wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử và Địa Lý

Total questions: 70

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Duyên hải miền Trung giáp với các vùng nào?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Lào và Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ.

d)

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

2.

Vùng duyên hải miền Trung là:

a)

Vùng đồng bằng rộng lớn và tương đối bằng phẳng.

b)

Vùng có địa hình cao, gồm các cao nguyên xếp tầng, cao ở phía đông và thấp dần về phía Tây

c)

Dải đất hẹp ngang, kéo dài từ tỉnh Thanh Hóa đến tỉnh Bình Thuận.

d)

Khu vực có địa hình chủ yếu là đồi núi, có nhiều dãy núi lớn.

3.

Ý nào dưới đây nêu đúng đặc điểm về địa hình của vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng mang lại nhiều giá trị kinh tế.

b)

Phía tây là vùng đồi núi, phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi lan ra sát biển.

c)

Có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía nam dãy Bạch Mã.

d)

Có khá nhiều sông ngòi, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc.

4.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm địa hình vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Phía tây là địa hình đồi núi

b)

Phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp

c)

Ven biển có các cồn cát và đầm phá

d)

Có các dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

5.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung ?

a)

Dãy núi Trường Sơn

b)

Quần đảo Trường Sa

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Quần đảo Hoàng Sa

6.

Ven biển Duyên hải miền Trung thường có:

a)

Cồn cát và đầm phá

b)

Rừng ngập mặn

c)

Đê

d)

Vũng lầy

7.

Khí hậu phía nam dãy Bạch Mã có nền nhiệt cao quanh năm là do:

a)

Giáp Biển Đông

b)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Lãnh thổ hẹp ngang

8.

Khí hậu phía nam dãy Bạch Mã có nền nhiệt cao quanh năm là do:

a)

Giáp Biển Đông

b)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Lãnh thổ hẹp ngang

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc

9.

Khí hậu của vùng Duyên hải miền Trung ở phía nam dãy Bạch Mã là:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nóng ẩm

d)

Gió mùa

10.

Ở vùng Duyên hải miền Trung, dãy núi nào tạo thành bức tường tự nhiên chắn gió mùa Đông Bắc thổi từ phía bắc xuống phía nam?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Tam Điệp

11.

Hiện tượng thiên tai thường xuyên xảy ra ở vùng Duyên hải miền Trung mỗi năm là:

a)

Sương muối

b)

Mưa lớn và bão

c)

Băng giá

d)

Rét đậm, rét hại

12.

Vì sao sông trong vùng Duyên hải miền Trung thường gây lũ lụt vào mùa mưa?

a)

Sông dài và có độ dốc lớn.

b)

Sông chảy chậm và không có lưu vực sông lớn.

c)

Sông ngắn và và có độ dốc lớn.

d)

Sông chảy nhanh và không có hồ chứa lớn.

13.

Tại sao vùng Duyên hải miền Trung phát triển tốt hoạt động đánh bắt và nuôi trồng hải sản, giao thông đường biển cũng như du lịch biển?

a)

Người dân có nhiều năm kinh nghiệm.

b)

Người dân cần cù, chăm chỉ lao động.

c)

Vùng biển rộng, bờ biển kéo dài.

d)

Có nhiều cảnh đẹp thu hút khách du lịch.

14.

Ý nào không phải là biện pháp để phòng chống thiên tai ở vùng Duyên hải miền Trung.

a)

Tăng cường trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phi lao chắn cát, ...

b)

Xây dựng và nâng cấp các công trình thuỷ lợi để tưới tiêu và chống lũ.

c)

Giáo dục, tuyên truyền, phổ biến kĩ năng về phòng chống thiên tai.

d)

Xây dựng và nâng cấp hệ thống các khu nghỉ dưỡng.

15.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp về đặc điểm tự nhiên ở

4 lines
16.

Phố cổ Hội An là đô thị nằm ở đâu?

a)

Hạ lưu sông Thu Bồn, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.

b)

Thượng lưu sông Thu Bồn, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.

c)

Lưu vực sông Thu Bồn, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.

d)

Cạnh sông Thu Bồn, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.

17.

