wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Tích Lực

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

b)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình hành.

d)

Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó

2.

Chọn phát biểu đúng. Tổng hợp lực:

a)

Là phân tích nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống như các lực ấy

b)

Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

c)

Là phân tích các lực tác dụng đồng thời vào hai vật bằng một lực có tác dụng tương tự các lực ấy

d)

Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng các lực có tác dụng bất kì.

3.

Chọn câu sai. Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 có độ lớn là:

a)

F = F12+F22.

b)

F1 F2 F F1+ F2.

c)

F = F1 + F2.

d)

F =F12 + F22.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F, của hai lực F1 và F2.

a)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

Ta luôn có hệ thứcF1 F2 F F1+ F2.

5.

Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa độ lớn của hai lực song song và khoảng cách từ giá của hai lực song song đến điểm đặt lực tổng hợp là:

a)

F1F2=d1d2

b)

F1F2=d2d1

c)

F2F1=d2d1

d)

F1d1=F2d2

6.

Hệ thức nào sau đây là đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song cùng chiều:

4 lines
7.

Hệ thức nào sau đây là đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song cùng chiều:

a)

F1d1 = F2d2; F = F1 + F2

b)

F1d1 = F2d2; F = F1 - F2

c)

F1d2 = F2d1; F = F2 - F1

d)

F2d1 = F1d2; F = F1 + F2

8.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều là không đúng?

a)

Có phương song song với hai lực thành phần.

b)

Có chiều cùng chiều với các lực thành phần.

c)

Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn.

d)

Có độ lớn bằng tổng các độ lớn.

9.

Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là:

a)

F=F12+F22+2F1F2cosα

b)

F=F12+F22-2F1F2cosα

c)

F=F12+F22+F1F2cosα

d)

F=F12+F22+2F1F2

10.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

11.

Moment lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

12.

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

a)
b)
c)

d=FM

d)

F = Md

13.

Đơn vị của moment lực được đo bằng

a)

N.m.

b)

N/m.

c)

J.m.

d)

m/N.

14.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

15.

ảng cách từ trục quay đến giá của lực.

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

16.

Quy tắc moment lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vật nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

17.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

18.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: "Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ".

a)

moment lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

19.

Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của moment ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh

a)

trục đi qua trọng tâm.

b)

trục cố định đó.

c)

trục xiên đi qua một điểm bất kỳ.

d)

trục bất kỳ.

20.

Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng. Cân ở trạng thái cân bằng, người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cân bên đồng hồ cát bị lật sẽ nghiêng xuống.

b)

cân bên đồng hồ cát không bị lật sẽ nghiêng xuống.

c)

cân vẫn thăng bằng.

d)

cân bị nghiêng về phía đồng hồ cát không bị lật, sau khi cát chảy hết thì cân nghiêng về phía còn lại.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

(a)  

22.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

23.

Câu 2: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

24.

Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

kg.m2/s2.

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

25.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển.

26.

Câu 5: Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi

a)

lực vuông góc với gia tốc của vật.

b)

lực ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

lực hợp với phương của vận tốc với góc .

d)

lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

27.

Câu 6: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

28.

Câu 7: Xét biểu thức tính công A = F.d.cos Lực sinh công cản khi:

4 lines
29.

Câu 9: Biểu thức tính công tổng quát là:

a)

A = F.d.cos

b)

A = F.s

c)

A = F.d.sin

d)

A=F.d

30.

Câu 1: Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là

4 lines
31.

Câu 2: Công suất là đại lượng được tính bằng

4 lines
32.

Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là

4 lines
33.

Công suất là đại lượng được tính bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

tích của lực tác dụng và vận tốc.

34.

kWh là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

35.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

36.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

37.

Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất

a)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

b)

tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

là đại lượng vô hướng.

d)

có đơn vị là Jun.

38.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công cơ học.

b)

công phát động.

c)

công cản.

d)

công suất.

39.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

40.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

41.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

> 1.

b)

= 1.

c)

< 1.

d)
42.

Ki-lo-oat-giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

động lượng.

d)

công.

43.

Công suất tiêu thụ của

4 lines
44.

yển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

> 1.

b)

= 1.

c)

< 1.

d)
45.

Ki-lo-oat-giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

động lượng.

d)

công.

46.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

47.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương.

