wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KT TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ

Total questions: 73

Worksheet time: 4hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn xây dựng nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí.

c)

Kinh tế - xã hộ

d)

Con người

2.

Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Thị trường

c)

Chính sách phát triển

d)

Dân cư – lao động

3.

Sản phẩm của ngành công nghiệp:

a)

Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp

b)

Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải

c)

Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

Chỉ để phục vụ cho du lịch

e)

TẠO THÊM CHO VUI ĐỪNG CHỌN CÁI NÀY TROLL ĐẤY

4.

Vai trò của công nghiệp không phải là:

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

5.

Sự phân bố của ngành công nghiệp nào sau đây không phụ thuộc chặt chẽ vào vị trí nguồn nguyên liệu

a)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

b)

. Công nghiệp điện tử - tin học.

c)

Công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

Công nghiệp luyện kim

6.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

7.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành:

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ.                       

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng.

8.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm:

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.

c)

. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên

9.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

Khoáng sản, đất, nước, rừng, biển.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách,

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

10.

Các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

. Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách,

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách

11.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là:

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lí

d)

Khí hậu.

12.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành:

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

13.

Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất:

a)

Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

b)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

Tổng thu nhập của nước đó.

d)

Bình quân thu nhập của nước đó.

14.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất:

a)

Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

b)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó

c)

Tổng thu nhập của nước đó.

d)

Bình quân thu nhập của nước đó.

15.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

. Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm.

16.

 Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

. Giày - da

c)

. Hoá dầu

d)

Thực phẩm

17.

: Các ngành dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do:

a)

Tiện để tiêu thụ sản xuất

b)

Các ngành này sử dụng nhiều nước.

c)

Tiện cho các nhanh này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất.

d)

Nước là phụ gia không thể thiếu

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Lọc dầu

19.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

a)

Hóa phẩm, dược phẩm

b)

Hóa phẩm, thực phẩm

c)

Dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật?

a)

Luyện kim

b)

Hóa chất

c)

Năng lượng

d)

Cơ khí

21.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Hóa phẩm, thực phẩm.

c)

Dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

22.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông-lâm-thủy sản

23.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

Than nâu

b)

Than đá

c)

Than bùn

d)

Than mỡ

24.

Nguồn năng lượng nào sau đây được sử dụng sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sức nước

d)

Năng lượng Mặt Trời

25.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần:

a)

nhiều diện tích rộng

b)

lao động trình độ cao

c)

nhiều kim loại, điện

d)

tài nguyên thiên nhiên

26.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

27.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

28.

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực là phân ngành công nghiệp nào

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp thực phẩm

29.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học bao gồm

a)

Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông

b)

Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính

c)

Máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông

d)

Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại, máy tính

30.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

Dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

c)

Nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

Dệt-may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh

31.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho:

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

32.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

33.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

a)

Công nghiêp cơ khí.

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

34.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

35.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành:

a)

trồng trọt

b)

công nghiệp

c)

chăn nuôi

d)

chổ này là thủy sản nhưng tại mik thích dài vòng

36.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ nhiều nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

A – rập Xê – út

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

37.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

38.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

39.

 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

40.

Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là:

a)

Có các xí nghiệp hạt nhân

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ

d)

Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp

41.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công Nghiệp trung tâm

42.

Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi

c)

Có các ngành phục vụ và bổ trợ

d)

Khu công nghiệp tập trung

43.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

44.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

45.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

46.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của:

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

47.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau :

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

48.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là :

a)

Điểm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

49.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Luyện kim

b)

Cơ khí

c)

Hoá chất

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và chế biến thực phẩm

50.

Đối với ngành công ngiệp cơ khí ,yếu tố có ý nghĩa quyết định hàng đầu là:

a)

Dân cư lao động

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Tiến bộ và khoa học kĩ thuật

d)

Tài nghiên thiên nhiên

51.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?

a)

Có rảnh giới rõ ràng , vị trí thuận lợi

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp

d)

Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng , xuất khẩu

52.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp ?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên – nhiên liệu

53.

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đơn giản nhất, quy mô lớn nhất

b)

Phức tạp nhất, trình độ cao nhất

c)

Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất

d)

Trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất

54.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào , trình độ cao

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú

55.

. Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

56.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là:

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

57.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến:

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

b)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

c)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ

58.

. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ:

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

59.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến:

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

Hình thành các điểm du lịch

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ

60.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

b)

Di tích lịch sử văn hóa

c)

Quy mô, cơ cấu dân số

d)

Mức sống và thu nhập của người dân

61.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng:

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

62.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh? 

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

hành chính công, các hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

63.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành:

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

64.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Tài chinh, bảo hiểm

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

65.

. Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?

a)

Hòa kì

b)

Bra-xin

c)

Trung quốc

d)

Thái lan

66.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ:

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

67.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

68.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Năng suất lao động xã hộ

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

69.

. Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại

70.

Phát biêu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hon các nguồn lao động ở trong nước

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước

71.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh:

a)

Giao thông vận tả

b)

Tài chính

c)

Bảo hiểm

d)

Các hoạt động đoàn thể

72.

“Ngành công nghiệp không khói” là dùng để chỉ:

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Ngành du lịch

c)

Các ngành dịch vụ

d)

Ngành thương mại

73.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Nhu cầu du lịch lớn

c)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch

Similar Resources on Wayground