wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "tiến trình" trong định nghĩa quản trị biểu thị nội dung nào?

a)

Những năng lực mà người quản trị phải học

b)

Những hoạt động chính mà nhà quản trị thực hiện: hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

c)

Các nguồn lực mà nhà quản trị tác động

d)

Các kỹ năng mà nhà quản trị cần có

2.

Nhà .......... có trách nhiệm quản lý các hoạt động quan hệ công chúng; họ phải giải quyết nhanh và êm thấm các cuộc khủng hoảng có thể gây tổn hại đến hình ảnh của tổ chức.

a)

Quản trị cấp tác nghiệp

b)

Quản trị cấp cao

c)

Quản trị cấp trung

d)

Quản trị chức năng

3.

Năng lực nào sau đây không phải là năng lực quản trị mà các anh chị được học đối với môn học này?

a)

Năng lực làm việc nhóm

b)

Năng lực xử lý mâu thuẫn

c)

Năng lực nhận thức toàn cầu

d)

Năng lực hành động chiến lược

4.

........... bao gồm các hoạt động nhằm thúc đẩy mọi người thực hiện những công việc cần thiết để hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

a)

Kiểm tra

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

5.

Tại sao trong hoạt động quản trị yêu cầu phải đạt được hữu hiệu (kết quả)?

a)

Để đạt được mục tiêu của tổ chức

b)

Để tận dụng chi phí cơ hội

c)

Để tổ chức công việc tốt hơn

d)

Để thỏa mãn nhu cầu của nhân viên

6.

Điều gì sau đây không phải là lợi ích chính mà chất lượng mang lại?

a)

Khẳng định hình ảnh của công ty

b)

Giảm nợ

c)

Mang lại phương thức quản trị hiệu quả

d)

Chi phí thấp hơn và thị phần cao hơn

7.

Tác giả nào sau đây tin rằng "quản trị là một quá trình liên tục không ngừng, nếu một vấn đề phát sinh được giải quyết thì việc giải quyết vấn đề này có thể dẫn đến phát sinh một vấn đề mới"?

a)

Max Weber

b)

Henry Fayol

c)

Mary Parker Follett

d)

Chester Barnard

8.

Theo cách tiếp cận năng lực thì năng lực truyền thống không được phát triển ở quan điểm quản trị nào sau đây?

a)

Quan điểm truyền thống

b)

Quan điểm hành vi

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm ngẫu nhiên

9.

Yếu tố nào sau đây không được xem như là đe dọa trong kinh doanh?

a)

Tỷ lệ lãi vay ngân hàng cao

b)

Phương thức quản lý của công ty lạc hậu

c)

Khách hàng phải trả thuế giá trị gia tăng cao

d)

Rào cản thâm nhập của ngành cao

10.

Điều gì sau đây không phải là xu hướng của nền kinh tế mới (theo nội dung giáo trình đang sử dụng)?

a)

Liên tục nâng cao kiến thức cho nhân viên

b)

Cố gắng gia tăng tài sản hữu hình

c)

Tìm kiếm những thị trường mới

d)

Khách hàng không mua sản phẩm, họ mua lợi ích do sản phẩm mang lại

11.

Nội dung nào sau đây không phải là cấu thành của yếu tố văn hóa xã hội của môi trường vi mô?

a)

Phong tục

b)

Hệ thống quan niệm sống

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng

d)

Đặc điểm nhân khẩu học

12.

Trong phạm vi của cuốn sách "quản trị học" mà các anh chị nghiên cứu theo cách tiếp cận năng lực, khía cạnh nào sau đây không được đề cập về vai trò của công nghệ đối với tổ chức?

a)

Chiến lược

b)

Tài chính

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

13.

"Giảm chi phí bán hàng, chi phí quản lý và chi phí kinh doanh" thể hiện điều gì sau đây rõ nét nhất?

a)

Viễn cảnh

b)

Mục tiêu định lượng

c)

Mục tiêu định tính

d)

Sứ mệnh

14.

