wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế Quốc tế

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng nào sau đây ko phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế:

a)

Khu vực hóa, toàn cầu hóa.

b)

Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

c)

Sự phát triển vòng cung Châu Á- Thái bình dương.

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ.

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của toàn cầu hoá

a)

Tạo ra một nền kinh tế thống nhất trên toàn thế giới

b)

Phát triển các nguồn lực trong khu vực

c)

Khai thác các nguồn lực trên quy mô toàn thế giới

d)

Các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc giữa các quốc gia được loại bỏ

3.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới là:

a)

Khu vực hoá,toàn cầu hoá

b)

Bùng nổ khoa học cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự đối đầu chuyển sang đối ngoại ,biệt lập chuyển sang hợp tác

d)

Sự phát triển của vòng cung châu á –thái bình dương

e)

Tất cả đều đúng

4.

Tác động của cách mạng khoa học công nghệ đến thế giới là:

a)

Thay đổi cơ sở vật chất kỹ thuật của nền kinh tế ,tăng năng suất lao động

b)

Sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực

c)

Gia tăng mức độ cạnh tranh quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

5.

Xu hướng về sự bùng nổ của cách mạng KHKT đã có tác động làm thay đổi chính sách của Việt Nam:

a)

Đưa đến sự đột biến trong tăng trưởng.

b)

Đòi hỏi sự chú trọng trong việc đào tạo và đào tạo lại đội ngũ cán bộ KHCN, công nghệ và quản lý chất lượng.

c)

Có sự biến động sâu sắc về cơ cấu kinh tế.

d)

Tăng năng suất lao động và sử dụng hiệu quả nguồn lực.

6.

Nền kinh tế thế giới là tổng thể các mối quan hệ giữa:

a)

Các quốc gia.

b)

Các quốc gia với các tổ chức quốc tế.

c)

Các liên minh kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế.

b)

Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế.

c)

Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế.

d)

Thương mại quốc tế là toàn bộ hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

8.

Những nhân tố nào là chủ thể của nền KTQT?

a)

Các quốc gia độc lập có chủ quyền.

b)

Các tổ chức KTQT.

c)

Các liên kết KTQT.

d)

Cả 3 đáp án trên.

9.

Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản.

b)

Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực.

c)

Hội nhập KTQT.

d)

Quan hệ quân sự.

10.

Quan hệ kinh tế quốc tế ngày càng phát triển cùng với quá trình phát triển của

a)

Nền KTTG

b)

Nền hàng hóa

c)

Nền dịch vụ

d)

Quan hệ kinh tế quốc tế

11.

Quan hệ kinh tế quốc tế được hình thành từ chế độ chiếm hữu nô lệ, tức là từ khi:

a)

Nhà nước ra đời

b)

Chính phủ ra đời

c)

Nhà nước và chính phủ ra đời

d)

Xuất hiện thị thường

12.

Các mối quan hệ kinh tế quốc tế ra đời là ...

a)

Một tất yếu khách quan

b)

Sự thực khách quan

c)

Một quy luật khách quan

d)

Hiện thực khách quan

13.

Nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế là:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác đầu tư quốc tế

c)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

14.

Các bộ phận của nền kinh tế thế giưới bao gồm ....... và các quan hệ kinh tế quốc tế.

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức kinh tế

c)

Các công ty

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế

15.

Các chủ thể của nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các nền kinh tế quốc gia và vùng lãnh thổ độc lập trên thế giới

b)

Các chủ thể kinh tế ở cấp độ quốc tế

c)

Các chủ thể ở cấp độ thấp hơn bình diện quốc gia

d)

Bao gồm tất cả các

16.

Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ về ... diễn ra trong lĩnh vực kinh tế, khoa học công nghệ có liên quan đến tất cả các giai đoạn của quá trình tái sản xuất

a)

Vận tải và bảo hiểm

b)

Vật chất và tài chính

c)

Gia công xuất khẩu

d)

Văn hóa

17.

Quan hệ kinh tế quốc tế là quan hệ di chuyển quốc tế hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Rào cản kinh tế giữa các nước này ngày càng gia tăng là một trong những xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nền kinh tế thế giới gồm 2 bộ phận là chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là:

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Tự do hóa thương mại

c)

A và B

d)

Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ

21.

Nếu CFSX X(1) /CFSX X(2) > CFSX Y(1) /CFSX Y(2) thì:

a)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng Y ,QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X

b)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X ,QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng Y

c)

QG (1) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X và Y

d)

QG (2) sẽ có lợi thế so sánh ở mặt hàng X và Y

22.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài.

b)

Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước

c)

Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế

d)

A và C

23.

Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa

b)

Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu

c)

Mang lại nguồn thu cho nhà nước

d)

A và B

24.

Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm:

a)

Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

b)

Làm giảm “lượng cung quá mức “ trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

c)

Làm giảm”lượng cung quá mức “ đối với hàng hóa có thế nhập khẩu

d)

A và B

25.

Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì:

a)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm.

b)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm.

c)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng.

d)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng.

26.

Lợi thế so sánh của từng quốc gia trong mô hình thương mại quốc tế sau:

a)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về hàng hoá X, quốc gia II có lợi thế so sánh về hàng hoá Y.

b)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về hàng hoá Y, quốc gia II có lợi thế so sánh về hàng hoá X.

c)

Quốc gia I có lợi thế so sánh về cả hai mặt hàng X và Y.

d)

Quốc gia II có lợi thế so sánh về cả hai mặt hàng X và Y

27.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

28.

Thuế quan nhập khẩu làm cho:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

A và B

29.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác.

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền.

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá.

d)

A và B

30.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xoá bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

31.

Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập nhẩu hàng hoá - dich vụ và gia công quốc tế.

b)

Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ.

c)

Xuất nhập khẩu hàng hoá - dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ.

d)

Xuất nhập khẩu hàng hoá-dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ.

32.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế

a)

Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu

b)

Thuế quan, trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

c)

Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật, hạn chế xuất khẩu tự nhiên

d)

Thuế quan và hạn nghạch là hai công cụ chủ yếu và quan trọng nhất.

33.

Nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) trong WTO được áp dụng trong lĩnh vực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Thương mại hàng hóa.

b)

Thương mại dịch vụ

c)

Sở hữu trí tuệ

34.

Theo Hiệp định về chống bán phá giá của WTO, phương thức tính giá trị thông thường của sản phẩm:

a)

Dựa trên giá bán của sản phẩm đó tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu.

b)

Căn cứ vào giá bán của sản phẩm đó tại một nước khác.

c)

Tính theo tổng giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí sản xuất ra sản phẩm đó cộng với lợi nhuận tối thiểu của nhà sản xuất và xuất khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Phá giá tiền tệ kích thích:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Đầu tư ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Nếu giá trị nhập khẩu vược quá giá trị xuất khẩu, thì cán cân thương mại sẽ..

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

thặng dư

d)

thâm hụt

37.

Cán cân thương mại được gọi là thặng dư nếu giá trị ... vượt quá giá trị nhập khẩu

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Xuất khẩu

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Đầu tư

38.

Cán cân thương mại được coi là ở trong tình trạng thâm hụt nếu:

a)

Xuất khẩu vượt quá nhâp khẩu

b)

Nhập khẩu vượt quá xuất khẩu

c)

Nhập khẩu tương đương xuất khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

40.

Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa- dịch vụ và gia công quốc tế

b)

Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

c)

Xuất nhập khẩu hàng hóa – dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

d)

Xuất nhập khẩu hàng hóa- dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

41.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Các chiến lược xuất khẩu quốc tế

b)

Các quy định về tài chính

c)

Các chính sách thuế quan và phi thuế quan

d)

Các nguyên tắc thương mại quốc tế

42.

Thượng mại quốc tế là hoạt động trao đổi... giữa các quốc gia và các nền kinh tế trên thế giới.

a)

Hàng hóa và dịch vụ

b)

Kinh doanh

c)

Đầu tư

d)

Gia công xuất khẩu

43.

Tư tưởng chính của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Sự giàu có của quốc gia này với quốc gia khác

b)

Thể hiện sức mạnh của độc quyền tập đoàn

c)

Chi phí cơ hội tạo nên sự giàu có của các quốc gia

d)

Chỉ có vàng, bạc và các kim loại quý mới tạo ra sự giàu có của các quốc gia

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Qúa trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

45.

Chủ nghĩa trong thương xuất hiện lần đầu tiên ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á

d)

Châu Úc

46.

Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện ở thế kỷ nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

47.

Theo Luật Thương mại (2019) thì... là hoạt động nhằm mục đích sinh lời, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại về các hoạt động nhằm mục đích sinh lời khác.

a)

Hoạt động đầu tư

b)

Hoạt động thương mại

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Thương mại

48.

