Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C 3.1 - C 3.30

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hai hay nhiều bên tiến hành bàn bạc, trao đổi để đi đến thống nhất quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên là nội dung của nghệ thuật nào sau đây?

a)

Đàm phán

b)

Giao tiếp

c)

Thuyết phục

d)

Truyền thông

2.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng tới đàm phán?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Trong các yếu tố ảnh hưởng tới đàm phán, vị thế trên thị trường thuộc yếu tố nào?

a)

Các yếu tố cơ sở

b)

Bầu không khí đàm phán

c)

Quá trình đàm phán

d)

Các yếu tố văn hóa

4.

Yếu tố " kỳ vọng " thuộc về yếu tố ảnh hưởng đến đàm phán nào sau đây?

a)

Các yếu tố cơ sở

b)

Bầu không khí đàm phán

c)

Quá trình đàm phán

d)

Các yếu văn hoá

5.

Các yếu tố cơ sở ảnh hưởng tới đàm phán gồm mấy yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Thái độ nào sau đây không phù hợp với đàm phán kiểu cứng?

a)

Cứng rắn

b)

Giữ vững lập trường

c)

Yêu cầu đối tác nhượng bộ

d)

Ôn hòa trong mối quan hệ người người, cứng rắn trong công việc

7.

Việc lựa chọn đàm phán kiểu cứng đem lại bất lợi gì cho các bên tham gia?

a)

Cứng nhắc, thiếu linh hoạt

b)

Thường kép dài, tốn nhiều thời gian và công sức

c)

Ảnh hưởng đến mối quan hệ của hai bên

d)

Tất cả các đáp án

8.

Trong quá trình đàm phán, ở giai đoạn chuẩn bị, người đàm phán có mấy công việc cần chuẩn bị ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Có mấy biện pháp chiến lược thường được chuẩn bị trong đàm phán kinh doanh?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

10.

Có bao nhiêu tiêu chí để tuyển chọn nhân sự tham gia đàm phán?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

" Các bên thống nhất đưa ra các tiêu chí chuẩn bị khách quan và thoả thuận dựa trên những tiêu chí này" là phương pháp được áp dụng cho kiểu đàm phán nào sau đây?

a)

Đàm phán kiểu mềm

b)

Đàm phán kiểu Harvard

c)

Đàm phán kiểu cứng

d)

Tất cả các ý trên

12.

Trong đàm phán, khi nào việc điều chỉnh yêu cầu, đưa ra nhượng bộ được áp dụng?

a)

Yêu cầu của hai bên đều hợp lý

b)

Yêu cầu của đối tác là hợp lý nhưng yêu cầu của chúng ta hơi cao

c)

Yêu cầu của đối tác là bất hợp lý hơn yêu cầu của chúng ta

d)

Tất cả các ý trên

13.

Những vấn đề nào sau đây thuộc về nguyên tắc cơ bản trong đàm phán?

a)

Tự nguyện, thời gian, lợi ích

b)

Tự nguyện, thời gian, pháp luật

c)

Tự nguyện, thời gian, thỏa thuận chung

d)

Tự nguyện, thoả thuận chung

14.

Trong các giai đoạn chuẩn bị đàm phán, công việc nào là quan trọng nhất?

a)

Chuẩn bị chiến lược

b)

Xây dựng mục tiêu đàm phán

c)

Thu thập dữ liệu và phân tích đối tác

d)

Đánh giá bản thân và chuẩn bị nhân sự

15.

Tư duy trong đàm phán gồm tư duy gì?

a)

Từ Duy tổng hợp và tư duy phân

b)

Tư Duy ứng biến và tư duy toàn diện

c)

Tư Duy chính lược và tư duy ứng biến

d)

Tư duy hệ thống và tư duy toàn diện

16.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào luôn cản trở tới quá trình đàm phán?

a)

Mục tiêu đàm phán

b)

Vị thế trên thị trường

c)

Môi trường

d)

Bên thứ ba

17.

Cơ hội để những thỏa thuận và thống nhất tăng lên khi mục tiêu nào chiếm ưu thế?

a)

Mục tiêu chung và mục tiêu mâu thuẫn

b)

Mục tiêu bổ trợ và mục tiêu mâu thuẫn

c)

Mục tiêu chung và mục tiêu bổ trợ

d)

Mục tiêu chung, mục tiêu bổ trợ và mục tiêu mâu thuẫn

18.

