wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI HK II 10 A7

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8. Ngành thủy sản không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp đạm động vật.

b)

B. Nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

C. Cung cấp đạm thực vật.                                    

d)

D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu.

2.

Câu 9.Cây lương thực chính của miền nhiệt đới là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa gạo.                     

c)

C. lúa mạch.                   

d)

D. cao lương.

3.

Câu 6.Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

A. lúa nước.         

b)

B. lúa mì.                     

c)

  C. ngô.                         

d)

  D. khoai tây.

4.

Câu 7. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa mới.               

b)

B. Đất đen.          

c)

C. Đất ba dan.             

d)

   D. Phù sa cổ.

5.

Câu 1. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

A. Nông nghiệp.                                      

b)

   B. Công nghiệp.

c)

C. Thương mại.                                          

d)

D. Thủ công nghiệp.

6.

Câu 2.Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. nguồn nước, khí hậu                             

b)

B. đất đai, mặt nước

c)

C. địa hình, cây trồng.                                

d)

D. sinh vật, địa hình.

7.

Câu 3.Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. chất lượng đất.                                     

b)

  B. diện tích đất.

c)

C. nguồn nước tưới.                                   

d)

   C. độ nhiệt ẩm.

8.

Câu 4: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

A. máy móc và cây trồng .                           

b)

B. hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

C. cây trồng và vật nuôi.                             

d)

D. cây trồng và hàng tiêu dung

9.

Câu 5: Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới và cận nhiệt.                                 .

b)

B. cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

C. ôn đới và hàn đới.                                   

d)

D. nhiệt đới và ôn đới

10.

Câu 13. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

11.

Câu 14. Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.   

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

12.

Câu 15:Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản.              

b)

B. nguồn nước.

c)

C. vị trí địa lí.               

d)

 D. khí hậu.

13.

Câu 16: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

A. Cơ khí.                              

b)

B. Điện lực.                            

c)

C. Giày da.                            

d)

D. Năng lượng.

14.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Tính tập trung cao độ.                                                      

b)

  B. Tính chuyên môn hóa cao.

c)

C.  Đất đai là tư liệu sản xuất.                                                           

d)

D. Gồm hai giai đoạn sản xuất.

15.

Câu 18: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

A. Cá đóng hộp.                 

b)

     B. Thủy tinh.                          

c)

C. Da giày.                 

d)

D. Tủ lạnh.

16.

Câu 19: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

A. Khai thác than.                  

b)

B. Khai thác dầu.                  

c)

  C. Khai thác gỗ.     

d)

     D. Sản xuất điện.

17.

Câu 20: Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.                                              

b)

B. Khai thác tốt tài nguyên .

c)

C. Tạo ra các tư liệu sản xuất.       

d)

                                         D. Tạo thêm nhiều việc làm.

18.

Câu 21. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.    

b)

B. Bắc Mỹ.           

c)

C. Mỹ La-tinh.            

d)

D. Tây Âu.

19.

Câu 22. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.                        

b)

  B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.                  

d)

  D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

20.

Câu 23. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.                                             

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.                                          

d)

     D. Nhựa.

21.

Câu 24: Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

A. khai thác than.                                      

b)

B. khai thác dầu mỏ và khí đốt. 

c)

C. điện lực.                                                

d)

  D. cơ khí và hóa chất. 

22.

Câu 25: Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

A. than.                                                     

b)

B. dầu mỏ.

c)

C. khí đốt.                                                 

d)

  D. địa nhiệt. 

23.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2018

Số dân 265 (nghìn người)

Sản lượng lúa 83037 (nghìn tấn )

                                                                     

Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là

.

a)

A. 319 kg/người.           

b)

B. 31,3 kg/người.              

c)

C. 31,9 tạ/người.      

d)

D. 313 kg/người

24.

Câu 11. Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018?

 

a)

A. Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam.                             

b)

B. Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.

          

c)

C.  In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin.            

d)

D. Phi-lip-pin nhỏ hơn Thái Lan.

25.

Câu 26: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

A. dầu khí.                                                

b)

  B. uranium.

c)

C. than.                    

d)

                                   D. điện.

26.