........... là những điều mà tổ chức cam kết đạt được và là chuẩn đích của hành động.

a)

Sứ mệnh

b)

Viễn cảnh

c)

Chiến lược

d)

Mục tiêu

15.

"Niềm say mê của chúng tôi là âm nhạc. Chúng tôi truyền cảm hứng sang những nghệ sỹ của chúng tôi." thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Sứ mệnh

16.

........... trình bày những khát vọng, những giá trị mong đợi và mục đích nền tảng của tổ chức.

a)

Viễn cảnh

b)

Sứ mệnh

c)

Mục tiêu

d)

Kế hoạch tác nghiệp

17.

Nhà quản trị thực hiện chức năng hoạch định vì điều gì sau đây?

a)

Sự phối hợp tốt hơn

b)

Kích thích sự tham gia

c)

Tập trung suy nghĩ về tương lai

d)

Tất cả đều đúng

18.

Nội dung nào sau đây thể hiện luận điểm phê phán việc hoạch định chính thức?

a)

Tất cả nội dung

b)

Không tạo sự phối hợp

c)

Không kích thích sự tham gia

d)

Gây ra sự cứng nhắc

19.

Điều nào sau đây không thuộc một giai đoạn của tiến trình hoạch định?

a)

Xác định vấn đề

b)

Phát triển các phương án chiến lược

c)

Phân tích môi trường kinh doanh

d)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu

20.

Hoạch định không được định nghĩa trên phương diện nào sau đây?

a)

Phi chính thức

b)

Chính thức

c)

Cả chính thức và phi chính thức

d)

Tất cả đều sai

21.

........... mô tả mục đích hoặc lý do mà một tổ chức tồn tại.

a)

Sứ mệnh

b)

Viễn cảnh

c)

Mục tiêu

d)

Chiến lược

22.

Mô hình .......... giới thiệu tiến trình ra quyết định trong giới hạn các lợi ích của bản thân và ảnh hưởng của giới hữu quan có quyền lực.

a)

Ra quyết định có hạn chế về thông tin

b)

Ra quyết định hợp lý giới hạn

c)

Ra quyết định hợp lý

d)

Ra quyết định mang tính chính trị

23.

Nội dung nào sau đây là không đúng với kỹ thuật tập kích não trong việc ra quyết định nhóm?

a)

Các thành viên trong nhóm không bị chỉ trích khi họ đề xuất ý kiến

b)

Đánh giá từng ý kiến khi thành viên đề xuất

c)

Khuyến khích số lượng các ý kiến

d)

Khuyến khích sự tự do cá nhân

24.

Một quyết định được xem là đúng đắn khi kết quả đem lại

a)

Tạo ra những tác động phụ tích cực ngoài mong muốn

b)

Xảy ra đúng thời điểm dự định

c)

Đạt được mục tiêu kỳ vọng

d)

Giảm thấp chi phí

25.

Nhà quản trị đưa ra các quyết định khi họ thực hiện công việc liên quan đến chức năng nào sau đây?

a)

Tất cả các chức năng

b)

Kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

26.

Quyết định tham gia hội chợ triển lãm hàng Việt Nam chất lượng cao của công ty X thì đây là quyết định loại nào?

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định của vấn đề thông thường

c)

Quyết định của vấn đề cấu trúc chặt

d)

Quyết định không theo chương trình

27.

Hiệu trưởng trường Đại học ra quyết định cho sinh viên nghỉ tết trong dịp tết nguyên đán năm 2015 thì đây là ví dụ của loại ra quyết định trong điều kiện nào sau đây?

a)

Rủi ro

b)

Chắc chắn

c)

Không chắc chắn

d)

Khả năng xảy ra khách quan

28.

Nhà quản trị cấp tác nghiệp thường giải quyết những loại vấn đề nào sau đây?

a)

Vấn đề phát sinh

b)

Vấn đề cấu trúc chặt

c)

Vấn đề cấu trúc lỏng

d)

Vấn đề phi cấu trúc

29.

