wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa thi thử lần 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là:
a)
A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu
b)
B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
c)
C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
d)
D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
2.
Câu 2: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là:
a)
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
b)
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
c)
C. Lao động không cần cù, siêng năng.
d)
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.
3.
Câu 3: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là:
a)
A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
b)
B. Không còn tình trạng đói nghèo.
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.
4.
Câu 4: Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
a)
A. Đông-ti-mo
b)
B. Bru-nây.
c)
C. Lào.
d)
D. Thái Lan.
5.
Câu 5: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:
a)
A. 1967.
b)
B. 1984.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
6.
Câu 6: Cho đến hiện nay, Liên Bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về:
a)
A. công nghiệp dệt, may.
b)
B. cơ khí, chế tạo máy
c)
C. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
d)
D. điện tử - tin học
7.
Câu 7: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm:
a)
A. 1967.
b)
B. 1977.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
8.
Câu 8: Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở nước nào ở các nước Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. In-đô-ne-xi-a.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
9.
Câu 9: Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở:
a)
A. cao nguyên Trung Xi-bia
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia
c)
C. đồng bằng Đông Âu
d)
D. ven Bắc Băng Dương
10.
Câu 10: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
11.
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng hoàn toàn với Liên Bang Nga?
a)
A. Các hoạt động kinh tế xã hội chủ yếu diễn ra ở vùng Xibia vì tài nguyên giàu có, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời và có vùng biển rộng.
b)
B. Dân cư tập trung chủ yếu ở phía nam vùng đồng bằng Đông Âu và cùng biển Viễn Đông vì giàu tài nguyên và giao thông thuận lợi.
c)
C. Quy mô dân số ngày càng giảm, cơ cấu dân số già, mật độ dân số thấp (phần lớn dưới 1 người/km2), tỉ lệ biết chữ xấp xỉ 100%.
d)
D. Dẫn đầu thế giới về diện tích tự nhiên, tài nguyên rừng lá kim, tài nguyên khoáng sản, số múi giờ và tài nguyên đất nông nghiệp.
12.
Câu 12: TĐồng bằng nào ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Nam.
d)
D. Hoa Trung.
13.
Câu 13: Đâu là nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
a)
A. Lúa gạo, ngô.
b)
B. Chè, bông.
c)
C. Chè, lúa mì.
d)
D. Bông, lợn.
14.
Câu 14: Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. Bru-nây.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
15.
Câu 15: Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
16.
Câu 16: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là:
a)
A. Bò.
b)
B. Dê.
c)
C. Cừu.
d)
D. Ngựa.
17.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
a)
A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.
b)
B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm.
c)
C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.
d)
D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.
18.
Câu 18: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:
a)
A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
c)
C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
d)
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
19.
Câu 19: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở:
a)
A. các thành phố ven biển.
b)
B. khu vực ven biển phía bắc.
c)
C. các đảo nhỏ phía nam.
d)
D. vùng núi thấp phía tây.
20.
Câu 20: Tên các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là:
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
d)
D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
21.
Câu 21: Nhật Bản là quốc đảo nằm trên:
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
22.
Câu 22: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì
a)
A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
b)
B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
c)
C. sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
d)
D. để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
23.
Câu 23: Nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và phát triển đi lên là nhờ
a)
A. có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi.
c)
C. có những chính sách và biện pháp đúng đắn.
d)
D. có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển.
24.
Câu 24: Đường bờ biển của Trung Quốc dài:
a)
A. 800 km.
b)
B. 9000 km.
c)
C. 8000 km.
d)
D. 900 km.
25.
Câu 25: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là:
a)
A. Núi và cao nguyên xen bồn địa.
b)
B. Đồng bằng và đồi núi thấp.
c)
C. Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
d)
D. Núi và đồng bằng châu thổ.
26.
Câu 26: Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?
a)
A. Chiếm khoảng 1/4.
b)
B. Chiếm khoảng 1/5.
c)
C. Chiếm khoảng 1/6.
d)
D. Chiếm khoảng 1/7.
27.
Câu 27: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
28.
Câu 29: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
d)
D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
29.
Câu 30: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:
a)
A. Công nghiệp dệt may, da dày.
b)
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
30.
Câu 31: Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á?
a)
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
31.
Câu 32: Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
a)
A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
b)
B. Trồng lúa nước.
c)
C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
32.
Câu 33: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.
b)
B. trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
c)
C. nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.
d)
D. nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.
33.
Câu 34: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
a)
A. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
b)
B. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
c)
C. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
d)
D. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
34.
Câu 35: Trước năm 1990, Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết, chủ yếu vì:
a)
A. nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô.
b)
B. diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác.
c)
C. dân số đông, trình độ dân trí cao.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất.
35.
Câu 37: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Sông ngòi và khí hậu.
b)
B. Địa hình và rừng.
c)
C. Địa hình và khí hậu.
d)
D. Biển và khoáng sản.
36.
