Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2- HOÁ 12- LẦN 5

Total questions: 102

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

kim loại tan trong nước ở điều kiện thường

a)

trước H : Ca,Na,K,Be

b)

trước Mg : K,Ba,Ca,Na

c)

trước H : K,Ba,Ca,Mg

d)

trước Mg : Ca,Na,K,Be

2.

kim loại tác dụng được với HCl và H2SO4 loãng là

a)

sau H

b)

trước H

c)

trước Fe

d)

trước Mg

3.

C,CO,Al,H2 chỉ khử được của các kim loại (nhiệt luyện)

a)

sau H

b)

sau Al

c)

trước Al

d)

trước H

4.

các kim loại từ Al trở về trước được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch

b)

điện phân nóng chảy

c)

điện phân nóng chảy và điện phân dung dịch

d)

nhiệt luyện và thủy luyện

5.

các kim loại sau Al được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện điện phân nóng chảy

b)

nhiệt luyện,thủy luyện,điện phân

c)

nhiệt luyện,điện phân nóng chảy,điện phân dung dịch

d)

thủy luyện,điện phân

6.

Cr,Fe khi tác dụng với HCl,H2SO4 loãng chỉ tạo ra

a)

Cr4+,Fe3+

b)

Cr2+ ,Fe2+

c)

Cr3+,Fe3+

d)

Cr2+,3+,Fe2+,3+

7.

dãy các ion đều tác dụng được với fe là

a)

Fe3+,Cu+,Mg+

b)

Fe3+,Cu,Ag

c)

Fe2+,Mg2+,Ag+

d)

Ag+Fe2+,Cu+

8.

dãy các ion đều phản ứng được với Cu là :

a)

Fe2+,Ag+

b)

Fe3+,Ag+

c)

Fe2+,Cu+,Ag+

d)

Fe2+,Cu2+

9.

kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa

a)

Zn

b)

Ba

c)

Na

d)

Fe

10.

kim loại nào không khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Mg

11.

kim loại tác dụng với HCl và Cl2 tạo cùng 1 muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Fe

12.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

13.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

14.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

16.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

17.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

18.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

19.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

20.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

21.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

23.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

24.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

25.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

26.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

27.

Kim loại có những tính chất vật lí chung là do

a)

các ion dương kim loại gây ra.

b)

sự có mặt của electron tự do trong mạng tinh thể.

c)

mạng tinh thể kim loại gây ra.

d)

nguyên tử kim loại gây ra.

28.

Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

29.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

30.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Al.

d)

Cu.

31.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Li.

d)

Be.

32.

Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Cu.

b)

Pb.

c)

Au.

d)

Os.

33.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

kim cương.

b)

sắt.

c)

crom.

d)

mangan.

34.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Hg.

35.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Au.

c)

Pb.

d)

Hg.

36.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

37.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6.

38.

Cation M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d5. Nguyên tố M thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm VB.

39.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự?

a)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

b)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

40.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

41.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

42.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

43.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

44.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

45.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

46.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

47.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

48.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

49.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

51.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

53.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

54.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

55.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

56.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

Na 3PO4Na_{\ 3}PO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

57.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

58.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

59.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

60.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

61.

Nhóm gồm các kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

a)

Li, Ca, Sr

b)

Ba, Mg, K

c)

Na, Mg, Cs

d)

Rb, Be, Sr

62.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Cr.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Ca.

63.

Kim loại nào sau đây không thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti.

b)

Ni.

c)

Cu.

d)

K.

64.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

65.

Về cấu hình electron, các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có

a)

lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).

b)

phân lớp 3d bão hòa electron.

c)

2 electron trên phân lớp 4s.

d)

số electron hóa trị nhỏ hơn 5.

66.

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

a)

giảm dần từ 5 đến 2.

b)

tăng dần từ 1 đến 10.

c)

luôn bằng 10.

d)

thường là 1.

67.

Phát biểu sau là đúng hay sai: “Số electron trên phân lớp 4s của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất luôn là 2”?

a)

Đúng.

b)

Sai.

68.

Phát biểu sau là đúng hay sai: “Những kim loại dẫn nhiệt tốt thường được dùng để chế tạo nồi hơi, đồ gia dụng,…”?

a)

Đúng.

b)

Sai.

69.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp là

                   

        

a)

A.  [Ne]4s2

b)

B. [Ar]3d1-104s1-2    

c)

C. [Ar]3d1-104s2

d)

D. [Ar]3d1-104s1

70.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là

                                                

a)

A. [Ar]3d44s2.  

b)

B. [Ar] 4d55s1.       

c)

C. [Ar]3d54s1.  

d)

D. [Kr]3d54s1.

71.

Nguyên tử manganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?

