Font size
WorksheetsÔn Tập Cuối Học Kì 2 - Khối 10
Total questions: 87
Worksheet time: 51mins
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, rừng.
vị trí địa lí.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khoáng sản, nước.
khoa học - công nghệ.
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
các ngành kinh tế.
nông nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
dân cư và lao động.
khoa học - công nghệ.
thị trường tiêu thụ.
chính sách của nhà nước.
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.
Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.
Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
đảm bảo lực lượng sản xuất.
xây dựng thương hiệu sản phẩm.
xuất hiện nhiều ngành mới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
khoáng sản.
nguồn nước.
vị trí địa lí.
khí hậu.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng.
dệt, may.
chế biến thực phẩm.
khai khoáng.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Điện tử - tin học.
Thực phẩm.
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Bắc Mỹ.
Châu Âu.
Trung Đông.
Bắc và Trung Phi.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí.
hóa chất.
điện tử - tin học.
năng lượng.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
cơ khí.
hóa chất.
năng lượng.
chế biến thực phẩm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
thép.
đồng.
vàng.
nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
mangan.
ti tan.
nhôm.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng mới.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ
than đá
dầu khí
năng lượng mới
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Dệt - may
Da - giày
Rượu, bia
Nhựa
Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là
dầu khí
uranium
than
điện
Than đá không dùng để làm
nhiện liệu cho nhiệt điện
cốc hoá cho luyện kim đen
nguyên liệu cho hoá than
vật liệu dùng để xây dựng
Dầu mỏ không phải là
tài nguyên thiên nhiên
nhiên liệu cho sản xuất
nguyên liệu cho hoá dầu
nhiên liệu làm dược phẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau
Có các sản phẩm rất đa dạng
Kĩ thuật sản xuất khác nhau
Quy trình sản xuất phức tạp
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
thời gian xây dựng tương đối ngắn
thời gian hoàn vốn tương đối nhanh
quy trình sản xuất tương đối đơn giản
Ngành công nghiệp điện lực có tốc độ tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
tiến bộ của khoa học kĩ thuật, đáp ứng nhu cầu đời sống văn hóa
kinh tế tăng trưởng nhanh, quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá
nhu cầu ngày càng cao trong tiêu dùng điện của dân cư ở các nước
tiêu chí quan trọng để đo trình độ phát triển và văn minh các nước
Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do
cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
yê
Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do
cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ.
nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
gắn với các đô thị vừa và lớn.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
Là một vùng lãnh thổ.
Có sự phát triển đồng đều.
Có sự phân bố dân cư.
Có các xí nghiệp lớn.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
Có một số các ngành chủ yếu.
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực:
Đồng bằng sông Hồng
Đông Nam Bộ
Duyên Hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?
Biên Hòa.
Thủ Dầu Một.
TP. Hồ Chí Minh.
Vũng Tàu.
Ngành dịch vụ được mệnh danh "ngành công nghiệp không khói" là
bảo hiểm.
buôn bán.
tài chính.
du lịch.
Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến
hiệu quả các ngành dịch vụ.
mức độ tập trung ngành dịch vụ.
hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.
trình độ phát triển ngành dịch vụ.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm không mang tính vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?
Thị trường.
Vốn đầu tư.
Văn hóa - lịch sử.
Đ
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?
Thị trường.
Vốn đầu tư.
Văn hóa - lịch sử.
Đặc điểm dân số.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Văn hóa - lịch sử.
Thị trường.
Đặc điểm dân số.
vị trí địa lí.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?
Lịch sử - văn hóa.
Vốn đầu tư.
khoa học - công nghệ.
Đặc điểm dân số.
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Sản phẩm không mang tính vật chất.
Có tính linh hoạt cao.
Không gian lãnh thổ ngày càng hẹp.
Có tính hệ thống.
Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.
trình độ phát triển kinh tế đất nước.
mức sống và thu nhập thực tế của người dân.
sự phân bố các điểm du lịch.
sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Hải Phòng.
TP Hồ Chí Minh.
Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
(a)
h vụ lớn nhất ở Việt Nam là
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Hải Phòng.
TP Hồ Chí Minh.
Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.
trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Thư báo.
Điện thoại.
Máy tính cá nhân.
Internet.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
máy tính cá nhân.
điện thoại.
Bưu kiện.
Internet.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
khí hậu.
vốn đầu tư.
dân cư - lao động.
khoa học - công nghệ.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
khí hậu.
địa hình.
vị trí địa lí.
khoa học - công nghệ.
Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
qui định loại hình vận tải.
là khách hàng của giao thông vận tải.
thực hiện các dự án giao thông hiện đại.
sự hoạt động của các phương tiện vận tải.
Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
Ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật cho giao thông.
là khách hàng của ngành giao thông vận tải.
thực hiện các dự án giao thông hiện đại.
qui định loại hình, khối lượng vận tải.
Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.
nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.
xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.
mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.
ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.
ngoại thương nước ta phát.
Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
Nội thương và ngoại thương.
Xuất khẩu và nhập khẩu.
Tài chính và ngân hàng
Bên mua và bên bán.
Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ
trong một quốc gia.
giữa các quốc gia.
trên phạm vi toàn cầu.
giữa các châu lục.
Đặc điểm của du lịch là
hoạt động theo quy luật cung, cầu.
chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.
phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
Thương mại là hoạt động
trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ
trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới.
nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới.
quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.
Nhân tố thị trường không ảnh hưởng đến sự phát triển là phân bố du lịch là
khả năng thu hút khách.
doanh thu ngành du lịch.
cơ cấu sản phẩm du lịch.
hình thành các điểm, khu du lịch.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương?
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương?
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngoại thương?
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.
Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế.
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Vai trò tài chính ngân hàng là
cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
hình thành quan hệ tích lũy và tiêu dùng.
tạo thêm nhiều việc làm, giảm nghèo.
thực hiện giao lưu giữa vùng lãnh thổ.
Đặc điểm tài chính ngân hàng là
Các tổ chức tài chính và ngân hàng có quy mô khác nhau.
nhu cầu của khách phụ thuộc vào thu nhập, nghề nghiệp, độ tuổi.
sử dụng nhiều nguyên, nhiên vật liệu từ các ngành kinh tế.
sản phẩm mang tính sản xuất vật chất, có tính linh hoạt cao.
Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thế giới trong nhưng năm qua là
tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.
cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.
sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.
loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.