Câu 38: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là:
a)
A. Trùng Khánh.
b)
B. Côn Minh.
c)
C. Vũ Hán.
d)
D. Quảng Châu.
37.
Câu 39:  Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
a)
A. Đông Bắc và Hoa Trung.
b)
B. Hoa Trung và Hoa Nam.
c)
C. Hoa Bắc và Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc và Hoa Bắc.
38.
Câu 40: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là:
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
39.
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?
a)
A.    Là quốc gia quần đảo.                                                  
b)
B.     Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.
c)
C.    Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.   
d)
D.    Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.
40.
Câu 2: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)
A. tăng sức ép cho nền kinh tế.                                          
b)
B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
c)
C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.                           
d)
D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
41.
Câu 3: Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao.                                            
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa.                                            
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
42.
Câu 4: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.                  
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.                        
d)
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
43.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.                 
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.                   
d)
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
44.
Câu 6: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
b)
B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
c)
C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
d)
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
45.
Câu 7: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do
a)
A. thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.
b)
B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
C. mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.
d)
D. có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
46.
Câu 8: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.                                  
b)
B. lương thực, thực phẩm, máy móc.
c)
C. lương thực, thực phẩm, năng lượng.                              
d)
D. thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.
47.
Câu 9: Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
a)
A. gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.                  
b)
B. gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
c)
C. gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.                        
d)
D. gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
48.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
d)
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
49.
Câu 11: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
A. khí hậu.                            
b)
B. địa hình.                            
c)
C. diện tích.                          
d)
D. Sông ngòi.
50.
Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.                                 
b)
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.                 
d)
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
51.
Câu 13: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?
a)
A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.
b)
B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.
c)
C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.
d)
D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.
52.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.
b)
B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.
c)
C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.
d)
D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.
53.
Câu 15: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
c)
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
54.
Câu 16: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
A. Điện, than, dầu khí.                                                        
b)
B. Phân bón, thép, khí đốt.
c)
C. Điện, phân đạm, khí đốt.                                              
d)
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
55.
Câu 17: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
a)
A.Nga, Canada, Hoa Kì.                                                   
b)
B.Nga, Canada, Australlia.
c)
C.,Nga, Hoa Kì, Braxin.                                                   
d)
 D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
56.
Câu 18: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.                                    
b)
B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.                                  
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
57.
Câu 19: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.                                    
b)
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn.
c)
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.                                           
d)
D. Thiếu lương thực trầm trọng.
58.
Câu 20: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
b)
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D. Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
59.
Câu 21: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
a)
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
b)
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
d)
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
60.
Câu 22: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
D. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
61.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.                             
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.                 
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
62.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
63.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
d)
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
64.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.                                          
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.                                          
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
65.
Câu 27:Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Sinh vật biển đa dạng.     
b)
B. Khí hậu ôn hoà.             
c)
    C. Thực vật phong phú.        
d)
D. Khoáng sản giàu có.
66.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.                     
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
c)
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.                 
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
67.
Câu 29: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
a)
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
c)
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
68.
Câu 30: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
a)
A. chất lượng cuộc sống thấp.                                            
b)
B. nền kinh tế phát triển chậm.
c)
C. trình độ đô thị hóa thấp.                                                 
d)
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn.
69.
Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
a)
A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
b)
B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.
c)
C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.
d)
D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
70.
Câu 33: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
a)
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
c)
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
71.
Câu 34: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
A. đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.                     
b)
B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.           
d)
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.
72.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.                 
b)
B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á.
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.                   
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
73.
Câu 36: Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là
a)
A. tận dụng được nguồn lao động dồi dào.
b)
B. xuất khẩu sang chính các nước đó.
c)
C. tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.
d)
D. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.
74.
Câu 37: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là
a)
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
b)
B. giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.
c)
C. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.
d)
D. có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản.
75.
Câu 38: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
76.
Câu 39: Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
a)
A. Cải thiện môi trường đầu tư.                                         
b)
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
c)
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.                       
d)
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
77.
Câu 40: Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
a)
A. Gia-va.                             
b)
B. Lu-xôn.                             
c)
C. Xu-ma-tra.                        
d)
D. Ca-li-man-tan.
78.
Câu 41: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.                      
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.            
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
79.
Câu42: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.                                     
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.                                      
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
80.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.                                
b)
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.                         
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
81.
Câu 44 Một trong những đặc điểm nổi bậ của lao động Ô-xtrây-li-a là
a)
A. Có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm rất cao.
b)
B. Trình độ công nghệ thông tin (IT) rất cao.
c)
C. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
d)
D. Đông đảo, giá rẻ.
82.
Câu 45 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân Ô-xtrây-li-a là
a)
A. Biểu đồ miền.    
b)
B. Biểu đồ kết hợp.
c)
C. Biểu đồ cột hoặc đường.    
d)
D. Biểu đồ tròn.
83.
Câu 46 Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do
a)
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
b)
B. Nhập cư.
c)
C. Quy mô dân số lớn.
d)
D. Tuổi thọ cao.
84.
Câu 47: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.                
b)
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.         
d)
D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.