Dòng nào dưới đây không nêu đúng đặc điểm của nhà cổ Hội An?

a)

Nhà phổ biến là một tầng hoặc hai tầng.

b)

Nhà có chiều ngang hẹp và chiều sâu tương đối dài.

c)

Không gian kiến trúc nhà gồm nơi buôn bán, nơi sinh hoạt và nơi thờ tự.

d)

Là nơi sinh hoạt cộng đồng hoặc thờ các vị thần người Hoa.

18.

Đâu không phải là công trình kiến trúc cổ của Phố cổ Hội An?

a)

Nhà cổ

b)

Hội quán người Hoa

c)

Chùa Cầu

d)

Nhà sàn

19.

Các nhà cổ ở Hội An được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XVII đến thế kỉ XVIII.

b)

Thế kỉ XVII đến thế kỉ XIX.

c)

Thế kỉ XVIII đến thế kỉ XIX.

d)

Thế kỉ XVIII đến thế kỉ XX.

20.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các hội quán ở Hội An?

a)

Xây dựng trên nền đất rộng, cao ráo.

b)

Quay mặt về hướng nam.

c)

Mang đậm phong cách kiến trúc Trung Hoa.

d)

Thờ các vị thần người Nhật Bản.

21.

Hội quán tiêu biểu ở Hội An bao gồm:

a)

Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam

b)

Phúc Kiến, Quảng Đông, Quảng Tây

c)

Phúc Kiến, Quảng Ninh

d)

Phúc Kiến, Hải Nam

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) Chùa Cầu tương truyền do thương nhân (1) …… ở Hội An xây dựng vào khoảng (2)….…

a)

(1) Nhật Bản - (2) cuối thế kỉ XV - đầu thế kỉ XVI

b)

(1) Trung Hoa - (2) cuối thế kỉ XV - đầu thế kỉ XVI

c)

(1) Trung Hoa - (2) cuối thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XVII

d)

(1) Nhật Bản - (2) cuối thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XVII

23.

Chùa Cầu được công nhận là Di tích lịch sử - văn hóa quốc gia vào năm nào?

a)

1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

24.

Vì sao Hội An là điểm đến của nhiều du khách trong nước và quốc tế?

a)

Có nhiều sản phẩm du lịch độc đáo như "Đêm phố cổ", "Lễ hội đèn lồng".

b)

Có nhiều hoạt động văn hóa truyền thống.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

25.

Hình ảnh chùa Cầu ở Hội An được in vào tờ tiền Việt Nam có mệnh giá bao nhiêu tiền?

a)

2 000 đồng

b)

200 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

20 000 đồng

26.

Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của Phố cổ Hội An?

a)

Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ.

b)

Trùng tu các công trình đã xuống cấp.

c)

Tuyên truyền, quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An.

d)

Xây dựng thêm các tòa nhà lớn trong khu phố cổ.

27.

Điền chữ Đ vào chỗ chấm trước ý trả lời đúng, chữ S vào chỗ chấm trước ý trả lời sai.

a)

Phố cổ Hội An là một đô thị nằm ở hạ lưu sông Thu Tiền.

b)

Hội An có những công trình kiến trúc cổ: nhà cổ, hội quán người Hoa, Chùa Cầu.

c)

Chùa Cầu làm bằng gỗ, hình vòng cung, mái lợp ngói âm dương, có hành lang hai bên.

28.

Vùng Tây Nguyên có tất cả bao nhiêu tỉnh?

a)

3 tỉnh.

b)

4 tỉnh.

c)

5 tỉnh.

d)

6 tỉnh.

29.

Dân cư ở vùng Tây Nguyên chủ yếu tập trung ở:

a)

Trên các cao nguyên.

b)

Dọc biên giới với Lào và Cam-pu-chia

c)

Dọc theo bờ các con sông.

d)

Các thị trấn, thị xã, ven các trục đường giao thông.

30.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư của vùng Tây Nguyên?

a)

Thưa dân nhất nước ta

b)

Có nhiều dân tộc sinh sống

c)

Đông dân nhất nước ta

d)

Chỉ có dân tộc Kinh sinh sống.

31.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào?

a)

Đắc Lắk.

b)

Kon Tum.

c)

Lâm Đồng.

d)

Gia Lai.

