wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Ren và Bản vẽ

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét

a)

liền mảnh.

b)

liền đậm.

c)

nét đứt mảnh.

d)

gạch chấm mảnh.

2.

Ren hệ mét được ký hiệu là

a)

M.

b)

Sq.

c)

Tr.

d)

LH.

3.

Ren thang được ký hiệu là

a)

M.

b)

Sq.

c)

Tr.

d)

LH.

4.

Ren vuông được ký hiệu là

a)

M.

b)

Sq.

c)

Tr.

d)

LH.

5.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đai ốc.

c)

Bulong.

d)

mặt bàn.

6.

Đối với ren bị che khuất, đường đỉnh ren, chân ren được vẽ bằng nét

a)

đứt mảnh.

b)

liền mảnh.

c)

liền đậm.

d)

gạch chấm mảnh.

7.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là

a)

ren trong.

b)

ren ngoài.

c)

ren không nhìn thấy.

d)

ren trục.

8.

Ren không có công dụng nào sau đây?

a)

Ghép nối các chi tiết với nhau.

b)

Truyền động.

c)

Ghép nối các chi tiết với nhau và truyền động.

d)

Tháo lắp các chi tiết máy.

9.

Quan sát hình ảnh bên và giải thích ý nghĩa của kích thước M14.

a)

Ren hệ mét, đường kính ren d =14 mm, bước ren 1 mm.

b)

Ren hệ mét, đường kính ren d =1 mm, bước ren 14 mm.

c)

Ren hình thang, đường kính ren d =14 mm, bước ren 1 mm.

d)

Ren vuông, đường kính ren d =14 mm, bước ren 1 mm.

10.

Tác dụng nào sau đây không phải của ren?

a)

Kẹp chặt.

b)

Lắp ghép hoặc tháo rời

c)

Giữ thăng bằng

d)

Truyền chuyển động

11.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm

a)

các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.

b)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.

c)

các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.

d)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật.

12.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

13.

Bản vẽ lắp dùng để

a)

lắp ráp, điều chỉnh, vận hành và kiểm chi tiết.

b)

lắp ráp, chế tạo, vận hành

14.

Câu 12. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

15.

Câu 13. Bản vẽ lắp dùng để

a)

lắp ráp, điều chỉnh, vận hành và kiểm chi tiết.

b)

lắp ráp, chế tạo, vận hành và kiểm tra chi tiết.

c)

lắp ráp, chế tạo, điều chỉnh, vận hành chi tiết.

d)

lắp ráp, chế tạo và kiểm tra chi tiết.

16.

Câu 14. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy.

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

17.

Câu 15. Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

b)

gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

18.

Câu 16. Trên bản vẽ lắp, bảng kê

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

b)

gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

19.

Câu 17: Trên bản vẽ chi tiết, khung tên:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

20.

Câu 18. Trong hình biểu diễn của ngôi nhà, mặt đứng là

a)

hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.

c)

hình cắt qua vùng không gian trống của ngôi nhà.

d)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà.

21.

Câu 19. Trong bản vẽ nhà, mặt cắt của ngôi nhà là

4 lines
22.

Trong bản vẽ nhà,mặt cắt của ngôi nhà là

a)

hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

hình cắt bất kỳ bởi một mặt phẳng cắt nằm ngang hoặc thẳng đứng.

23.

Trong hình biểu diễn của ngôi nhà, mặt bằng các tầng của ngôi nhà là

a)

hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.

c)

hình cắt qua vùng không gian trống của ngôi nhà.

d)

là hình chiếu theo phương thẳng đứng của ngôi nhà.

24.

Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào?

a)

Mặt bằng, chiếu cạnh, mặt cắt.

b)

Chiếu đứng, hình cắt, mặt cắt.

c)

Chiếu đứng, chiếu bằng, mặt cắt.

d)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

26.

Mặt bằng của bản vẽ xây dựng thể hiện

a)

kết cấu các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng theo yêu cầu.

b)

hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà.

c)

vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cầu thang,...

d)

vị trí, hình dáng, kết cấu các bộ phận ngôi nhà.

27.

Kí hiệu quy ước trong bản vẽ nhà, cửa kép một cánh là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

28.

Kí hiệu quy ước trong bản vẽ nhà, cửa cuốn là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

29.

Trong AutoCAD, để nối 2 đường bằng một cung tròn sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Fillet.

b)

Chamfer

c)

Trim.

d)

Arc.

30.

Trong AutoCAD, để nối 2 đường bằng một đoạn thẳng sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Fillet.

b)

Chamfer

c)

Trim.

d)
31.

tròn sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Fillet

b)

Chamfer

c)

Trim

d)

Arc

32.

Trong AutoCAD, để nối 2 đường bằng một đoạn thẳng sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Fillet

b)

Chamfer

c)

Trim

d)

Line

33.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là

a)

các phần mềm Photoshop

b)

các phần mềm CAD

c)

các phần mềm Drawing

d)

công cụ Painting

34.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, vùng đồ họa là

a)

hàng chữ nằm trên cùng

b)

phần nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

d)

phần nằm bên dưới vùng đồ họa

35.

Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng

a)

vẽ được chính xác

b)

di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng

c)

cố định khung chi tiết

d)

lập bản vẽ một cách nhanh chóng

36.

Trong AutoCAD, để bật/tắt bắt chức năng định hướng trục Ox, Oy sử dụng nút nào trên bàn phím?

a)

F3

b)

F8

c)

F1

d)

F4

37.

Quá trình thiết kế một công trình có mấy loại bản vẽ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Lệnh vẽ hình tròn trong phần mềm AutoCAD là?

a)

Rectangle

b)

Circuit

c)

Round

d)

Circle

39.

Lệnh vẽ cung tròn trong phần mềm AutoCAD là?

a)

Circle

b)

Circuit

c)

Round

d)

Arc

40.

Vai trò chính của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phát triển sản phẩm và phát triển công nghệ

b)

Giúp mở rộng quy mô sản xuất

c)

Nâng cao hiểu biết của mọi người về các nghành nghề thiết kế

d)

Tạo ra nhiều việc làm trong lĩnh vực thiết kế

41.

Hoạt động thiết kế bao gồm mấy bước chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Bước đầu tiên trong hoạt động thiết kế kỹ thuật là

a)

Xác định vấn đề

b)

Đề xuất, lựa chon và thực hiện hóa giải pháp

c)

Thử nghiệm

d)

Đánh giá và điều chỉnh giải pháp giả quyết vấn đề

43.

Thiết kế hình thức của

4 lines
44.

g hoạt động thiết kế kỹ thuật là

a)

Xác định vấn đề.

b)

Đề xuất, lựa chon và thực hiện hóa giải pháp.

c)

Thử nghiệm.

d)

Đánh giá và điều chỉnh giải pháp giả quyết vấn đề.

45.

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hằng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế là công việc của

a)

kiến trúc sư cảnh quan.

b)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

c)

nhà thiết kế sản phẩm.

d)

nhà thiết kế thời trang.

46.

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức đường giao thông,… là công việc của

a)

kiến trúc sư cảnh quan.

b)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

c)

nhà thiết kế sản phẩm.

d)

nhà thiết kế thời trang.

47.

Bước cuối cùng trong quy trình thiết kế kỹ thuật là

a)

xác định yêu cầu.

b)

kiểm chứng giải pháp.

c)

xác định vấn đề.

d)

lập hồ sơ kỹ thuật.

48.

Bước thứ ba trong quy trình thiết kế kỹ thuật là

a)

xác định yêu cầu.

b)

kiểm chứng giải pháp.

c)

xác định vấn đề.

d)

Tìm hiểu tổng quan.

49.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kỹ thuật là

a)

xác định yêu cầu.

b)

kiểm chứng giải pháp.

c)

xác định vấn đề.

d)

Tìm hiểu tổng quan

50.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Tìm hiểu tổng quan là

a)

công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

52.

"Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo" là công việc chủ yếu của bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Xác định vấn đề.

b)

Tìm hiểu tổng q

53.

à các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo là công việc chủ yếu của bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Xác định vấn đề.

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

54.

"Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được" là công việc chủ yếu của bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Xác định vấn đề.

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

55.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

57.

Yếu tố nào không có trong các yếu tố về sản phẩm?

a)

Thẩm mĩ

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Nhân trắc

d)

Tài chính

58.

Yếu tố phát triển bền vững được thể hiện rõ nhất trong sản phẩm nào sau đây?

a)

Bình nóng lạnh sử dụng năng lượng mặt trời

b)

Xe máy sử dụng động cơ xăng

c)

Ô tô sử dụng động cơ xăng.

d)

Máy gặt lúa sử dụng động cơ điêzen.

59.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến việc lựa chọn vật liệu, kết cấu, thiết bị che chắn?

a)

Yếu tố thẩm mĩ

b)

Yếu tố nhân trắc

c)

Yếu tố an toàn

d)

Yếu tố năng lượng

60.

Yếu tố về nguồn lực của cơ sở sản xuất gồm những thành tố nào?

a)

Tài chính và công nghệ

b)

Tài chính và năng lượng

c)

Công nghệ và an toàn

d)

An toàn và năng lượng

61.

Việc cải tiến sử dụng túi nilon bằng các loại túi giấy nhằm đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đơn giản hoá

b)

Tối thiểu tài chính

c)

Tối ưu hoá

d)

Phát triển bền vững

62.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

4 lines
63.

Câu 54. Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn và người ngồi viết.

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn và người ngồi viết.

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

64.

Câu 55. Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn và người ngồi viết

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn và người ngồi viết

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

65.

Câu 56. Giải pháp tối ưu được đề xuất trên cơ sở:

a)

xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng về thời gian và chi phí.

b)

xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế.

c)

nguyên tắc tối thiểu tài chính.

d)

xem xét những tác động về môi trường.

66.

Câu 57. Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu 58. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 59. Trong các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật sau, nguyên tắc nào không thuộc các nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

69.

Câu 60. Trong các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật sau, nguyên tắc nào không thuộc các nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

Similar Resources on Wayground