Theo Luật Thương mại (2019), mua hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao ... hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.

a)

Chuyển quyền khai thác

b)

Chuyển quyền sử dụng

c)

Chuyển quyền sở hữu

d)

Chuyển quyền định đoạt

49.

.... là việc hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ VN hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật.

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu hàng hóa

c)

Nhập khẩu hàng hóa

d)

Chuyển khẩu

50.

..... hàng hóa là việc hàng hóa được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi VN và làm thủ tục nhập khẩu lại chính hàng hóa đó vào VN

a)

Xuất khẩu

b)

Quá cảnh

c)

Chuyển khẩu

d)

Tạm xuất, tái nhập

51.

Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có đi có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

52.

Nguyên tắc Most Favoured Nation Treatment – MFN là:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có qua có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

53.

Các lĩnh vực ngoại lệ của nguyên tắc Đối xử quốc gia là:

a)

Mua sắm chính phủ

b)

Trợ cấp

c)

Bản quyền phim ảnh

d)

Tất cả các nội dung trên

54.

Nguyên tắc PR (Principle reciprocity) là:

a)

Nguyên tắc Tối Huệ quốc

b)

Nguyên tắc có qua có lại

c)

Nguyên tắc Đối xử quốc gia

d)

Không có đáo án nào đúng

55.

Chính sách TMQT là các quan điểm, nguyên tắc, biện pháp, thích hợp của một nước dùng để điều chỉnh ..... của nước đó trong một thời gian nhất định.

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

Hoạt động giao lưu quốc tế

c)

Hoạt động đấu thầu quốc tế

56.

Chính sách TMQT điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Đầu tư

c)

Viện trợ

d)

Sở hữu trí tuệ

57.

Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Giấy phép chung không quy định về:

a)

Tên hàng xuất, nhập khẩu

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu

c)

Số lượng hàng xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đúng

59.

Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp:

a)

Bị cấm áp dụng

b)

Được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng

c)

Được khuyến khích áp dụng đối với các nước đang và chậm phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Các biện pháp khắc phục thương mại được quy định trong WTO bao gồm:

a)

Chống bán phá giá

b)

Chống trợ cấp

c)

Tự vệ thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

Hàng hóa liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của phát luật về di sản văn hóa

c)

Các hàng hóa bị cấm xuất khẩu được quy định trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN là thành viên

d)

Hàng hóa là vật liệu xây dựng

62.

Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm:

a)

Biện pháp chống bán phá giá và chống trợ cấp

b)

Biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại

c)

Biện pháp chống hàng giả và hàng nhái

d)

Tất cả các biện pháp đều đúng

63.

....là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó.

a)

Thuế thu nhập

b)

Thuế trước bạ

c)

Thuế quan

d)

Thuế doan thu

64.

Thuế quan có vai trò:

a)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

Điều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

Bảo hộ thị trường nội địa

d)

Tất cả các nội dung trên

65.

Theo chủ nghĩa trọng thương thì.... được sử dụng làm tiền tệ trong thanh toán giữa các quốc gia.

a)

Kim cương

b)

Vàng và bạc

c)

Ngoại tệ

d)

USD

66.

Học thuyết trọng thương ra đời trong thời kỳ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Nẩy sinh chủ nghĩa tư bản

d)

Phát triển chủ nghĩa tư bản

67.

Học thuyết trọng thương coi của cải là:

a)

Tự nhiên

b)

Ruộng đất

c)

Lương thực

d)

Vàng và bạc

68.

Học thuyết trọng thương coi nguồn gốc của của cải là:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Vận tải

69.

Học thuyết trọng thương chọn... làm nền trong thanh toán giữa các quốc gia

a)

Vàng, bạc

b)

Ngoại tệ

c)

Trái phiếu

d)

Ngoại hối

70.

Học thuyết trọng thương coi:

a)

Nhà nước phải là công cụ bạo lực

b)

Nhà nước là công cụ bảo vệ đất nước

c)

Nhà nước phải can thiệp vào nền kinh tế thông qua luật pháp và chính sách kinh tế

d)

Nhà nước phá là công cụ bảo vệ phát luật

71.

Học thuyết lợi thế tuyệt đối của:

a)

Thomat Joshson

b)

Adam Smith

c)

David Ricardo

d)

Josh Stomat

72.

Học thuyết.... khẳng định vai trò của cá nhân và hệ thống kinh doanh tư nhân. Chính phủ không cần can thiệp vào các hoạt động mậu dịch quốc tế:

a)

Trọng thương

b)

Lợi thế tuyệt đối

c)

Lợi thế tương đối

d)

Cạnh tranh

73.