32.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng ở Tây Nguyên là:

a)

Cam

b)

Cao su

c)

Bàng

d)

Chuối

33.

Tây Nguyên là vùng:

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm lớn thứ hai nước ta.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm ít nhất nước ta.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả lớn nhất nước ta.

34.

Trâu, bò được nuôi nhiều nhất ở đâu trong vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum, Gia Lai

b)

Đắk Nông, Lâm Đồng

c)

Gia Lai, Lâm Đồng

d)

Gia Lai, Đắk Lắk

35.

Vì sao trâu, bò được nuôi nhiều ở vùng Tây Nguyên?

a)

Có nhiều cánh đồng lúa và khí hậu thuận lợi.

b)

Có nhiều sông hồ và khí hậu thuận lợi.

c)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu thuận lợi.

d)

Có nhiều đồng cỏ và người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi.

36.

Vì sao vùng Tây Nguyên có nhiều nhà máy thủy điện?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc.

b)

Sông ngòi chảy qua nhiều dãy núi có độ dốc lớn.

c)

Sông ngòi chảy qua nhiều bậc địa hình ngắn và dốc.

d)

Sông ngòi chảy qua nhiều bậc địa hình có độ dốc lớn.

37.

Các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.

b)

Cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

Cung cấp điện cho trồng trọt và chăn nuôi.

d)

Cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuôi.

38.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.

4 lines
39.

Ý nào sau đây không chỉ các hoạt động kinh tế chủ yếu ở Tây Nguyên?

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản

d)

Phát triển thủy điện

40.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là:

a)

Sự phân hóa theo mùa.

b)

Sự phân hóa theo độ cao.

c)

Diễn biến thất thường.

d)

Khô nóng quanh năm.

41.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về một số hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên

4 lines
42.

Cồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Kim cương

d)

Đất

43.

Các tỉnh nào thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam

c)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Lào Cai

d)

Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Lào Cai, Lâm Đồng

44.

Các dân tộc nào là chủ nhân của Không gian văn hoá Cồng chiêng?

a)

Ê Đê, Gia Rai, Ba Na, Mạ

b)

Mường, Thái, Dao, H'Mông

c)

Chăm, Khơ Me, Cao Lan, Hà Nhì

d)

Tày, Giáy, Cống, Cơ Tu

45.

Cồng chiêng thường được sử dụng trong các buổi lễ nào?

a)

Lễ hội nông nghiệp, lễ hội múa sạp, lễ hội truyền thống

b)

Lễ hội mùa đông, lễ hội mùa xuân, lễ hội mùa thu

c)

Lễ tưởng niệm, lễ hội tôn giáo, lễ kỷ niệm

d)

Lễ thổi tai cho trẻ sơ sinh, lễ cưới xin, lễ mừng lúa mới

46.

Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận vào năm nào?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

47.

Cồng chiêng tồn tại cùng với nền

a)

Văn hóa vua Hùng

b)

Văn hóa chúa Trịnh

c)

Văn hóa nhà Lê

d)

Văn hóa Đông Sơn

48.

Lễ hội Cồng chiêng tái hiện những nghi lễ truyền thống của dân tộc nào?

a)

Các dân tộc Miền Trung

b)

Các dân tộc Tây N

49.

Sông ngòi ở vùng Tây Nguyên chảy qua nhiều bậc địa hình có ………….. lớn nên có khả năng phát triển …………………… Nhiều nhà máy thủy điện đã được xây dựng, cung cấp điện cho …………….. và ……………….

4 lines
50.

Lễ hội Cồng chiêng tái hiện những nghi lễ truyền thống của dân tộc nào?

a)

Các dân tộc Miền Trung

b)

Các dân tộc Tây Nguyên

c)

Các dân tộc Miền Bắc

d)

Các dân tộc Miền Nam

51.

Mục đích chính của lễ hội Cồng chiêng là gì?

a)

Thúc đẩy sự giao lưu văn hoá và đoàn kết giữa các dân tộc ở Tây Nguyên

b)

Tạo điểm đến du lịch cho khách quốc tế

c)

Quảng bá hình ảnh của người dân Tây Nguyên

d)

Thu hút đầu tư và phát triển kinh tế địa phương

52.

