wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa lý vùng Bắc Bộ và Trung Bộ

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

vùng Duyên hải miền Trung.

b)

vùng Nam Bộ.

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

vịnh Bắc Bộ.

2.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

chủ yếu là đồi núi.

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

c)

có các dãy núi lan ra sát biển.

d)

tương đối bằng phẳng.

3.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới

a)

10 m.

b)

15 m.

c)

20 m.

d)

25 m.

4.

Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đáy.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Luộc.

5.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đất phù sa.

b)

đất đỏ vàng.

c)

đất mặn.

d)

đất phèn.

6.

Vùng Duyên hải miền Trung không tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

7.

Đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

giáp cả với Lào và Trung Quốc.

b)

nằm ở phía nam của đất nước.

c)

không giáp biển.

d)

cầu nối giữa vùng lãnh thổ phía bắc và phía nam đất nước.

8.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Dãy núi Trường Sơn.

b)

Quần đảo Trường Sa.

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn.

d)

Quần đảo Hoàng Sa.

9.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của địa hình vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Phía tây là địa hình đồi núi.

b)

Phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp.

c)

Ven biển có các cồn cát và đầm phá.

d)

Có các dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

10.

Dãy núi chắn gió mùa Đông Bắc thổi từ phía bắc xuống phía nam của vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Trường Sơn.

b)

Tam Điệp.

c)

Bạch Mã.

d)

Con Voi.

11.

Khí hậu phần phía bắc dãy Bạch Mã có đặc điểm

a)

nhiệt độ cao quanh năm.

b)

nhiệt độ thấp quanh năm.

c)

có một đến hai tháng nhiệt độ dưới 15°C.

d)

có một đến hai tháng nhiệt độ dưới 20°C.

12.

Khí hậu phía nam dãy Bạch Mã có nền nhiệt cao quanh năm là do

a)

giáp Biển Đông.

b)

lãnh thổ hẹp ngang.

c)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc.

13.

Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Sương muối.

b)

Băng giá.

c)

Mưa lớn và bão.

d)

Rét đậm, rét hại.

14.

Con sông nào sau đây không chảy qua vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Gianh.

c)

Sông Trà Khúc.

d)

Sông Đà.

15.

Sông ngòi ở vùng Duyên hải miền Trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dài và dốc.

b)

Ngắn và dốc.

c)

Dài và chế độ nước điều hoà.

d)

Ngắn và chế độ nước điều hoà.

16.

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Kinh, Tày, Hoa, Khơ-me,...

b)

Kinh, Chăm, Thái, Mường,

c)

Mông, Thái, Mường, Nùng...

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...

17.

Năm 2020, vùng Duyên hải miền Trung có số dân

a)

hơn 15 triệu người.

b)

dưới 20 triệu người.

c)

hơn 20 triệu người.

d)

hơn 25 triệu người.

18.

Vật dụng nào dưới đây ít liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lưới đánh cá.

b)

Thuyền đánh cá.

c)

Thuyền thúng

d)

Bánh xe nước

19.

Vật dụng nào dưới đây ít liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lưới đánh cá.

b)

Thuyền đánh cá.

c)

Thuyền thúng.

d)

Bánh xe nước.

20.

Hoạt động sản xuất nào sau đây không phải là hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Du lịch biển.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Khai thác than đá.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

21.

Địa danh nổi tiếng với nghề làm muối ở vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Sa Huỳnh.

b)

Nha Trang.

c)

Sầm Sơn.

d)

Non Nước.

22.

Bãi biển Lăng Cô thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Thanh Hoá.

b)

Đà Nẵng.

c)

Thừa Thiên Huế.

d)

Khánh Hoà.

23.

Lễ hội nào không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội hoa ban.

c)

Lễ Rước cá Ông.

d)

Lễ Khao lề thế lính Hoàng Sa.

24.

Lễ Rước cá Ông bắt nguồn từ phong tục nào?

a)

Tục thờ cá Voi.

b)

Thờ Thành hoàng.

c)

Thờ thần Biển.

d)

Tín ngưỡng của ngư dân miền biển.

25.

Lễ hội Ka-tê diễn ra vào thời gian nào trong năm?

a)

Tháng 2.

b)

Tháng 4.

c)

Tháng 9.

d)

Khoảng tháng 9 - 10 (tháng 7 lịch Chăm).

26.

Di sản nào của vùng Duyên hải miền Trung đã được UNESCO ghi danh?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (tỉnh Quảng Nam).

b)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng (tỉnh Quảng Bình).

c)

Phố cổ Hội An (tỉnh Quảng Nam).

d)

Tháp Pô Klông Ga-rai (tỉnh Ninh Thuận).

27.

Ông được tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Tỏ lòng biết ơn, sự tôn kính của ngư dân đối với cá Ông.

b)

Tưởng nhớ các vị thần.

c)

Cầu cho trời yên biển lặng, ngư dân may mắn, được mùa tôm cá.

d)

Cuộc sống tốt lành, mùa màng bội thu.

28.

