Font size
Worksheetshán hàn 가
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 47mins
Quốc gia
(a)
Đồ dùng gia đình(gia cụ)
(a)
Chuyên môn gia
(a)
Thành nhạc gia ( chuyên gia thành nhạc)
(a)
Họa gia ( hoạ sĩ )
(a)
Gia ốc ( nhà cửa)
(a)
Gia nạn ( khó khăn gia đình)
(a)
Phật gia( tín đồ Phật giáo)
(a)
Gia sản
(a)
Cước bản gia( nhà biên kịch)
(a)
Gia thế
(a)
Gia tộc
(a)
Gia súc
(a)
Gia kế( thu chi trong gia đình)
(a)
Gia nhân ( người trong nhà )
(a)
Chứ thuật gia ( tác giả )
(a)
Gia đình
(a)
Tác giả
(a)
Xuất gia( đi tu)
(a)
Gia trưởng
(a)
Nông gia(nhà làm nông)
(a)
Ái niên gia ( người nghiện thuốc )
(a)
Thế gia ( nhà vợ)
(a)
Ca thủ
(a)
Ca tụng
(a)
Ca từ
(a)
Bi ca
(a)
Ca xướng lực (khả năng ca hát)
(a)
Quân ca
(a)
Ca kịch
(a)
Luyến ca (tình ca)
(a)
Xướng ca
(a)
Tụng ca
(a)
Ca khúc
(a)
Thi ca
(a)
Xướng ca ( ca hát)
(a)
Giá trị
(a)
Đê gia ( giá rẻ)
(a)
Du giá (giá dầu)
(a)
Mại giá, mãi giá(giá mua , giá bán)
(a)
Thời giá
(a)
Định giá
(a)
Bình giá (đánh giá )
(a)
Nguyên giá ( giá gốc )
(a)
Cốc giá
(a)
Giá cách ( giá cả)
(a)
Giảm giá
(a)
Phụ gia giá trị ( giá trị gia tăng)
(a)
Vật giá
(a)
Cao giá
(a)
Vô giá trị
(a)
Thù giá (chi phái dịch vụ )
(a)
Hiện giá ( giá hiện tại )
(a)
가공
(a)
가입
(a)
가봉
(a)
가맹(gia minh)
(a)
Gia cống phẩm ( đồ gia công )
(a)
Gia tốc hoá( biến đổi nhanh)
(a)
Tăng gia
(a)
Gia áp( áp lực)
(a)
Truy gia ( bổ sung)
(a)
Thiêm gia(thêm vào)
(a)
Gia bổng( thêm lương)
(a)
Gia công thực phẩm ( chế biến thực phẩm)
(a)
Gia hại giả( người gây hại)
(a)
Tham gia
(a)
Thiện gia( tăng dần)
(a)
Gia tốc độ
(a)
Gia toán thuế(thiếu tính thêm)
(a)
Giả tưởng
(a)
Giả lệnh( giả sử)
(a)
Giả kiến vật (nhà tạm)
(a)
Giả kế ước ( hợp đồng tạm thời. )
(a)
Giả lượng( khoảng )
(a)
Giả thuyết
(a)
Nhu cầu giả
(a)
Giả danh
(a)
Giả định
(a)
Nhai Lộ
(a)
Trú Trạch nhai ( khu nhà ở)
(a)
Nhai lộ đăng ( đèn đường)
(a)
Du hứng nhai( khu giả trí )
(a)
Nhai đầu ( đường phố)
(a)
Nhai lộ thụ( cây bên đường)
(a)
Thị nhai địa ( khu trung tâm tổ)
(a)
Thương nhai( khu thương mại)
(a)
Nhai phiếm ( sạp bán hàng lề đường)
(a)
Nhai đầu văn học ( văn học đường phố)
(a)
Nhàn hạ
(a)
Niên hạ ( nghỉ phép năm)
(a)
Bệnh hạ ( nghỉ bệnh)
(a)
Hưu hạ ( kỳ nghỉ )
(a)
Cầu hạ ( mong muốn kỳ nghỉ )
(a)
Dư hạ ( rảnh rỗi)
(a)
Xuất sản hưu hạ ( nghỉ thai sản )
(a)
Công hạ ( nghỉ công)
(a)
Đắc hạ ( được nghỉ)
(a)
Đồng quý hưu hạ ( kỳ nghỉ đông)
(a)
Giai khách(Khach quý)
(a)
Hương thơm
(a)
Giai nhân (ng đẹp)
(a)
Giai Nhật. ( ngày tốt)
(a)
Giai ước ( hẹn ước)
(a)
Giai tân( khách quý)
(a)
Nhai cảnh( cảnh đẹp)
(a)
Xuất giá ( lấy chồng )
(a)
