó

c)

đứng yên nhưng bị bóp méo

d)

vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo

56.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

c)

có chiều biến đổi theo thời gian

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

57.

Dòng điện xoay chiều hình sin là dòng điện có cường độ

a)

biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

và chiều thay đổi theo thời gian

58.

Trong các câu sau, câu nào đúng ?

a)

Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện và điện áp ở hai đầu mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau

c)

Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị cực đại của nó

59.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay

b)

hiện tượng quang điện

c)

hiện tượng điện - phát quang

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ

60.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục

4 lines
61.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B . Biểu thức xác định từ thông  qua khung dây là

a)

  NBS cost .

b)

  NBS sin t .

c)

  NBS cost .

d)

  NBS sin t .

62.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

63.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là

a)

phần cảm và stato.

b)

phần ứng và roto.

c)

phần ứng và stato.

d)

phần cảm và phần ứng.

64.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz.

b)

100π Hz.

c)

100 Hz.

d)

50 Hz.

65.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V.

b)

100 V.

c)

220 V.

d)

100 2 V.

66.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0). Đại lượng ω là

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

cường độ dòng điện cực đại.

c)

pha của dòng điện.

d)

chu kỳ của dòng điện.

67.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos 2t (A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

chu kì của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

68.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0 và cường độ hiệu dụng là I . Công thức nào sau đây đúng?

a)

I  2I0 .

b)

I  I0 .

c)

2I  2I0.

d)

I  I0 .

69.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

(a)  

70.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

I  2I0 .

b)

I  I0 .

c)

2I  2I0.

d)

I  I0 .

71.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

72.

Một khung dây quay điều quanh trục trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

E0 = ωΦ0 .

b)

Φ/E0 = .

c)

E = Φ0 .

d)

E0 = ωΦ0 .

73.

Khi đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

a)

50π rad/s.

b)

50 rad/s.

c)

100π rad/s.

d)

100 rad/s.

74.

Điện áp u = 141 2 cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

75.

Cường độ dòng điện i = 2 2 cos(100πt)( A) có giá trị hiệu dụng là

a)

2 A.

b)

2 A.

c)

2 A.

d)

4 A.

76.

Một dòng điện xoay chiều có phương trình dòng điện như sau: i = 5cos(100πt) A. Hãy xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch?

a)

5 A.

b)

5√2 A.

c)

2.5A.

d)

2.5√2 A.

77.

Cường độ dòng điện i = 4 cos(120πt + π)( A) có pha ban đầu là

a)

4 rad.

b)

120π rad.

c)

π rad.

d)

6

78.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là

a)

50πt.

b)

100πt.

c)

0.

d)

70πt.

79.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.

c)

biến đổi tần số của dòng điện không đổi.

d)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

80.

Máy biến áp được dùng để

a)

thay đổi tần số dòng điện.

b)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

c)

thay đổi điện áp xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện một chiều thà

81.

Máy biến áp được dùng để

a)

thay đổi tần số dòng điện.

b)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

c)

thay đổi điện áp xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

82.

Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp

a)

có dòng điện xoay chiều chạy qua.

b)

có dòng điện một chiều chạy qua.

c)

có dòng điện không đổi chạy qua.

d)

không có dòng điện chạy qua.

83.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

84.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

85.

Xét một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1 , số vòng dây cuộn thứ cấp là N 2 đang hoạt động. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây sơ cấp và thứ cấp là U1 và U2 . Máy biến áp này là máy tăng áp nếu

a)

N1U2 < N2U1.

b)

N2 < N1.

c)

U2 < U1.

d)

N2 < N1.

86.

Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N 2 . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

N2 = N1.

b)

N1/N2 = 1.

c)

N1/N2 > 1.

d)

N1/N2 < 1.

87.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là

4 lines
88.

ào sau đây là đúng?

a)

N2 = 1.

b)

N1

c)

N2 > 1.

d)

N1

e)

N2 < 1.

89.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

điện áp không đổi.

b)

điện áp xoay chiều có cùng tần số.

c)

điện áp một chiều.

d)

điện áp xoay chiều khác tần số.

90.

Sạc không dây được ứng dụng để sạc pin điện thoại có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Khi sạc pin chỉ cần đặt điện thoại lên đĩa sạc đã kết nối nguồn điện như hình. Tương tự như máy biến áp, loại sạc này cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp. Hai cuộn dây này

a)

theo thứ tự nằm ở trong đĩa sạc và điện thoại.

b)

cùng ở trong đĩa sạc.

c)

theo thứ tự nằm ở trong điện thoại và đĩa sạc.

d)

cùng ở trong điện thoại.

