Font size
Worksheetshahahaha
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
. Từ xích đạo về cực có các khối khí lần lượt là
A. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
B. xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
C. xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
D. xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
A. xích đạo.
B. chí tuyến.
C. vòng cực
D. cực.
Từ xích đạo về cực có
A. nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
B. biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
D. nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, ôn đới.
C. Ôn đới, cực.
D. Cực, chí tuyến.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
B. cực về áp thấp ôn đới.
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
D. cực về áp thấp xích đạo.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.
B. Gió Đông cực, gió đất, biển.
C. Gió đất, biển, gió phơn.
D. Gió Mậu dịch, gió mùa.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
A. Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
B. Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.
C. Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.
D. Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
A. Dòng biển lạnh.
B. Dải hội tụ nhiệt đới.
C. Gió Mậu dịch.
D. Gió Đông cực.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
A. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, có áp cao.
B. Nơi có áp thấp và frông hoạt động.
C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
D. Có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, cực.
C. Cực, xích đạo.
D. Ôn đới, chí tuyến.
Nước trên lục địa gồm nước ở
A. trên mặt, nước ngầm.
B. trên mặt, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
A. nguồn cung cấp nước mặt.
B. khối lượng lớn nước biển.
C. đặc điểm bề mặt địa hình.
D. sự thấm nước của đất đá.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. nước ngầm.
B. chế độ mưa.
C. địa hình.
D. thực vật.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
A. xuân và hạ.
B. hạ và thu.
C. thu và đông.
D. đông và xuân.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
A. lượng mưa.
B. lượng bốc hơi.
C. lượng nước ở các hồ đầm.
D. lượng nước sông chảy ra.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
A. gió.
B. bão.
C. động đất.
D. núi lửa.
. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
A. Nước ngầm.
B. Băng tuyết.
C. Địa hình.
D. Thực vật.
Sông Cửu Long có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng chủ yếu là do
A. chảy qua nhiều nước và thông với biển Hồ.
B. có diện tích lớn và nhiều cửa sông.
C. có nhiều của sông và thông với biển Hồ.
D. có diện tích lớn và thông với biển Hồ
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
A. tơi xốp.
B. độ phì.
C. độ ẩm.
D. vụn bở.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
A. cung cấp vật chất hữu cơ.
B. góp phần làm phá huỷ đá.
C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Thời gian.
D. Con người.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Nhiệt độ
B. Gió.
C. Nước.
D. Độ ẩm.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
A. nhiệt độ.
B. độ ẩm.
C. thức ăn.
D.nơi sống.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Thổ nhưỡng.
D. Sinh vật.
Sinh vật của Việt Nam là loài nhiệt đới chủ yếu là do có
A. địa hình nhiều đồi núi.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. diện tích đất Feralit lớn.
D. sông ngòi nhiều nước.
Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A. Chí tuyến lục địa.
B. Xích đạo lục địa.
C. Ôn đới lục địa.
D. Cực lục địa.
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
A. xích đạo.
B. chí tuyến.
C. vòng cực.
D. cực.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
A. Cực.
B. Ôn đới.
C. Chí tuyến.
D. Xích đạo.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
B. cực về áp thấp ôn đới.
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
D. cực về áp thấp xích đạo.
Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
A. đất.
B. biển.
C. phơn.
D. mùa.
Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?
A. Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.
B. Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.
C. Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.
D. Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.
B. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
C. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.
D. Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.
Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu
A. nhiệt đới.
B. cận nhiệt.
C. cận cực.
D. ôn đới.
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là do
A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
B. Miền có gió Mậu dịch thổi.
C. Miền có gió thổi theo mùa.
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Chí tuyến, cực.
C. Cực, xích đạo.
D. Ôn đới, chí tuyến.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở:
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước trên mặt.
