WorksheetsCông tác QP&AN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 41: Môi trường bao gồm các yếu tố nào bao quanh con người và ảnh hưởng đến con người được chỉ ra trong khái niệm môi trường?
A. Yếu tố cảnh vật tự nhiên.
B. Yếu tố không khí.
C. Vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau.
D. Yếu tố vật chất do con người tạo ra và cải tạo.
Câu 42: Vai trò của môi trường đối với con người?
1.Là nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất.
2.Là nơi trao đổi thông tin, sinh hoạt cộng đồng.
3.Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra.
4.Là nơi cung cấp sản phẩm.
A. Nội dung 3 và 4 đúng.
B. Nội dung 1 và 3 đúng.
C. Nội dung 1, 3 và 4 đúng.
D. Nội dung 1 và 4 đúng.
Câu 43: Pháp luật xử lý vi phạm nào trong lĩnh vực bảo vệ môi trường?
A. Chỉ xử lý vi phạm hành chính.
B. Xử lý vi phạm cải tạo lao động khắc phục hậu quả.
C. Xử lý khắc phục cải tạo môi trường.
D. Xử lý hình sự, vi phạm hành chính và trách nhiệm dân sự.
Câu 44: Tội phạm về môi trường gây ảnh hưởng xấu tới sự tồn tại, phát triển con người và sinh vật, mà theo quy định bị xử lý như thế nào?
A. Phải bị xử lý hình sự.
B. Xử lý trách nhiệm dân sự.
C. Xử lý phạt hành chính.
D. Xử lý cải tạo lao động.
Câu 45: Hành vi gây ô nhiễm môi trường; hành vi vi phạm các quy định về quản lý chất thải sẽ bị xử lý như thế nào?
A. Xử lý cấm rời nơi cư trú.
B. Xử lý trách nhiệm dân sự.
C. Xử lý phạt hành chính.
D. Xử lý hình sự.
Câu 46: Hành vi vi phạm các quy định về thực hiện phòng, chống, khắc phục ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường sẽ bị xử lý ra sao?
A. Xử phạt tù.
B. Xử lý phạt hành chính.
C. Xử phạt cải tạo lao động.
D. Xử phạt hành chính kết hợp cải tạo lao động.
Câu 47: Xác định nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
1.Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.Xác định cụ thể nguyên nhân, trách nhiệm quản lý của cơ quan chức năng.
3.Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
4.Xác định lực lượng, phương tiện ngăn chặn, xử lý môi trường.
A. Nội dung 3 và 4 đúng.
B. Nội dung 1 và 3 đúng.
C. Nội dung 1, 3 và 4 đúng.
D. Nội dung 1 và 4 đúng.
Câu 48: Hành vi vi phạm về đa dạng sinh học bao gồm: Bảo tồn và phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên sẽ bị xử lý như thế nào?
A. Xử lý vi phạm hành chính.
B. Xử lý vi phạm cải tạo lao động khắc phục hậu quả.
C. Xử lý khắc phục cải tạo môi trường.
D. Xử lý hình sự, vi phạm hành chính và trách nhiệm dân sự.
Câu 49: Nguyên nhân thuộc về phía đối tượng vi phạm về bảo vệ môi trường là:
A. Có mục đích thỏa mãn ý thích cá nhân.
B. Có mục đích tư lợi cho cơ quan, tổ chức.
C. Có động cơ, mục đích tư lợi cá nhân, vụ lợi và thu lợi bất chính về kinh tế.
D. Có mục đích vụ lợi và thu lợi bất chính cho doanh nghiệp.
Câu 50: An toàn giao thông là gì?
A. Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ xảy ra.
B. Là sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động.
C. Là hoạt động giao thông thông suốt, trật tự, an toàn, hạn chế đến mức thấp nhất vi phạm, tai nạn.
D. Là hoạt động giao thông hạn chế gây thiệt hại về người và tài sản.
Câu 51: Trật tự an toàn giao thông là gì?
A. Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ.
B. Là hoạt động giao thông thông suốt, trật tự, an toàn, hạn chế đến mức thấp nhất vi phạm, tai nạn.
C. Là hoạt động giao thông hạn chế đến mức thấp nhất ùn tắc giao thông, gây thiệt hại về người và tài sản.
D. Tất cả các nội dung trên.
Câu 52: Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?
A. Là quy định bắt buộc mọi công dân phải chấp hành khi tham gia giao thông.
B. Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
C. Là quy định áp đặt và cưỡng chế công dân phải tuân thủ khi tham gia giao thông.
D. Là chế tài xử lý các hành vi vi phạm khi tham gia giao thông.
Câu 53: Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?
A. Là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
B. Là điều khoản quy định xử lý vi phạm lĩnh vực giao thông.
C. Là các quy định xác định mức xử phạt vi phạm về trật tự an toàn giao thông.
D. Là ý chí Nhà nước bảo đảm giao thông không có tai nạn.
Câu 54: Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có mấy dạng vi phạm?
A. 2 dạng vi phạm.
B. 3 dạng vi phạm.
C. 4 dạng vi phạm.
D. 5 dạng vi phạm.
Câu 55: Vi phạm lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt như thế nào?
A. Phạt tù.
B. Xử lý hình sự.
C. Xử phạt cải tạo.
D. Xử phạt hành chính.
Câu 56: Hành vi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm vào những quy định của Nhà nước về an toàn giao thông mà theo quy định của Bộ Luật hình sự phải bị xử lý như thế nào?
A. Phạt tù.
B. Tịch thu phương tiện.
C. Phạt hành chính.
D. Xử lý hình sự.
Câu 57: Dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?
A. Cố ý xâm phạm vào những quy định.
B. Cố tình phạm tội xâm phạm an toàn giao thông.
C. Tính có lỗi và nguy hiểm cho xã hội.
D. Tính cố ý gây nguy hiểm và xâm phạm công trình giao thông.
Câu 58: Hoạt động phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?
A. Là biện pháp hướng đến việc triệt tiêu các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.
B. Là biện pháp hướng đến các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.
C. Là hoạt động của cơ quan cứu hộ, cứu nạn khi xảy ra tai nạn giao thông.
D. Là hoạt động của cơ quan xử lý sự cố khi xâm phạm an toàn giao thông.
Câu 59: Danh dự là giá trị đánh giá của dư luận xã hội dựa trên nội dung nào?
A. Dựa trên trình độ học vấn.
B. Dựa trên trình độ văn hóa và địa vị xã hội.
C. Dựa trên hành vi ứng xử và chấp hành pháp luật.
D. Dựa trên giá trị tinh thần và đạo đức.
Câu 60: Người có nhân phẩm là người có những phẩm chất nào?
A. Có lương tâm, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh.
B. Có thu nhập và mức sống ổn định.
C. Có việc làm và địa vị xã hội.
D. Có trình độ học vấn và hành vi đúng pháp luật.