Mô hình ra quyết định nào sau đây là lý tưởng đối với nhà quản trị?

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý giới hạn

b)

Mô hình ra quyết định chính trị

c)

Mô hình ra quyết định hợp lý

d)

Tất cả các mô hình

30.

Khi ở trong điều kiện rủi ro và không chắc chắn thì mô hình nào sau đây là không nên áp dụng?

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý

b)

Mô hình ra quyết định hợp lý giới hạn

c)

Mô hình ra quyết định mang tính chính trị

d)

Không có mô hình nào cả

31.

........... là điều kiện người ra quyết định không thể có được những thông tin cần thiết để chẩn đoán các kết quả của các giải pháp.

a)

Sự không chắc chắn

b)

Chắc chắn

c)

Rủi ro

d)

Quyết định theo tình huống

32.

Cấp dưới chỉ có một cấp trên duy nhất là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?

a)

Quyền hành theo cấp bậc

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Chuỗi mệnh lệnh

d)

Thống nhất chỉ huy

33.

Khi công ty hoạt động trong môi trường toàn cầu thì hình thức chuyên môn hóa nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Chuyên môn hóa theo khách hàng

b)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

c)

Chuyên môn hóa theo địa lý

d)

Chuyên môn hóa theo chức năng

34.

........... là một hệ thống chính thức về các mối quan hệ vừa độc lập vừa phụ thuộc thể hiện rõ những việc do ai làm.

a)

Tầm hạn quản trị

b)

Hệ thống công việc

c)

Phân công lao động

d)

Cơ cấu tổ chức

35.

Nhằm sử dụng tốt nhất việc chuyên môn hóa thiết bị thì hình thức chuyên môn hóa nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Địa lý

b)

Chức năng

c)

Khách hàng

d)

Sản phẩm

36.

Mức độ phức tạp cao của nhiệm vụ và khả năng phân tích trước các vấn đề là thấp thì kiểu tổ chức nào phù hợp nhất?

a)

Tổ chức hữu cơ

b)

Tổ chức chức năng

c)

Tổ chức cơ giới

d)

Tổ chức ma trận

37.

Yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất cho sự thịnh vượng của doanh nghiệp trong dài hạn?

a)

Công nghệ

b)

Con người

c)

Tài chính

d)

Cơ sở vật chất

38.

Khi tầm hạn quản trị là rộng thì số cấp quản trị trong tổ chức sẽ thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều

c)

Ít

d)

Tất cả đều đúng

39.

Yếu tố nào sau đây cần thực hiện trước tiên đối với hoạt động đào tạo nhân viên?

a)

Tính toán chi phí–lợi ích của đào tạo

b)

Xác định mục tiêu đào tạo

c)

Xác định nhu cầu đào tạo

d)

Xây dựng nội dung đào tạo

40.

Quan điểm quản trị truyền thống cho rằng nhân viên là "thuần kinh tế". Nội dung nào sau đây phản ánh rõ nét nhất điều này?

a)

Tương quan lao động

b)

Thù lao

c)

Đánh giá thành tích

d)

Phần thưởng phi vật chất

41.

Cách nhìn toàn diện về con người là nội dung của cách tiếp cận về động cơ thúc đẩy nào sau đây?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Hiện đại

c)

Truyền thống

d)

Theo mối quan hệ với con người

42.

Con người mong muốn được tham gia làm việc trong một nhóm và được đồng nghiệp yêu mến thì thuộc nhu cầu nào sau đây?

a)

Nhu cầu quan hệ xã hội

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

43.

Vận dụng lý thuyết kỳ vọng vào quản trị nhằm

a)

Thiết kế hệ thống phần thưởng đem lại kết quả mong muốn

b)

Thiết kế một hệ thống trừng phạt hữu hiệu cho nhân viên

c)

Tạo ra sự nỗ lực cho nhân viên

d)

Tất cả các nội dung

44.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhân tố cốt lõi của công việc? (trong mô hình đặc điểm công việc)

a)

Nhiệm vụ xác định

b)

Động viên thực hiện công việc

c)

Quyền tự chủ

d)

Sự đa dạng về kỹ năng

45.