Câu 28: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

A. Điểm công nghiệp.                                                            .

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Xí nghiệp công nghiệp.                                                     

d)

D. Trung tâm công nghiệp

27.

Câu 27: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

A. Đất trồng.                          

b)

B. Khoáng sản.                       .

c)

C. Lao động.                          

d)

D. Thị trường

28.

Câu 29. Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kinh tế phát triển, mức sống cao.                                  

b)

    B. Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

c)

C. Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.       

d)

                               D. Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

29.

Câu 30. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.                         

b)

     B. nhiều kim loại, điện.

c)

C. lao động trình độ cao.                             

d)

D. tài nguyên thiện nhiên.

30.

Câu 31. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.                                  .

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.                          

d)

D. vùng công nghiệp

31.

Câu 32. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.                

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.                

d)

D. gắn với đô thị vừa và lớn.

32.

Câu 34. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.                                 

b)

B. khu công nghiệp.

c)

                                                     C. vùng công nghiệp.                                 

d)

D. điện.D. trung tâm công nghiệp.       

33.

Câu 35: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

A. điểm công nghiệp.                                

b)

  B. khu chế xuất.

c)

C. khu công nghiệp.                                      

d)

D. trung tâm công nghiệp.

34.

Câu 36. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

35.

Câu 37. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

A. Vùng công nghiệp.                                

b)

B. Điểm công nghiệp.

                         .

c)

C. Trung tâm công nghệp.

d)

  D. Khu công nghiệp

36.

Câu 38. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng.             

b)

      B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.                     

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

37.

Câu 39. Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

A. nguồn lao động.                                   

b)

  B. cơ sở hạ tầng.

c)

C. hệ thống năng lượng.                               

d)

D. nguồn nguyên liệu.

38.

Câu 40. Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

A. nguồn lao động.                                    

b)

B. cơ sở hạ tầng.

c)

C. hệ thống năng lượng.                                

d)

D. nguồn nguyên liệu.

39.

Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

A. đồng nhất với 1 điểm dân cư.                

b)

B. có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

C. giữa các xí nghiệp không liên hệ.            

d)

D. sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

40.

Câu 42.Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

A. đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

B. có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

C.có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

41.

Câu 43:Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

A. sản xuất để phục vụ tiêu dùng.                       

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.    

d)

D. tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

42.

Câu 44.Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

A. điểm công nghiệp.                              

b)

  B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.                       

d)

D. vùng công nghiệp.

43.

Câu 45: Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng                        

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ                 

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Câu 46. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Biên Hòa.                                           

b)

   B. Thủ Dầu Một.                  

c)

C. TP. Hồ Chí Minh.                               

d)

    D. Vũng Tàu.

45.

Câu 47. Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

A. có nhiều xí nghiệp công nghiệp hợp tác với nhau.                      

b)

B. có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ lẫn nhau.

c)

C. sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu.

d)

D. trung tâm công nghiệp lớn hơn khu công nghiệp.

46.

Câu 48. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

A. trung tâm công nghiệp.                                 

b)

B. ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

C. sự phân bố dân cư.                                           

d)

D. ngành kinh tế trọng điểm.

47.

Câu 49. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

A. bảo hiểm.                                                   

b)

      B. buôn bán.

c)

C. tài chính.                                                         

d)

D. du lịch.

48.

Câu 50. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.                                             

b)

B. dịch vụ kinh doanh.

c)

C. dịch vụ tiêu dùng.                                           

d)

  D. dịch vụ công.

49.

Câu 51. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

A. công.                                                              .

b)

  B. kinh doanh.              

c)

C. tiêu dùng.                                                        

d)

D. sản xuất

50.

Câu 52. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.                               

b)

        B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng.                                         

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm.

51.

Câu 51. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

A. công.                                                               

b)

B. kinh doanh.              

                                                  

c)

C. tiêu dùng.      

d)

D. sản xuất.

52.

Câu 53. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.                           

b)

            B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng.                                   

d)

       D. Giáo dục, bảo hiểm.

53.

Câu 54. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.                                     

b)

  B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng.                                        

d)

  D. Giáo dục, bảo hiểm.

54.