91.

Trong một máy tăng áp đang hoạt động ở chế độ không tải, mọi đường sức từ của từ trường do cuộn sơ cấp sinh ra đều đi qua cuộn thứ cấp. So sánh đúng giữa từ thông qua một vòng của cộn sơ cấp sc và từ thông qua một vòng của cuộn thứ cấp tc ta thấy

a)

sc < tc.

b)

sc = tc.

c)

sc > tc.

d)

sc ≥ tc.

92.

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

a)

2.

b)

4.

c)

1/4

d)

8.

93.

Các thiết bị điện được sản xuất tại Nhật Bản thường sử dụng ở điên áp 100 V. Để sử dụng các thiết bị này ở mạng điện Việt Nam là 220 V - 50 Hz thì ta phải sử dụng máy biến áp. Nếu cuộn sơ cấp của máy biến áp có 2200 vòng thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

4000.

b)

1000.

c)

4400.

d)

1500.

94.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cườn

4 lines
95.

2200 vòng thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

4000

b)

1000

c)

4400

d)

1500

96.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

a)

2,4 V và 10 A

b)

2,4 V và 1 A

c)

240 V và 10 A

d)

240 V và 1 A

97.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

tăng điện áp trước khi truyền tải

b)

giảm công suất truyền tải

c)

tăng chiều dài đường dây

d)

giảm tiết diện dây

98.

Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện 500kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích

a)

tăng công suất nhà máy điện

b)

tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải

c)

giảm công suất nhà máy điện

d)

giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên dây

99.

Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra

a)

điện trường

b)

từ trường

c)

điện trường xoáy

d)

điện từ trường

100.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

101.

Điện trường có đường sức là đường cong kín được gọi là điện trường

a)

xoáy

b)

tĩnh

c)

không đổi

d)

đều

102.

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó sẽ xuất hiện

a)

một từ trường xoáy

b)

một điện trường xoáy

c)

một dòng điện

d)

một điện trường

103.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

b)

Điện từ trường có vectơ điện trường hướng từ điện tích dương sang điện tích âm

104.

ây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Điện từ trường có vectơ điện trường hướng từ điện tích dương sang điện tích âm.

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

d)

Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

105.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

giữa hai bản của tụ điện.

b)

do từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra.

c)

xung quanh một điện tích đứng yên.

d)

xung quanh một dòng điện không đổi.

106.

Điện từ trường xuất hiện xung quanh

a)

một quả cầu tích điện đứng yên.

b)

một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu đứng yên.

c)

một ống dây đang có dòng điện không đổi chạy qua.

d)

chỗ có tia lửa điện.

107.

Điện từ trường xuất hiện xung quanh

a)

một điện tích đứng yên.

b)

một dòng điện không đổi.

c)

một tụ điện.

d)

dây có dòng điện xoay chiều.

108.

Xung quanh một nam châm dao động điều hòa xuất hiện

a)

dòng điện cảm ứng.

b)

chỉ có điện trường.

c)

điện từ trường.

d)

chỉ có từ trường.

109.

Một dòng điện dòng điện không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn

a)

có điện trường,

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào cả.

110.

Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng, xung quanh dây dẫn sẽ

a)

chỉ có điện trường.

b)

chỉ có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

vừa có điện trường tĩnh và từ trường.

111.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

112.

Sự lan truyền của điện từ trường trong không gian được gọi là

a)

sóng điện từ.

b)

sóng âm thanh.

c)

điện trường.

d)

từ trường.

113.

Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động

a)

cùng pha nhau.

b)

ngược pha với nhau.

c)

vuông pha với nhau.

d)

lệch pha nhau một góc 600.

114.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ

a)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.

d)

là sóng ngang.

115.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? Điện trường và từ trường

a)

biến thiên cùng tần số.

b)

chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất.

c)

cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau.

d)

biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau.

116.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? Sóng điện từ và sóng cơ đều

a)

có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

b)

truyền được trong chân không.

c)

là sóng ngang.

d)

là sóng dọc.

117.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều.

b)

cùng phương, cùng chiều.

c)

có phương vuông góc với nhau.

d)

có phương lệch nhau 45o.

118.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, vuông pha.

c)

khác tần số, cùng pha.

d)

khác tần số, vuông pha.

119.

uá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, vuông pha.

c)

khác tần số, cùng pha.

d)

khác tần số, vuông pha.

120.

Sóng điện từ có tính chất nào sau đây? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không mang năng lượng.

c)

là sóng ngang.

d)

không truyền được trong chân không.