48.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

49.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

4 lines
50.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s.

51.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

52.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

54.

Động năng

4 lines
55.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

A. có thể dương hoặc bằng không.

b)

B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

C. tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

D. tỉ lệ với vận tốc của vật.

56.

Động năng của một vật tăng khi

a)

A. gia tốc của vật a>0.

b)

B. Vận tốc của vật v>0.

c)

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

D. gia tốc của vật tăng.

57.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. tăng lên 8 lần.

c)

C. giảm đi 2 lần.

d)

D. giảm đi 8 lần.

58.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

A. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

B. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

C. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

D. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

59.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

A. khối lượng của vật.

b)

B. động năng của vật.

c)

C. độ cao của vật.

d)

D. gia tốc trọng trường.

60.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

A. thế năng của vật giảm dần.

b)

B. động năng của vật giảm dần.

c)

C. thế năng của vật tăng dần.

d)

D. động lượng của vật giảm dần.

61.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

A. động lượng.

b)

B. động năng.

c)

C. thế năng.

d)

D. cơ năng.

62.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

63.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

64.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Động năng của hệ được bảo toàn.

b)

Thế năng của hệ được bảo toàn.

c)

Động năng là năng lượng vật có khi ở độ cao h trong trọng trường.

d)

Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường bằng tổng động năng và thế năng.

65.

Tìm phát biểu sai.

a)

Động năng là dạng năng lượng phụ thuộc vận tốc.

b)

Thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vị trí.

c)

Cơ năng của một hệ thì bằng tổng số động năng và thế năng.

d)

Cơ năng của hệ luôn là hằng số.

66.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

cơ năng bằng không.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

động năng đạt giá trị cực đại.

d)

thế năng bằng động năng.

67.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

a)

vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế.

b)

vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.

c)

vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì.

d)

vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

68.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi thì

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

69.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng

70.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

71.

" Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N", câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

72.

Cơ năng là

a)

đại lượng véc tơ.

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

c)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

73.

Động lượng của một vật bằng:

a)

Tích khối lượng với vận tốc của vật.

b)

Tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

74.

Khi nói về động lượng của một vật phát biểu đúng là

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

75.

Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

thay đổi chiều.

76.

Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

77.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Phát biểu không đúng là

a)

Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có độ lớn vận tốc nhỏ hơn.

b)

Vật có độ lớn vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Hai vật chuyển động cùng hướng

78.

có động lượng bằng nhau. Phát biểu không đúng là

a)

Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có độ lớn vận tốc nhỏ hơn.

b)

Vật có độ lớn vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc luôn bằng nhau.

d)

Hai vật chuyển động với vận tốc luôn cùng phương cùng chiều.

79.

Khi nói về hệ kín phát biểu đúng là

a)

hệ không có lực tác dụng lên hệ.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

80.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong một hệ kín, vector tổng động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Động lượng của hệ có thể chỉ bảo toàn theo một phương.

c)

Động lượng của hệ bảo toàn nghĩa là chỉ có độ lớn không đổi.

d)

Chuyển động bằng phản lực là một ứng dụng của sự cho toàn động lượng.

81.

Phát biểu không đúng là

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều là không đổi.

82.

Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?

a)

Hệ không chịu tác dụng của lực nào.

b)

Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.

c)

Hệ không có ngoại lực tác dụng.

d)

Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.

83.

Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự , và , . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

84.

Biểu thức của định luật II Niu tơn có thể viết dưới dạng

a)
b)
c)
d)
85.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lư

86.

Câu 3 :Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

87.

Câu 5 :Hãy điền vào khoảng trống sau: "Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó".

4 lines
88.

Câu 7: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

89.

Câu 12: Chọn phát biểu đúng về va chạm mềm. Trong va chạm mềm

a)

Động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

b)

Động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

c)

Động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

Động lượng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

90.

Câu 13: Va chạm nào sau đây là va chạm đàn hồi?

a)

Viên bi rơi và lún xuống nền đất mềm.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Tàu vũ trụ được phóng lên từ mặt đất.

d)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

91.

Chọn phát biểu đúng về va chạm đàn hồi. Trong va chạm đàn hồi

a)

Động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

b)

Động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

c)

Động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

Động lượng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

92.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

b)

Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.

d)

Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

93.