Các lĩnh vực ngoại lệ của các nguyên tắc đối xử quốc gia là:

a)

Mua sắm chính phủ

b)

Trợ cấp

c)

Bản quyền phim ảnh

d)

Tất cả các nội dung trên

74.

Các công cụ của chính sách thương mại. Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Giấy phép chung không quy định về

a)

Tên hàng xuất, nhập khẩu

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu

c)

Số lượng hàng xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm, nguyên tắc, biện pháp của một nước dùng để điều chỉnh ...... của nước đó trong một thời gian nhất định.

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

hoạt động đầu tư quốc tế

c)

hoạt động giao lưu quốc tế

d)

hoạt động đấu thầu quốc tế

77.

Chính sách thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Đầu tư

c)

Viện trợ

d)

Sở hữu trí tuệ

78.

Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Theo hiệp định về chống bán phá giá của WTO, phương thức tính giá trị thông thường của sản phẩm:

a)

Dựa trên giá bán của sản phẩm đó tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu

b)

Căn cứ vào giá bán của sản phẩm đó tại một nước khác

c)

Tính theo tổng giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí sản xuất ra sản phẩm đó cộng với lợi nhuận tối thiểu của nhà sản xuất và xuất khẩu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Phá giá tiền tệ kích thích

a)

xuất khẩu

b)

nhập khẩu

c)

Đầu tư ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp

a)

bị cấm áp dụng

b)

được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng

c)

được khuyến khích áp dụng đói với các nước đang và chậm phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

82.

Các biện pháp khắc phục TM được quy định trong WTO bao gồm:

a)

Chống bán phá giá

b)

Chống trợ cấp

c)

Tự vệ thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm:

a)

Biện pháp chống bán phá giá và chống trợ cấp

b)

Biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại

c)

Biện pháp chống hàng giả và hàng nhái

d)

Tất cả các biện pháp đều đúng

84.

....là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó:

a)

Thuế thu nhập

b)

Thuế trước bạ

c)

Thuế quan

d)

Thuế doanh thu

85.

Thuế quan khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó:

a)

Thuế thu nhập

b)

Thuế trước bạ

c)

Thuế quan

d)

Thuế doanh thu

86.

Thuế quan có vai trò

a)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

Điều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

Bảo hộ thị trường nội địa

d)

Tất cả các nội dung trên

87.

Lợi thế tuyệt đối là:

a)

Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất và chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương

b)

Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất hoặc chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương

c)

a và b đều sai

88.

Cán cân thương mại được gọi là thặng dư nếu giá trị .... vượt quá giá trị nhập khẩu

a)

thu nhập quốc dân

b)

xuất khẩu

c)

chi tiêu chính phủ

d)

đầu tư

89.

Cán cân thương mại được coi là tình trạng thâm hụt nếu:

a)

Xuất khẩu vượt quá nhập khẩu

b)

Nhập khẩu tương đương xuất khẩu

c)

Nhập khẩu vượt quá xuất khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách chung thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

91.

Nguyên tắc Tối huệ quốc nhằm tạo sự phân biệt đối xử trong hoạt động thương mại quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Việc các công ty của Mỹ thuê các doanh nghiệp Việt Nam gia công hàng may mặc được coi là hoạt động thương mại quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Quốc gia thành viên phải đảm bảo dành cho hàng hóa nhập khẩu của các thành viên khác chế độ đãi ngộ thương mại (ưu đãi, miễn trừ) như chế độ mà họ áp dụng cho hàng hóa trong nước mình được gọi là Nguyên tắc Tối huệ quốc.

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Trường phái trọng thương cho rằng, tự do có lợi cho tất cả các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Việc trao đổi các loại hàng hóa hữu hình như nguyên vật liệu lương thực thực phẩm, các loại hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị giữa các quốc gia mới được coi là hoạt động thương mại quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế được hiểu là hoạt dộng xuất khẩu tại chỗ