" trong đàm phán, mỗi bên đều hướng đến việc bảo vệ lợi ích của mình và cố gắng đạt được nhiều điều khoản có lợi, song..." Thuộc về đặc điểm nào trong các đặc điểm của đàm phán kinh doanh

a)

Đàm phán vừa là một khoa học, vừa là một nghệ thuật

b)

Đàm phán là quá trình thỏa hiệp về mặt lợi ích và thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

Lợi ích của mỗi bên trong đàm phán đều có giới hạn nhất định

d)

Đàm phán phải dựa trên cơ sở pháp luật, lấy pháp luật làm chuẩn

19.

Trong các yếu tố ảnh hưởng tới đàm phán, yếu tố nào có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau?

a)

Các yếu tố cơ sở và bầu không khí đàm phán

b)

Quá trình đàm phán và các yếu tố văn hóa

c)

Các yếu tố văn hóa và bầu không khí đàm phán

d)

Bầu không khí đàm phán và quá trình đàm phán

20.

" đàm phán bên cạnh việc hai bên cùng tìm giải pháp cho vấn đề mà cả hai cùng quan tâm để đạt lợi ích chung thì vẫn nảy sinh những mâu thuẫn về lợi ích mỗi bên". Nhận định về cập tới vấn đề gì của đàm phán

a)

Đặc điểm và văn hoá

b)

Nhiệm vụ và vị thế

c)

Đặc tính cơ bản và mục tiêu

d)

Mục tiêu và văn hóa

21.

Trong đàm phán, thái độ đơn giản và thẳng thắn được thể hiện như thế nào?

a)

Nói nhanh, tạo sức ép, không giấu giếm

b)

Nói nhanh, nói thẳng, tạo sức ép

c)

Nói nhanh, nói thẳng, không giấu giếm, úp mở

d)

Nói nhanh, không vòng vô, thúc ép

22.

Thái độ đơn giản, thẳng thắn được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Ta đang ở thế mạnh hơn

b)

Phía ta có giải pháp thay thế

c)

Sức ép thời gian không cho phép kéo dài cuộc đàm phán

d)

Phía đối tác mạnh hơn

23.

Lỗi nào sau đây làm giảm tính linh hoạt trong đàm phán?

a)

Không thông báo trước nội đứng đàm phán khi thoả thuận lịch đàm phán với đối tác

b)

Không chuẩn bị trước các giới hạn cần thiết khi đàm phán

c)

Để cho đối tác quá nhiều sự tự do, chủ động trong khi đàm phán

d)

Lảng tránh ý kiến phản đối hay nghi ngờ từ phía đối tác

24.

Mục tiêu nào dưới đây không phải mục tiêu của đàm phán Harvard?

a)

Lợi ích chung

b)

Người cộng tác

c)

Giữ vững lập trường

d)

Hiệu quả

25.

Tại sao nhà đàm phán ít chọn đàm phán kiểu mềm?

a)

Không đạt được thỏa thuận

b)

Phải chịu thua thiệt về mình

c)

Tốc độ đàm phán nhanh

d)

Duy trì được mối quan hệ thân thiện

26.

Đặc điểm của tư duy chiến lược trong đàm phán?

a)

Mang tính hệ thống và toàn diện

b)

Mang tính giải pháp hợp lý cho mọi vấn đề đàm phán

c)

Mang tính hệ thống và toàn diện, trong đó nhà đàm phán phải nắm được có mục đích chung, mục đích cụ thể, nhất quán

d)

Mang tính giải pháp hợp lý, trong đó nhà đàm phán phải nắm được mục đích chung và mục đích cụ thể, nhất quán

27.

Đặc điểm của tư duy ứng biến trong đàm phán?

a)

Mang tính tình huống đột biến

b)

Mang tính đối phó

c)

Mang những phát hiện độc đáo, có lợi khi nhà đàm phán gặp phải một tình huống đột biến

d)

Mang tính đối phó khi nhà đàm phán đối diện với một vấn đề hay tình huống đột biến

28.

Trong các phương án sau, phương án nào không áp dụng cho thái độ thúc bách, chèn ép trong đàm phán?

a)

Ta đang ở thế mạnh hơn

b)

Phía đối tác cần kết thúc nhanh

c)

Phía ta có giải pháp thay thế

d)

Ta muốn khoanh vùng giới hạn đàm phán

29.

Trong các phương án sau, phương án nào áp dụng cho thái độ hờ hững, ra đánh trong đàm phán?

a)

Phía đối tác mạnh hơn

b)

Phía đối tác cần kết thúc nhanh

c)

Phía ta ở thế mạnh hơn

d)

Phía ta cần kết thúc nhanh

30.

Khi nhà đàm phán muốn đạt mục tiêu tối đa thì họ làm gì?

a)

Thuyết phục

b)

Thoả thuận

c)

Thương lượng

d)

Đối thoại