Câu 55. Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Giáo dục, y tế và bất động sản.                    

b)

   B. Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

C. Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.                     

d)

  D. Bán buôn, du lịch và giáo dục.

55.

Câu 56. Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

A. hiệu quả các ngành dịch vụ.                            

b)

B. mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

C. hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.                

d)

D. trình độ phát triển ngành dịch vụ.  

56.

Câu 57. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

                 

a)

A. Sự phân bố tài nguyên du lịch.      

b)

C. Trình độ phát triển kinh tế. 

c)

  D. Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

d)

B. Sự phân bố các điểm dân cư.

                             

57.

Câu 58. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

58.

Câu 58. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

59.

Câu 59. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là         

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

60.

Câu 61. Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

A. Trồng trọt.                         

b)

B. Du lịch.                              

c)

C. Giao thông.        

d)

D. Thương mại.

61.

Câu 62. Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện.                         

b)

B. Điện tử.                             

c)

C. Thực phẩm.           

d)

D. Nhiệt điện.

62.

Câu 63. Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?

a)

. ATiến bộ khoa học kĩ thuật.                                                

b)

B. Trình độ người lao động.

c)

C. Sự phát triển của đô thị.                                                   

d)

  D. Trữ lượng khoáng sản.

63.

Câu 64. Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?               

a)

A. Khí hậu và nguồn nước.                                              

b)

      B. Địa hình và khoáng sản                 

c)

C.Khoáng sảnvà thị trường.                                                

d)

D. Vị trí địa lí và sinh vật

64.

Câu 65: Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Điều kiện tự nhiên.                                                           

b)

B. Kinh tế - xã hội.                

c)

C. Dân cư – lao động.                                                            

d)

D. Cơ sở vật chất.

65.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?

a)

A. Có ranh giới rõ ràng.                                                        

b)

  B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

.

c)

C. Gắn với các đô thị lớn.                                                      

d)

D. Có các ngành bổ trợ

66.

Câu 67. Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.                                                     

b)

B. Có dân cư sinh sống.

c)

C. Có ranh giới rõ ràng.                                                         

d)

D. Xa trục đường giao thông.

67.

Câu 68. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?

a)

A. Vùng công nghiệp.                                                     

b)

        B. Khu công nghiệp.              

c)

C. Trung tâm công nghiệp.                                                    

d)

D.Điểm công nghiệp

68.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

A. Không có mối liên hệ giữa các ngành.                             

b)

B. Có lãnh thổ rộng lớn.                    

c)

C. Có ngành chuyên môn hóa.                                      

d)

   D. Có nhiều điểm công nghiệp

69.

Câu 72.Một trong những định hướng phát triển công nghiệp bền vững trong tương lai là

a)

A. phát triển công nghiệp xanh.                                 

b)

B.mở rộng thị trường tiêu thụ.

c)

C. đa dạng các sản phẩm công nghiệp.                      

d)

C.xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.

70.

Câu 73: Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

A. Công nghiệp                                           

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Dịch vụ                                               

d)

   D. Xây dựng

71.

Câu 74. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

72.

“Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai” không bao gồm

a)

- Gắn với thị trường: liên kết trong sản xuất nông nghiệp hình thành và tham gia vào chuỗi giá trị nông sản toàn cầu.

.

b)

- Ứng dụng công nghệ cao: phát triển nông nghiệp số, nông nghiệp thông minh,...

c)

- Thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững: phát triển nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái……….

d)

quảng canh, mở rộng diện tích đất trồng,

73.

  Định hướng phát triển Công nghiệp trong tương lai”. không bao gồm

a)

- Phát triển bền vững

- Chuyển dần từ các ngành công nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp có kĩ thuật, công nghệ cao. Ứng dụng các thành tựu của công nghệ để tối ưu hoá quy trình, phương thức sản xuất.

b)

- Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh, tạo ra sản phẩm bằng các quy trình không gây ô nhiễm, tiết kiệm nguồn năng lượng và tài nguyên thiên nhiên, giảm lượng chất thải.

c)

- Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

d)

tăng cường các diểm công nghiệp nhỏ lẻ