     A. KMnO4.                         B. K2MnO4.                     C. MnO2.                          D. MnSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

     A. +6.                                 B. +3.                               C. +2.                                D. 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Nguyên tử (Fe) có số oxi hóa là +3 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Fe(OH)2.                        B. FeCl2.                          C. FeO.                             D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Các số oxi hóa đặc trưng của chrominium trong các hợp chất là

     A. +2, +3, +5.                    B. +3, +4, +6.                 C. +2, +3, +7.                   D. +2, +3, +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là

     A. Ti.                                  B. Fe.                               C. Cr.                                D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là

     A. Na.                                 B. Mg.                             C. Cr.                                D. Ca.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

  A. Tính dẫn điện.  

b)

B. Tính dẫn nhiệt.  

c)

C. Tính dẻo.

d)

D. Tính nhiễm từ.

78.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

                                                    

a)

   A. Dẫn điện tốt.  

b)

B. Tính dẻo.

c)

C. Dẫn nhiệt tốt.

d)

D. Ánh kim.

79.

. Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là

                                                             

a)

A. sodium.  (Na)

b)

  B. magnesium.  (Mg)

c)

C. nhôm.

d)

D. sắt.

80.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy?

     A. Na, Fe, Mg.                   B. Na, Mg, Fe.                 C. Fe, Mg, Na.                  D. Mg, Fe, Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Dung dịch muối Fe2(SO4)3 có màu

                                                                

a)

  A. vàng nâu.         

b)

   B. xanh.    

c)

C. tím.   

d)

D. đỏ.

82.

Dung dịch muối chứa Co2+(aq) có màu 

     A. vàng.                              B. xanh.                           C. tím.                               D. hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

84.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C.

b)

Pt và Fe.

c)

Cl– và CO.

d)

Cl và CO.

85.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 2.

d)

1 và 2.

86.

Trong phân tử phức chất [Ag(NH3)2]OH, Ag+ được gọi là ...

(a)  

87.

Phức chất [Mn2(CO)10] có cấu tạo như hình dưới đây:

Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là bao nhiêu?

(a)  

88.

Phân tử phức chất của cis-dichloro(ethylendiamin)plainium (II) có cấu tạo như hình dưới đây:

Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?

(a)  

89.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

.+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-2 và 0.

d)

-1 và 0.

90.

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+ và [FeF6]3- lần lượt là

a)

+3 và +3.

b)

+3 và +2.

c)

+6 và -6.

d)

+3 và -3.

91.

Cho carbon monoxide liên tục đi qua  nickel (Ni) nung nóng ở 800C . thu được phức chất [Ni(CO)4]  ở thể khí. Tiếp tục dẫn [Ni(CO)4] qua khu  vực có nhiệt độ khoảng 1000C , phức chất [Ni(CO)4] phân huỷ thu được nickel tinh khiết . Quá trình này được ứng dụng đã tinh chế nickel. Số oxi hoá của nickel trong phức chất [Ni(CO)4] là bao nhiêu?

(a)  

92.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

a)

[Ni(NH3)6]2+.

b)

[Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

93.

Trong các chất và ion sau: [Cr(en)3]3+, [Cr(NH3)6]6+, NaCl, [Cr(CO)6], phức chất trung hòa là

a)

NaCl.

b)

[Cr(en)3]3+.

c)

[Cr(CO)6].

d)

[Cr(NH3)6]6+.

94.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]?

a)

Tứ diện.

b)

Bát diện.

c)

Vuông phẳng.

d)

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

95.

Dạng hình học của ion phức [Cd(NH3)4]2+ (hình bên) là ...

(a)  

96.

Dạng hình của ion phức [CoCl2(NH3)4]+ (hình bên) là (a)  

97.

Dạng hình của ion phức [Ni(CN)4]2- (hình bên) là

(a)  

98.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết (a)  

99.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cation kim loại, ion.   

b)

nguyên tử kim loại, cho - nhận. 

c)

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

d)

phối tử, ion. 

100.

Trong phức chất [Cu(NH3)4(OH2)k]SO4 , nguyên tử trung tâm Cu tạo được 6 liên kết sigma với các phân tử NH3 và H2O. Giá trị của k là bao nhiêu?

(a)  

101.

Trong phức chất [Cu(NH3)4(OH2)k]SO4 , nguyên tử trung tâm Cu tạo được 6 liên kết sigma với các phân tử NH3 và H2O. Giá trị của k là bao nhiêu?

(a)  

102.

Liên kết trong phức chất Ag[(NH3)2]+ được hình thành do

a)

sự góp chung electron giữa phối tử NH3 và nguyên tử trung tâm Ag+.

b)

phối tử NH3 cho cặp electron chưa liên kết vào AO trống của nguyên tử trung tâm Ag+.    

c)

do nguyên tử trung tâm Ag+ nhường eletron cho phối tử NH3.

d)

liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Ag+ và phối tử NH3.