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith đề cao vai trò của CP và sự can thiệp của CP vào các hoạt động kinh tế đặc biệt trong lĩnh vực ngoại thương.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Quốc gia có chi phí cơ hội thấp trong việc sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế tương đối (lợi thế so sánh) trong sản xuất hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong 1 giờ như nhau, nếu người lao động ở Mỹ sx được 6m vải trong khi Vn chỉ sx được 1m vải. Như vậy theo David Ricardo, Mỹ có lợi thế so sánh trong việc sx mặt hàng vải.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Theo Haberler nếu CP cơ hội sx 1m vải ở Mỹ là 2/3 giạ lúa, trong khi ở Vn là 2 giạ lúa thì kết luận Mỹ có lợi thế so sánh về vải, Vn có lợi thế so sánh về lúa.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Theo David Ricardo, trong trường hợp một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất tất cả các sản phẩm, họ sẽ không thể thu lợi từ hoạt động TMQT.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Theo Haberler nếu chi phí cơ hội sx 1m vải ở mỹ là 2/3 giá lúa, trong khi ở VN là 2 giá lúa. Như vậy ở VN nên chuyên hóa sản xuất và xuất khẩu vải do Vn có chi phí cơ hội cao hơn Mỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh đến vai trò của TMQT đặc biệt là việc nhập khẩu máy móc hiện đại từ nước ngoài, vì việc này giúp nâng cao năng suất lao động trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Thuế quan nhập khẩu là loại thuế đánh vào mặt hàng được tạm nhập hoặc chuyển khẩu qua biên giới 1 quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi VN giảm thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu khiến lượng cầu về hàng hóa nhập khẩu tăng lên, lượng cầu hàng hóa sx trong nước giảm đi.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Mỹ vừa áp thuế 10% và thuế cố định 0.5 USD đánh vào 1 thùng dầu nhập khẩu. Vậy nếu giá 1 thùng dầu là 60 USD thì giá sau thuế là 66.5 USD.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Do giá ô tô trên thế giới thấp hơn giá ô tô tại thị trường VN, để hạn chế nhập khẩu thay vì đánh thuế VN đã áp dụng hạn ngạch đối với mặt hàng này. Điều này khiến cung về ô tô tại thị trường Vn giảm và dịch chuyển sang trái.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phá giá tiền tệ là việc làm giảm giá trị của đồng nội tệ so với các loại ngoại tệ, từ đó làm hạn chế hoạt động xuất khẩu và khuyến khích hoạt động nhập khẩu của nước phá giá tiền tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nguyên tắc Tối huệ quốc là nguyên tắc một quốc gia sẽ dành một số quyền lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giống như quyền lợi hoặc ưu đãi mà các thể nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Một quốc gia sẽ dành 1 số quyền lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giống như quyền lợi hoặc ưu đãi mà các thể nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó gọi là nguyên tắc Đối xử ngang bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Hàng rào kỹ thuật là những quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đo lường, an toàn lao động, bao bì đóng gói, vệ sinh thực phẩm, vệ sinh phòng dịch, tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận hạn chế sự lạm dụng vị trí tống lĩnh thị trường và lạm dụng vị độc quyền để thao túng thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Quy định của một nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm hàng được phép xuất hoặc nhập từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cấp giấy phép được gọi là giấy phép xuất, nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cho vay với lãi suất thấp dành cho các nhà xuất khẩu trong nước được gọi là tín dụng xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trợ cấp xuất khẩu là hình thức khuyến khích xuất khẩu bằng cách nhà nước lập các quỹ tín dụng xuất khẩu hỗ trợ cho hệ thống ngân hàng thương mại đảm bảo gánh chịu rủi roc ho các doanh nghiệ xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Nếu một sản phẩm của nước A bán tại thị trường nước A với giá X. Khi xuất khẩu sang nước B với giá Y. Nếu Y < X thì sản phẩm đó được xem là bán phá giá tại thị trường nước B.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các biện pháp phòng vệ thương mại được áp dụng trong khi tiến hành điều tra một cách minh bạch, công bằng và phù hợp với quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Theo yêu cầu hàm lượng nội địa (LCR) là quy định yêu cầu một tỷ lệ nhất định trong hàng hóa thành phẩm (final goods) phải được sản xuất trong khu chế xuất dược đặt tại quốc gia đó.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức:

a)

Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Các đáp án đều đúng

120.

Các đối tác cung cấp ODA:

a)

Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ

b)

Chính phủ nước ngoài

c)

Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia

d)

B và C

121.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về:

a)

Tiền

b)

Sức lao động quốc tế

c)

Tư bản

d)

Tất cả các yếu tố trên

122.

FDI vào Việt Nam góp phần:

a)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

b)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

c)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế của đất nước về tài nguyên, môi trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

123.

Xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần:

a)

Giải quyết khó khăn về mặt kinh tế

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

d)

Bành trướng sức mạnh về kinh tế

e)

B,C và D

124.

Hình thức nào không phải là FDI:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Doanh nghiệp liên doanh

125.

Các hình thức của ODA là:

a)

ODA không hoàn lại

b)

ODA cho vay ưu đãi

c)

ODA hỗn hợp

d)

Cả A,B,C

126.

Các hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài là:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

Mua cổ phiếu trái phiếu

d)

Không hình thức nào

127.

Đầu tư gián tiếp nước ngoài có đặc điểm:

a)

Chủ đầu tư không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

b)

Quyền quản lý điều hành đối tượng đầu tư tuỳ độ vào mức độ đóng góp vốn của chủ đầu tư

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư phụ thuộc vào kết quả kinh doanh và được phân chia theo tỷ lệ góp vốn pháp định

d)

Chủ đầu tư nước ngoài phải đóng góp một số vốn tối thiểu một số vốn vào vốn pháp định

128.

Đối với nước chủ đầu tư thì đầu tư quốc tế sẽ mang lại lợi ích

a)

Thu được lợi nhuận cao hơn do tìm được môi trường đầu tư thuận lợi hơn

b)

Khuyếch trương được danh tiếng, sản phẩm

c)

Dẫn đến giảm việc làm ở nước chủ đầu tư

d)

Thu được lợi nhuận cao hơn do tìm được môi trường đầu tư thuận lợi hơn; Khuyếch trương được danh tiếng, sản phẩm

129.

Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA):

a)

Viện trợ đa phương

b)

Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

c)

Viện trợ lương thực thực phẩm

d)

Giúp đỡ kỹ thuật

130.

Đầu tư quốc tế theo chiều dọc nằm trong lí thuyết nào của đầu tư quốc tế:

a)

Lý thuyết lợi ích cân biên.

b)

Lý thuyết về cu kì sống quốc tế của sản phẩm.

c)

Lý thuyết về quyền lực thị trường.

d)

Lý thuyết chiết

131.

Quốc tế theo chiều dọc nằm trong lí thuyết nào của đầu tư quốc tế:

a)

Lý thuyết lợi ích cân biên.

b)

Lý thuyết về cu kì sống quóc tế của sản phẩm.

c)

Lý thuyết về quyền lực thị trường.

d)

Lý thuyết chiết trung.

132.

Căn cứ vào chức năng của các công ty thành viên, tính chất của việc mua bán, sáp nhập (M&A), hoạt động M&A được chia thành:

a)

M&A chiều ngang

b)

M&A chiều dọc

c)

M&A kết hợp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

133.

Mục đích của hoạt động M&A

a)

Mở rộng thị phần

b)

Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

Tiết kiệm chi phí gia nhập thị trường

d)

Tất cả các nội dung trên

134.

Bên VN tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng:

a)

Tiền VN, tiền nước ngoài

b)

Giá trị quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai

c)

Các nguồn tài nguyên, giá trị quyền sử dụng mặt nước, mặt biển theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

135.

Thời hạn của hợp đồng hợp tác kinh doanh có yếu tố nước ngoài là:

a)

Không quá 30 năm

b)

Không quá 40 năm

c)

Không quá 50 năm

d)

Không quá 60 năm

136.

Các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào VN được chuyển ra nước ngoài:

a)

Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư

b)

Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh

c)

Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

137.

Đầu tư gián tiếp nước ngoài FPI là:

a)

Viện trợ không hoàn lại với lãi suất thấp

b)

Khoản tín dụng do chính phủ một nước cấp cho nước khác

c)

Hoạt động mua tài sản chính nước ngoài nhằm mục đích kiếm lời

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

138.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI), chủ sở hữu

a)

Không trực tiếp điều hành và quản lý quá trình sử dụng vốn

b)

Trực tiếp điều hành nguồn vốn đầu tư

c)

Ủy thác cho bên thứ 3 điều hành nguồn vốn

d)

Trực tiếp sở hữu doanh nghiệp mà mình góp vốn

139.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI)

a)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn tách rời giữa hai chủ thể

b)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn thuộc về doanh nghiệp nhận đầu tư

c)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn thuộc về nước chủ đầu từ

d)

Quyền sở hữu và sử dụng đều được chuyển giao sang nước nhận đầu tư

140.