Cồng chiêng có vai trò gì trong đời sống tinh thần của người dân Tây Nguyên?

a)

Kết nối cộng đồng và thể hiện bản sắc văn hoá

b)

Đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng

c)

Là phương tiện giao tiếp hàng ngày

d)

Tạo không gian giải trí cho trẻ em

53.

Lễ hội cồng chiêng được tổ chức:

a)

Luôn phiên hàng năm

b)

Luôn phiên hàng tháng

c)

Luân phiên hàng tuần

d)

Luôn phiên hàng ngày

54.

Vùng Nam Bộ nằm ở đâu?

a)

Nằm ở phía bắc nước ta, gồm Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Nằm ở phía nam nước ta, gồm Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

c)

Nằm ở phía tây nước ta, gồm Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

d)

Nằm ở phía đông nước ta, gồm Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

55.

Vùng Nam Bộ không tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Cam - pu - chia

b)

Biển Đông

c)

Lào

d)

Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung

56.

Vùng Nam Bộ chủ yếu có địa hình như thế nào?

a)

đồng bằng, thấp

b)

đồi núi, thấp

c)

trung du

d)

cao nguyên

57.

Đỉnh núi nào cao nhất Nam Bộ?

a)

Núi Heo

b)

Núi Phụng

c)

Núi Bà Đen

d)

Núi Thái Sơn

58.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống nêu đặc điểm thiên nhiên Vùng Nam Bộ

4 lines
59.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống nêu đặc điểm thiên nhiên Vùng Nam Bộ

a)

Địa hình đồng bằng, thấp, tương đối bằng phẳng

b)

Có hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

Chủ yếu là đất đỏ badan

d)

Khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

60.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là:

a)

Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng.

b)

Kinh, Thái, Mường, Chăm,

c)

Dao, Mông, Tày, Hoa.

d)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...

61.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp phát triển mạnh ở vùng Nam Bộ?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

c)

Khí hậu nắng nóng quanh năm.

d)

Được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

62.

Đâu không phải là đặc điểm chính của khí hậu vùng Nam Bộ?

a)

Nhiệt độ cao, trung bình trên 27 độ C.

b)

Khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

c)

Mùa khô thường mưa ít; gây tình trạng thiếu nước cho sinh hoạt và sản xuất.

d)

Mùa mưa thường lạnh và khô ráo.

63.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) Vùng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi (1) ………… Sông ngòi là nguồn cung cấp nước, (2) ………, thủy sản và là (3) ………. quan trọng của vùng.

a)

(1) dày đặc - (2) đất - (3) đường thủy.

b)

(1) thưa thớt - (2) phù sa - (3) đường thủy.

c)

(1) dày đặc - (2) phù sa - (3) đường giao thông.

d)

(1) thưa thớt - (2) phù sa - (3) đường giao thông

64.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi vùng Nam Bộ?

a)

Hệ thống sông ngòi dày đặc

b)

Sông ngòi dày đặc làm cho đất bị nhiễm mặn.

c)

Sông ngòi là nguồn cung cấp nước, phù sa, thủy sản.

d)

Sông ngòi là đường giao thông quan trọng của vùng.

65.

Loại đất nào ở vùng Nam Bộ thích hợp để trồng các loại cây công

4 lines
66.

Loại đất nào ở vùng Nam Bộ thích hợp để trồng các loại cây công nghiệp như cao su, điều, hồ tiêu?

a)

Đất phèn

b)

Đất phù sa

c)

Đất badan

d)

Đất feralit

67.

Loại đất nào ở vùng Nam Bộ thích hợp để trồng lúa, rau, cây ăn quả?

a)

Đất phèn

b)

Đất phù sa

c)

Đất badan

d)

Đất feralit

68.

Môi trường thiên nhiên Nam Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển ngành sản xuất nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Ngư nghiệp

69.

Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) Cho biết các ý về ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản xuất và sinh hoạt ở vùng Nam Bộ dưới đây.

4 lines
70.

Em hãy nối các đặc điểm thiên nhiên ở cột A tương ứng với thông tin ở cột B

4 lines