Vật nào dưới đây bị biến dạng kéo?

a)

Trụ cầu.

b)

Móng nhà.

c)

Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.

d)

Cột nhà.

94.

Vật nào dưới đây bị biến dạng nén?

a)

Dây cáp của cầu treo.

b)

Thanh nối các toa xe lửa đang chạy.

c)

Chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.

d)

Trụ cầu.

95.

Chọn đáp án đúng.

a)

Độ biến dạng của lò xo là hiệu số giữa chiều dài khi bị biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo.

b)

Khi lò xo bị biến dạng nén: độ biến dạng của lò xo dương, độ lớn của độ biến dạng được gọi là độ nén.

c)

Khi lò xo bị biến dạng kéo: độ biến dạng của lò xo âm, độ lớn của độ biến dạng được gọi là độ dãn.

d)

Biến dạng kéo là biến dạng mà kích thước của vật giảm so với kích thước tự nhiên của nó theo phương tác dụng của lực.

96.

Chọn đáp án đúng.Trong giới hạn đàn hồi, nếu hai lò xo chịu lực kéo có độ lớn bằng nhau thì

a)

lò xo có độ cứng lớn hơn sẽ bị biến dạng ít hơn

b)

lò xo có độ c

97.

Trong giới hạn đàn hồi, nếu hai lò xo chịu lực kéo có độ lớn bằng nhau thì

a)

lò xo có độ cứng lớn hơn sẽ bị biến dạng ít hơn

b)

lò xo có độ cứng lớn hơn sẽ bị biến dạng nhiều hơn.

c)

lò xo có độ cứng nhỏ hơn sẽ bị biến dạng ít hơn.

d)

độ biến dạng không phụ thuộc vào độ cứng của mỗi lò xo.

98.

Những vật nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

Dây cao su, lò xo, săm xe đạp.

b)

Dây cao su, cốc thủy tinh, bóng cao su.

c)

Săm xe đạp, khối gỗ, cốc thủy tinh.

d)

Khối gỗ, cốc thủy tinh.

99.

Vật nào sau đây không có tính đàn hồi?

a)

Dây cao su.

b)

Quả bóng chuyền.

c)

Săm xe đạp.

d)

Cốc thủy tinh.

100.

Trong giới hạn đàn hồi, vật biến dạng đàn hồi có đặc điểm là

a)

độ biến dạng như nhau dưới tác dụng của ngoại lực như nhau.

b)

độ biến dạng không phụ thuộc vào độ lớn ngoại lực.

c)

độ biến dạng càng lớn nếu ngoại lực càng nhỏ.

d)

lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu khi ngoại lực ngừng tác dụng.

101.

Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là

a)

biến dạng kéo.

b)

biến dạng nén.

c)

biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo.

d)

biến dạng cơ.

102.

Dưới tác dụng của ngoại lực, chiều dài của vật rắn tăng, trường hợp này được gọi là

a)

biến dạng kéo.

b)

biến dạng nén.

c)

biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo.

d)

biến dạng uốn.

103.

Dưới tác dụng của ngoại lực, chiều dài của vật rắn giảm, trường hợp này được gọi là

a)

biến dạng kéo.

b)

biến dạng nén.

c)

biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo.

d)

Biến dạng uốn.

104.

Trong giới hạn đàn hồi, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi và lực tác dụng có dạng

(a)  

105.

Trong giới hạn đàn hồi, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi và lực tác dụng có dạng

a)

đường cong hướng xuống.

b)

đường cong hướng lên.

c)

đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

106.

Công thức của định luật Húc là

a)
b)
c)

F=k.∆l .

d)
107.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo…………

a)

Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

d)

Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

108.

Lực đàn hồi không có đặc điểm gì sau đây?

a)

Ngược hướng với biến dạng.

b)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

c)

Không có giới hạn

d)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

109.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện lực đàn hồi?

a)

Lốp xe ô tô khi đang chạy.

b)

Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.

c)

Quả bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn.

d)

Mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ.

110.

Chọn đáp án đúng nhất: Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện

a)

Chỉ khi lò xo bị nén.

b)

Chỉ khi lò xo bị giãn.

c)

Khi lò xo có chiều dài tự nhiên.

d)

Khi lò xo bị biến dạng.

111.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

4 lines
112.

Dùng hai lò xo có kích thước giống nhau để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.