Đầu tư gián tiếp bao gồm các hoạt động:

a)

mua cổ phần; cổ phiếu

b)

Mua trái phiếu

c)

mua các giấy tờ có giá khác theo qui định pháp luật

d)

tất cả các đáp án trên đều đúng

141.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

a)

Theo thỏa thuận của các thành viên hợp tác

b)

Hết thời hạn thỏa thuận ghi trong hợp đồng hợp tác

c)

Theo quyết định cảu cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

142.

Vốn ODA không được sử dụng để thực hiện chương trình dự án

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

b)

Tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý

c)

Hỗ trợ xây dựng chính sách, thể chế và cải cách

d)

phát triển năng lực quân sự, quốc phòng

143.

Bên nước ngoài tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng:

a)

Tiền nước ngoài, tiền VN có nguồn gốc từ đầu tư tại VN

b)

Thiết bị, máy móc, nhà xưởng, công trình xây dựng khác

c)

Giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy tình công nghệ, kỹ thuật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc:

a)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất

b)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai

c)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba

d)

Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư

145.

Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì:

a)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ giảm

b)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng

c)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ không thay đổi

d)

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

146.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì:

a)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng

b)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm

c)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng

d)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm

147.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì:

a)

A. Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

b)

B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

c)

C. Đầu tư trong nước ra nước ngoài tăng lên

d)

D. A và C

148.

Hệ thống Bretton Woods là một chế độ:

a)

Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do

b)

Tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý

d)

Tỉ giá hối đoái cố định có điều chỉnh.

149.

Vàng và một số đồng tiền chủ chốt được coi là ngoại tệ vàng là đặc điểm của hệ thống tiền tệ nào?

a)

Hệ thống tiền tệ thứ nhất( bản vị vàng)

b)

Hệ thống tiền tệ thứ hai(Bản vị vàng hối đoái)

c)

Hệ thống tiền tệ Giamaica

d)

Hệ thống tiền tệ EMS

150.

Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là:

a)

Xác định lượng tiền cần bơm vào lưu thông trong nước

b)

Đáp ứng nhu cầu mua bán, trao đổi ngoại tệ phục vụ cho chu chuyển, thanh toán quốc tế

c)

Giúp nhà đầu tư tránh được rủi ro bằng việc đầu tư ra nước ngoài

d)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

151.

Các nước thành viên phải gắn đồng tiền nước mình với đồng USD và từ đó gián tiếp gắn với vàng là đặc điểm của:

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Chế độ tỉ giá hối đoái cố định Bretton Woods

d)

Tất cả các câu trên đều sai

152.

Nếu thu nhập quốc dân của Mỹ không thay đổi, thu nhập quốc dân của Châu Âu tăng lên và người Châu Âu trở nên thích xe Ford của Mỹ hơn thì tỉ giá hối đoái giữa đồng Euro và đồng USD sẽ:

a)

Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

b)

Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

c)

Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

d)

Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

153.

Hai chế độ tỷ giá hối đoái kết hợp được những ưu điểm của chế độ tỷ giá thả nổi tự do và chế độ tỷ giá cố định là:

a)

Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh

b)

Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý.

c)

Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do

d)

Chế độ tỷ giá bán cố định, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do.

154.

Nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc bàn giao sẽ được thực hiện sau 1 thời gian nhất định theo tỷ giá hối đoái thoả thuận lúc kí kết hợp đồng là:

a)

Nghiệp vụ hoán đổi.

b)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối có kì hạn.

c)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao ngay.

d)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá.

155.

Người đóng vai trò tổ chức, kiểm soát điều hành và ổn định sự hoạt động của thị trường ngoại hối nhằm ổn định giá cả và tỷ giá hối đoái:

a)

Các cá nhân

b)

Các doanh nghiệp

c)

Các nhà môi giới

d)

Các ngân hàng.

156.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tỷ giá hồi đoái cố định

a)

Ngân hàng Trung ương ấn định tỷ giá hối đoái

b)

Tuân quy luật cung cầu của thị trường ngoại hối

c)

Dựa trên cơ sở thiết lập

d)

Có thể dao động trong 1 giới hạn nhất định.

157.

Thị trường ngoại hối là thị trường ngoại tệ quốc tế diễn ra các giao dịch gồm:

a)

Giao dịch mua bán hàng hóa.

b)

Giao dịch mua bán dịch vụ

c)

Giao dịch ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị tương đương ngoại tệ.

d)

giao dịch hàng hóa, dịch vụ, ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị tương đương ngoại tệ.

158.