Cơ hội được đào tạo hay sự tự chủ trong công việc thuộc loại nhu cầu nào trong thuyết phân cấp nhu cầu của Abraham Maslow?

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu tôn trọng

46.

............... là việc đưa ra những phần thưởng nhằm gia tăng khả năng lặp lại những hành động mong muốn

a)

Học cách tránh né

b)

Trừng phạt

c)

Tăng cường sự tích cực

d)

Triệt tiêu các hình thức tăng cường

47.

Sự khen ngợi, tăng lương, công nhận thành tích là ví dụ của điều gì sau đây?

a)

Triệt tiêu các hình thức tăng cường

b)

Học cách tránh né

c)

Trừng phạt

d)

Tăng cường sự tích cực

48.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố duy trì theo thuyết hai yếu tố?

a)

Lương

b)

Sự phát triển

c)

Sự an toàn

d)

Điều kiện làm việc

49.

Yếu tố nào sau đây không phải là nội dung của nhân tố thúc đẩy?

a)

Tính trách nhiệm

b)

Sự công nhận

c)

Sự thăng tiến

d)

Mối quan hệ với đồng nghiệp

50.

Lý thuyết lãnh đạo nào cho rằng công việc của nhà lãnh đạo là phải gia tăng sự động viên cho cấp dưới để giúp họ đạt được mục tiêu cá nhân và mục tiêu nhóm?

a)

Mô hình Fiedler

b)

Lý thuyết lãnh đạo tình huống của Paul Hersey

c)

Lý thuyết đường mục tiêu

d)

Lý thuyết hai yếu tố

51.

Hạn chế chủ yếu nhất của lý thuyết đặc điểm về lãnh đạo là chú trọng quá nhiều về

a)

Đến quyền hành hợp pháp

b)

Cá tính và thể chất

c)

Sự lãnh đạo thành công

d)

Nhận thức và khả năng lãnh đạo

52.

Lý thuyết đặc điểm về lãnh đạo có ý nghĩa như thế nào trong thực hành quản trị?

a)

Duy trì sự hiện diện của nhân viên

b)

Thay thế nhà lãnh đạo

c)

Đào tạo các nhà lãnh đạo

d)

Lựa chọn nhà lãnh đạo phù hợp

53.

.............. quan tâm đến nhu cầu con người để thỏa mãn các mối quan hệ nhằm tạo ra không khí thân thiện, thoải mái

a)

Quản trị câu lạc bộ

b)

Quản trị nhóm

c)

Quản trị phần việc

d)

Quản trị trung dung

54.

Nhà quản trị phải đối diện với những quyết định tồi và các thủ tục không thích hợp thì hành vi nào sau đây sẽ thích hợp nhất với tình huống

a)

Tham gia

b)

Định hướng thành tựu

c)

Hướng dẫn

d)

Hỗ trợ

55.

Nhà quản trị thực hiện chức năng nào để giúp nhân viên thỏa mãn nhu cầu bản thân đồng thời đóng góp vào thực hiện mục tiêu của tổ chức?

a)

Kiểm tra

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

56.

Thực chất của lãnh đạo là gì?

a)

Lập kế hoạch

b)

Chính sách quản lý

c)

Sự tuân thủ

d)

Giám sát hoạt động

57.

Trong các hành vi lãnh đạo sau, hành vi nào yêu cầu nhà lãnh đạo ra quyết định cuối cùng

a)

Tư vấn dân chủ

b)

Tham gia dân chủ

c)

Không can thiệp

d)

Tất cả hành vi

58.

Khi con người cho rằng tất cả mọi điều đều có chung một đặc tính nào đó, thì đó là kiểu nhận thức nào?

a)

Ý thức bản thân

b)

Không quan tâm

c)

Chọn lọc

d)

Rập khuôn

59.