Khao lề thế lính Hoàng Sa có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cầu mong được mùa tôm cá.

b)

Tri ân Hải đội Hoàng Sa năm xưa.

c)

Mong muốn trời yên biển lặng.

d)

Giáo dục thế hệ trẻ về trách nhiệm giữ gìn biển đảo quê hương.

29.

Công trình kiến trúc nào thuộc quần thể kiến trúc Cố đô Huế?

a)

Chùa Cầu.

b)

Lăng Khải Định

c)

Chùa Thiên Mụ.

d)

Nhà cổ Tấn Ký.

30.

Kinh thành Huế được xây dựng vào triều đại nào?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Nguyễn.

c)

Triều Trần.

d)

Triều Lê sơ.

31.

Ai là người tổ chức cuộc phản công ở kinh thành Huế năm 1885?

a)

Nguyễn Thiện Thuật.

b)

Vua Hàm Nghi.

c)

Tôn Thất Thuyết.

d)

Lý Thường Kiệt.

32.

Sự kiện vua Bảo Đại đọc chiếu thoái vị và trao lại ấn kiếm cho chính quyền cách mạng năm 1945 có ý nghĩa gì?

a)

Chứng tỏ nhân dân Huế đã giành được chính quyền.

b)

Cách mạng tháng Tám thành công trên cả nước.

c)

Đánh dấu sự thắng lợi trọn vẹn của Cách mạng tháng Tám trên đất Cố đô Huế.

d)

Thể hiện tinh thần chiến đấu, khát vọng giành độc lập của nhân dân Huế.

33.

Phố cổ Hội An nằm ở vị trí nào?

a)

Hạ lưu sông Hương.

b)

Thượng lưu sông Thu Bồn.

c)

Hạ lưu sông Thu Bồn.

d)

Hạ lưu sông Tranh.

34.

Nhà cổ ở phố cổ Hội An được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XVI.

b)

Từ thế kỉ XVII đến thế kỉ XIX.

c)

Thế kỉ XVII.

d)

Thế kỉ XIX.

35.

Hội quán nào không thuộc phố cổ Hội An?

a)

Phúc Kiến.

b)

Quảng Đông.

c)

Hải Nam.

d)

Nghĩa An.

36.

Theo truyền thuyết, Chùa Cầu được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế sức mạnh của thuỷ quái.

b)

Giúp nhân dân đi lại thuận lợi hơn.

c)

Phát triển du lịch.

d)

Ngăn động đất, lũ lụt xảy ra.

37.

Tây Nguyên là vùng duy nhất của nước ta

a)

giáp với Lào.

b)

không giáp biển.

c)

giáp với hai quốc gia.

d)

giáp với hai vùng khác.

38.

Vùng Tây Nguyên bao gồm mấy tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

39.

Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Tây Nguyên là

a)

có các cao nguyên xếp tầng.

b)

cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.

c)

có nhiều dãy núi cao.

d)

thấp và bằng phẳng.

40.

Cao nguyên có độ cao trung bình lớn nhất vùng Tây Nguyên là

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Viên.

d)

Mơ Nông.

41.

Khí hậu vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

b)

Có một mùa đông lạnh.

c)

Có mưa quanh năm.

d)

Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh.

42.

Loại đất chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là

a)

đất phù sa.

b)

đất badan.

c)

đất đỏ vàng.

d)

đất phèn.

43.

Tây Nguyên là nơi sinh sống của các dân tộc:

a)

Gia Rai, Ê Đê, Thái, Khơ-me, Hoa,...

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mạ, Xơ Đăng,

c)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mường, Thổ,..

d)

Sản Chay, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...

44.

Dân cư ở vùng Tây Nguyên chủ yếu tập trung ở

a)

các đô thị ven các trục đường giao thông.

b)

trên các cao nguyên.

c)

dọc thung lũng các con sông.

d)

dọc biên giới với Lào và Cam-pu-chia.

45.

Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng vật liệu gì?

a)

Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá,...

b)

Làm bằng khung sắt, tôn.

c)

Xây bằng gạch, mái lợp ngói.

d)

Nhà được làm bằng nhựa.

46.

Trang phục truyền thống của phụ nữ Tây Nguyên là gì?

a)

Áo tứ thân, quần dài.

b)

Áo chui đầu, váy tấm.

c)

Áo bà ba.

d)

Áo dài.

47.

Lễ hội nào không phải của Tây Nguyên

a)

Lễ hội Đua voi.

b)

Lễ Rước cá Ông.

c)

Lễ Tạ ơn cha mẹ.

d)

Lễ Mừng lúa mới.

48.

Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?

a)

Ba Na.

b)

Ê Đê.

c)

Cơ Ho.

d)

Mnông.

49.

Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên thuộc địa bàn các tỉnh nào?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và Kon Tum.

c)

Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông.

d)

Lâm Đồng, Kon Tum.

50.

Cồng chiêng thường được sử dụng trong những dịp nào?

a)

Trong các lễ hội.

b)

Ngày hội và sinh hoạt cộng đồng.

c)

Các nghi lễ.

d)

Tất cả các ý trên.

51.