Tác động tích cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế đến xuất nhập khẩu là:

a)

Thu hẹp thị trường

b)

Mở rộng thị trường

c)

Cắt giảm thị trường

d)

Giảm doanh thu xuất nhập khẩu

159.

Thách thức của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ

b)

Hình thành cơ cấu kinh tế mới với những ưu thế về quy mô và nguồn lực phát triển

c)

Tăng cạnh tranh giữa các nước thành viên và gây ra sự phá sản doanh nghiệp ko hiệu quả ảnh hưởng đến việc làm

d)

Mở rộng thị trường

160.

Liên minh kinh tế là hình thức phát triển cao trong liên kết kinh tế. Ví dụ điển hình của liên minh kinh tế là

a)

Liên minh châu Âu

b)

Khu vực mậu dịch tự do Asean

c)

Ngân hầng thế giới (WB)

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế (MF)

161.

Đây là liên kết giữa các quốc gia trong đó các chính phủ ký với nhau các hiệp định để tạo khuôn khổ chung giữa các thành viên:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung

162.

Nhận định nào không đúng khi nói về tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của VN

a)

Hạn chế liên kết khu vực

b)

Giảm các hiệp định song phương

c)

Tiếp tục phát triển liên kết đa phương

d)

Hạn chế tự do hóa

163.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

164.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là:

a)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN

d)

Tăng giá dầu thô

165.

. NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

166.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan.

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước.

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước.

d)

Chống xung đột quốc tế.

167.

Sau sự kiện Việt Nam ra nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực:

a)

A. Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản.

b)

B. Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mới.

c)

C. Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

D. Tác động tổng hợp của các tác động tích cực nêu trên.

168.

Lợi ích thu được từ quá trình liên kết kinh tế quốc tế gồm:

a)

A. Tăng bảo hộ mậu dịch

b)

B. Tăng thuế quan, hạn ngạch

c)

C. Tăng khả năng cạnh tranh giữa các nền kinh tế

d)

D. Tăng chi phí giao dịch

169.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một xu hướng:

a)

A. khách quan

b)

B. chủ quan

c)

C. tương quan

d)

D. khả quan

170.

Liên kết và hội nhập quốc tế có tác động nào cho các quốc gia thành viên?

a)

A. Tác động tích cực

b)

B. Tác động tiêu cực

c)

C. Có những tác động tích cực và hạn chế nhất định

d)

D. Không có hạn chế và tiêu cực nào

171.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm góp phần giải quyết vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

A. Cắt giảm hàng rào thuế quan và phi thuế quan

b)

B. Tăng xung đột quốc tế

c)

C. Tăng trở ngại kinh tế

d)

D. Tăng biến đổi khí hậu

172.

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cực đến các quốc gia thành viên theo hướng:

a)

A. Điều chỉnh chính sách phát triển các quốc gia

b)

B. Tiết kiệm được các loại chi phí quản lý, hải quan cửa khẩu, chi phí giao dịch khác.

c)

C. Điều chỉnh chính sách phát triển của các quốc gia và tiết kiệm được các loại chi phí quản lý, hải quan, cửa khẩu, chi phí giao dịch khác.

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

173.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

A. Gây khó khăn trong việc thực hiện công cuộc cải cách tại các quốc gia

b)

B. Xoá bỏ từng bước rào cản về thương mại và đầu tư giữa các quốc gia

c)

C. Gây khó khăn cho doanh nghiệp trong sản xuất kinh doanh

d)

D. Các đáp án đều sai

174.

Liên kết kinh tế góp phần:

a)

A. Tạo sự ổn định cho quan hệ giữa các nước

b)

B. Gây ra tình trạng chia cắt thị trường thế giới

c)

C. Hạn chế việc ứng dụng khoa học công nghệ giữa các quốc gia

d)

D. Các đáp án đều đúng

175.

Tên viết tắt của Quỹ tiền tệ quốc tế là:

a)

A. WB

b)

B. WTO

c)

C. IMF

d)

D. AFTA

176.

Mỗi quốc gia thành viên tham gia vào liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế trên cơ sở:

a)

A. Bắt buộc.

b)

B. Tự nguyện

c)

C. Độc lập

d)

D. Liên hệ

177.

Một trong những hình thức của liên kết kinh tế quốc tế là liên kết giữa công ty hay tập đoàn với nhau theo từng giai đoạn của quá trình tái sản xuất. Liên kết này được gọi là:

a)

A. Liên kết nhỏ

b)

B. Liên kết lớn

c)

C. Liên kết trung gian

d)

D. Liên kết chung