Điều nào sau đây là hạn chế của kênh truyền thông từ dưới lên trên?

a)

Tất cả các yếu tố

b)

Nhân viên nhấn mạnh sự đóng góp của mình

c)

Lọc thông tin

d)

Bóp méo thông tin

60.

Con người chỉ nhận thức những gì liên quan đến kiến thức hay kinh nghiệm của họ. Thì đây là ví dụ của loại nhận thức nào?

a)

Nhận thức rập khuôn

b)

Nhận thức cụ thể, chi tiết

c)

Nhận thức chọn lọc

d)

Nhận thức khái quát

61.

Sau đây đâu là những ví dụ của kênh truyền thông từ trên xuống?

a)

Quản đốc phân xưởng đề nghị giám đốc tuyển nhân viên vì thiếu người

b)

Truyền thông từ phòng kinh doanh sang phòng tổ chức

c)

Phản hồi thành tích cho nhân viên

d)

Đồng nghiệp bàn thảo về những công việc mà họ sẽ hợp tác trong buổi giao ban sắp tới

62.

Những yếu tố nào sau đây là đặc điểm của nhóm tự quản?

a)

Quyết định nhà quản trị là luân phiên giữa các thành viên trong nhóm

b)

Không có nhà quản trị

c)

Các nhà quản trị chức năng

d)

Tất cả các yếu tố

63.

"Hãy để tôi hỗ trợ bạn trong công việc này", một thành viên trong nhóm nói như vậy. Thì đây là ví dụ của loại vai trò nào của một thành viên nhóm?

a)

Vai trò hướng vào tổ chức

b)

Vai trò hướng vào bản thân

c)

Vai trò hướng vào công việc

d)

Vai trò hướng vào mối quan hệ

64.

Đặc điểm của đội đặc nhiệm là gì?

a)

Tất cả các nội dung

b)

Nhóm được hình thành để thực hiện một công việc đặc biệt

c)

Nhóm thường gặp nhau nhiều trong vài tuần hoặc vài tháng sau đó chúng bị giải tán

d)

Các thành viên của đội đặc nhiệm vẫn tiếp tục làm các công việc thường ngày của mình trong suốt giai đoạn tham gia đội đặc nhiệm

65.

Khía cạnh nào sau đây không là vai trò hướng đến công việc?

a)

Thu thập và cung cấp thông tin

b)

Hỗ trợ

c)

Hòa hợp giữa các thành viên

d)

Khởi xướng cách thức thực hiện công việc

66.

Yếu tố nào không thể hiện vai trò hướng vào công việc?

a)

Đánh giá sự tiến triển

b)

Giúp nhóm đạt được mục tiêu

c)

Thu thập và cung cấp thông tin

d)

Đối đầu

67.

Nhân viên bị hạ bậc lương do bị phát hiện vi phạm nội qui công ty là một ví dụ của:

a)

Kiểm tra ngăn ngừa

b)

Kiểm tra nhân viên

c)

Kiểm tra hiệu chỉnh

d)

Kiểm tra vi phạm

68.

Giáo viên coi thi kiểm tra xem sinh viên có đem tài liệu trong người trước khi thi là một ví dụ của:

a)

Kiểm tra ngăn ngừa

b)

Kiểm tra sinh viên

c)

Kiểm tra tài liệu

d)

Kiểm tra hiệu chỉnh

69.

Nhân viên siêu thị yêu cầu khách hàng bỏ tất cả túi xách và mũ nón trước khi vào siêu thị là một ví dụ của:

a)

Kiểm tra khách hàng

b)

Kiểm tra ngăn ngừa

c)

Kiểm tra công việc

d)

Kiểm tra hiệu chỉnh

70.

Kiểm tra của tổ chức là một chức năng nhằm:

a)

Phác thảo hành động và kết quả mong muốn

b)

Đảm bảo hành vi và thành tích tuân theo các tiêu chuẩn của tổ chức

c)

Thiết lập mục tiêu và hành động cần thiết

d)

Phát triển chiến lược

Similar Resources on Wayground