Một hoạt động không thể thiếu trong các lễ hội ở Tây Nguyên?

a)

Thi nấu cơm.

b)

Đánh cồng chiêng.

c)

Kéo co.

d)

Múa Xoè.

52.

Một hoạt động không thể thiếu trong các lễ hội ở Tây Nguyên?

a)

Thi nấu cơm.

b)

Đánh cồng chiêng.

c)

Kéo co.

d)

Múa Xoè.

53.

Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên được tổ chức

a)

luân phiên hằng năm giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.

b)

ba năm một lần.

c)

hai năm một lần.

d)

năm năm một lần.

54.

Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Trung Quốc.

55.

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển Đông.

b)

Biển Hồ.

c)

Biển Hoa Đông.

d)

Biển Đen.

56.

Nam Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía đông.

b)

Phía tây.

c)

Phía nam.

d)

Phía bắc.

57.

Vùng Nam Bộ bao gồm:

a)

Đông Nam Bộ và Đồng Tháp Mười.

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

c)

Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên.

58.

Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là

a)

cao nguyên.

b)

đồi núi thấp.

c)

đồng bằng.

d)

các vùng trũng dễ ngập nước.

59.

Đỉnh núi cao nhất vùng Nam Bộ là

a)

Bà Đen.

b)

Chứa Chan.

c)

Bà Rá.

d)

Núi Cấm

60.

Vùng trũng dễ ngập nước ở Nam Bộ không bao gồm

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau.

d)

Tây Ninh.

61.

Độ cao chủ yếu của địa hình vùng Nam Bộ là

a)

0 - 50 m.

b)

50-100 m.

c)

200-500 m.

d)

trên 500 m.

62.

Sông nào không chảy qua Nam Bộ?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Sê San.

c)

Sông Tiền.

d)

Sông Hậu.

63.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

a)

Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,...

b)

Kinh, Thái, Mường, Chăm,

c)

Dao, Mông, Tày, Hoa,...

d)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...

64.

Năm 2020, vùng Nam Bộ có số dân là hơn

a)

25 triệu người.

b)

30 triệu người.

c)

35 triệu người.

d)

40 triệu người.

65.

Vùng Nam Bộ không phát triển nuôi

a)

tôm, cá.

b)

gà, vịt.

c)

dê, cừu.

d)

bò, lợn.

66.

Cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tứ giác Long Xuyên.

67.

Tỉnh hoặc thành phố nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công nghiệp nhất ở vùng Nam Bộ?

a)

Tỉnh An Giang.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Tỉnh Bình Phước.

d)

Thành phố Cần Thơ.

68.

Nhà ở truyền thống của nhân dân vùng sông nước Nam Bộ phổ biến là kiểu nhà nào?

a)

Nhà lợp bằng lá.

b)

Nhà Rông

c)

Nhà lợp ngói.

d)

Nhà sàn, nhà nổi.

69.

Chợ nào không phải chợ nổi ở Nam Bộ?

a)

Chợ Cái Răng (Cần Thơ).

b)

Chợ Ngã Năm (Sóc Trăng).

c)

Chợ Phụng Hiệp (Hậu Giang).

d)

Chợ Mũi Né (Bình Thuận).

70.

Phương tiện đi lại, vận chuyển hàng hoá chủ yếu ở Nam Bộ

a)

Ghe, xuồng.

b)

Sà lan.

c)

Thuyền.

d)

Xe máy.

71.

Lãnh đạo của phong trào Đồng khởi ở tỉnh Bến Tre là ai?

(a)  

72.

Phương tiện đi lại, vận chuyển hàng hóa chủ yếu ở Nam Bộ?

a)

Ghe, xuồng.

b)

Sà lan.

c)

Thuyền.

d)

Xe máy.

73.

Lãnh đạo của phong trào Đồng khởi ở tỉnh Bến Tre là ai?

a)

Trương Định.

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Nguyễn Thị Định.

d)

Nguyễn Thị Bình.

74.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Nam Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

75.

Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1945.

b)

Năm 1954.

c)

Năm 1975.

d)

Từ năm 1976.

76.

Ý nào không phải là thế mạnh của Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Tập trung nhiều loại khoáng sản.

b)

Tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, khu công nghệ cao, nhiều ngân hàng và trung tâm tài chính.

c)

Nơi có nhiều cảng lớn.

d)

Là một trong hai trung tâm giáo dục, khoa học và công nghệ lớn của đất nước.

77.

Ý nào không đúng về tác dụng của hệ thống Địa đạo Củ Chi?

a)

Nơi cất giấu tài liệu, vũ khí, lương thực.

b)

Để tránh các cuộc càn quét của quân địch và làm nơi trú ẩn cho quân ta.

c)

Nơi chế tạo, sản xuất các loại vũ khí.

d)

Nơi nghỉ ngơi, cứu thương.

78.

Địa đạo Củ Chi có chiều dài bao nhiêu?

a)

Khoảng 250 km.

b)

180 km.

c)

150 km.

d)

280 km.

79.

Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá huỷ Địa đạo Củ Chi?

a)

Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm.

b)

Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hoá học xuống Củ Chi.

c)

Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.

d)

Buộc quân ta phải tự phá huỷ địa đạo.