D. nước ở biển.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. địa hình.
B. chế độ mưa.
C. băng tuyết.
D. thực vật.
Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước
A. vào mùa hạ.
B. vào mùa xuân.
C. quanh năm.
D. theo mùa.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. chí tuyến.
C. cực.
D. ôn đới.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. địa hình phức tạp.
B. nhiều thung lũng.
C. nhiều đỉnh núi cao.
D. địa hình dốc.
Băng hà có tác dụng chính trong việc
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
B. điều hoà khí hậu.
C. hạ thấp mực nước biển.
D. nâng độ cao địa hình.
. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
A. làm đá gốc bị phá huỷ.
B. cung cấp chất hữu cơ.
C. cung cấp chất vô cơ.
D. tạo các vành đai đất
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
A. Khí hậu.
B. Con người.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
A. Độ cao.
B. Hướng nghiệng.
C. Hướng sườn.
D. Độ dốc.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
A. nhiệt độ và độ ẩm.
B. độ ẩm và lượng mưa.
C. lượng mưa và gió.
D. độ ẩm và khí áp.
Sinh vật của Việt Nam là loài nhiệt đới chủ yếu là do có
A. địa hình nhiều đồi núi.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. diện tích đất Feralit lớn.
D. sông ngòi nhiều nước.
Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?
A. xích đạo và chí tuyến.
B. chí tuyến và ôn đới.
C. ôn đới và cực.
D. cực và xích đạo.
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
A. bức xạ mặt trời.
B. bức xạ mặt đất.
C. lớp vỏ Trái Đất.
D. lớp Man-ti trên.
Càng về vĩ độ cao
A. nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
B. biên độ nhiệt độ năm càng cao.
C. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
D. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
A. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.
B. thay đổi tính chất của bề mặt đệm.
C. thời gian bề mặt đất nhận được.
D. chiều dày của các tầng khí quyển.
Từ xích đạo về cực có
A. nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
B. biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
D. nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.
B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.
C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.
D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.
Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
A. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
B. nhiệt độ mùa đông càng cao.
C. biên độ nhiệt độ càng lớn.
D. góc tới mặt trời càng nhỏ.
Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào
A. sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.
B. bờ Đông và bờ Tây các lục địa.
C. độ dốc và hướng phơi sườn núi.
D. các bán cầu Đông, bán cầu Tây.
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì
A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
B. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.
C. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.
D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.
Khí áp là sức nén của
A. không khí xuống mặt Trái Đất.
B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.
C. không khí xuống mặt nước biển.
D. luồng gió xuống mặt nước biển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?
A. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.
B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.
C. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.
D. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.
Khí áp tăng khi
A. nhiệt độ giảm.
B. nhiệt độ tăng.
C. độ cao tăng.
D. khô hạn giảm.
Trị số khí áp tỉ lệ
A. nghịch với tỉ trọng không khí.
B. thuận với nhiệt độ không khí.
C. thuận với độ ẩm tuyệt đối.
D. nghịch với độ cao cột khí.
Nguyên nhân sinh ra gió là
A. áp cao và áp thấp.
B. frông và dải hội tụ.
C. lục địa và đại dương.
D. hai sườn của dãy núi.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió Mậu dịch.
A. Gió Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió Mậu dịch.
C. Gió mùa.
D. Gió đất, biển.
Tính chất của gió Tây ôn đới là
A. nóng ẩm.
B. lạnh khô.
C. khô.
D. ẩm.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
A. đông bắc.
B. đông nam.
C. tây bắc.
D. tây nam.
Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
D. Không khí ẩm không được bốc lên.
Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
A. nóng.
B. lạnh.
C. khô.
D. ẩm.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
A. sườn khuất gió.
B. sườn núi cao.
C. đỉnh núi cao.
D. sườn đón gió.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
C. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.
D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Vùng cực có mưa ít là do tác động của
A. áp thấp.
B. áp cao.
C. frông.
D. địa hình.
Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là
A. có mưa lớn quanh năm.
B. mưa nhiều vào thu đông,
C. mùa xuân có mưa rất ít.
D. thời gian mùa mưa ngắn.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Hơi.
D. Khí.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
A. điều hoà chế độ nước sông.
B. nhiều thung lũng.
C. giảm lưu lượng nước sông.
D. địa hình dốc.
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
A. thẳng đứng.
B. xoay tròn.
C. chiều ngang.
D. xô vào bờ.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. mưa.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. gió
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
C. hoạt động của các dòng biển lớn.
D. hoạt động của núi lửa, động đất.
