wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai. Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc. Vậy công ty ABC phải đạt các tiêu chuẩn sau:

a)

GDP

b)

GSP

c)

GPP

d)

Cả 3 ý đều đúng

2.

Chọn câu sai. Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc. Vậy công ty ABC có quyền:

a)

Mua thuốc từ cơ sở sản xuất thuốc

b)

Mua thuốc từ cơ sở phân phối khác

c)

Bán thuốc cho người sử dụng thuốc

d)

Bán thuốc cho nhà thuốc

3.

Điều kiện chuyên môn của chủ nhà thuốc là:

a)

Dược sĩ trung học

b)

Dược sĩ cao đẳng

c)

Dược sĩ đại học

d)

Dược tá

4.

Chọn câu sai.Các hình thức bán lẻ thuốc gồm:

a)

Cửa hàng thuốc

b)

Nhà thuốc

c)

Quầy thuốc

d)

Tủ thuốc của trạm y tế

5.

Chọn câu sai. Điều kiện chuyên môn của chủ quầy thuốc là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược sĩ cao đẳng

d)

Dược tá

6.

Điều kiện chuyên môn của chủ đại lý thuốc của doanh nghiệp là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

Cả 3 ý đều đúng

7.

Điều kiện chuyên môn của người quản lý tủ thuốc của trạm y tế xã là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

Cả 3 ý đều đúng

8.

Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại nhà thuốc là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

Cả 3 ý đều đúng

9.

Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại quầy thuốc là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

Cả 3 ý đều đúng

10.

Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại tủ thuốc của trạm y tế xã là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

Cả 3 ý đều đúng

11.

Nhà thuốc được quyền:

a)

Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

b)

Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

c)

Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

d)

Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

12.

Quầy thuốc được quyền:

a)

Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

b)

Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

c)

Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

d)

Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

13.

Đại lý thuốc thuốc của doanh nghiệp được quyền:

a)

Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

b)

Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

c)

Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

d)

Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu

14.

Tủ thuốc của trạm y tế xã được quyền:

a)

Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm

b)

Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện

c)

Bán lẻ nguyên liệu hóa dược

d)

Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu đúng tuyến

15.

Hình thức bán lẻ thuốc nào được pha chế thuốc theo đơn:

a)

Nhà thuốc

b)

Quầy thuốc

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp

d)

Tủ thuốc của trạm y tế xã

16.

Chọn câu sai. Người bán lẻ thuốc có các quyền sau:

a)

Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng

b)

Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ

c)

Thay thế thuốc nếu thỏa điều kiện

d)

Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ

17.

Chủ nhà thuốc có các quyền sau:

a)

Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng

b)

Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ

c)

Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ

d)

Cả 3 ý đều đúng

18.

Chủ quầy thuốc được ủy quyền điều hành nhà thuốc cho nhân viên có trình độ:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ cao đẳng trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

19.

Chủ nhà thuốc A do vắng mặt 1 ngày nên ủy quyền cho B (dược sĩ đại học). Do bị hạn chế về kinh nghiệm chuyên môn nên B đã tư vấn cho 1 bệnh nhân sai.Kết quả bệnh nhân phải nhập viện vì sử dụng thuốc sai. Người chịu trách nhiệm bồi thường cho bệnh nhân là:

a)

A

b)

B

c)

A và B

d)

Cả A và B đều không

20.

Người chịu trách nhiệm về thuốc ghi trong đơn thuốc là:

a)

Bác sĩ kê đơn

b)

Dược sĩ bán thuốc

c)

Nhân viên y tế cấp phát

d)

Cả 3 ý đều đúng

21.

Chọn câu sai. Các loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt:

a)

Thuốc gây nghiện

b)

Tiền chất

c)

Thuốc kê đơn

d)

Thuốc hướng tâm thần

22.

Thuốc quản lý chặt chẽ nhất trong các thuốc sau:

a)

Thuốc gây nghiện

b)

Thuốc hướng tâm thần

c)

Tiền chất

d)

Thuốc kê đơn

23.

Các loại thuốc kiểm soát đặc biệt thì thời gian lưu giữ các hồ sơ liên quan ít nhất:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

Không cần lưu trữ

24.

Bộ tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng thuốc là:

a)

Dược thư

b)

Dược điển

c)

Hanbook

d)

Vidal

25.

Luật Dược 2005 là Luật Dược ban hành lần:

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ bốn

26.

Hiện tại có mấy hình thức kinh doanh thuốc:

a)

4 hình thức

b)

5 hình thức

c)

6 hình thức

d)

7 hình thức

27.

Hiện tại có bao nhiêu hình thức sản xuất thuốc:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

28.

Hiện tại có bao nhiêu hình thức buôn bán thuốc:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

29.

Hiện tại có bao nhiêu hình thức bán lẻ thuốc:

a)

 2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

30.

Chứng chỉ hành nghề dược là:

a)

Văn bản do cơ quan quản lý nhà nước cấp

b)

Văn bản do cơ sở giáo dục cấp

c)

Văn bản do cơ quan quyền lực nhà nước cấp

d)

Văn bản do tổ chức chính trị - xã hội cấp

31.

Chứng chỉ hành nghề cấp cho:

a)

Cơ quan

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Nhóm người

32.

Chứng chỉ hành nghề được cấp cho:

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân có nhu cầu

c)

Cá nhân có nhu cầu đủ điều kiện

d)

Cả 3 ý đều sai

33.

Giá trị của Chứng chỉ hành nghề là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

Cả 3 ý đều sai

34.

A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

c)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

d)

Cả 3 ý đều sai

35.

A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 3 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

c)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

d)

Cả 3 ý đều sai

36.

A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 4 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

c)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

d)

Cả 3 ý đều sai

37.

 A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

c)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược

d)

Cả 3 ý đều sai

38.

 A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn

c)

Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất

d)

Cả 3 ý đều sai

39.

A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Quầy thuốc

c)

Cơ sở sản xuất dược liệu

d)

Cả 3 ý đều sai

40.

A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Cơ sở sản xuất dược liệu

d)

Cả 3 ý đều sai

41.

A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Cơ sở sản xuất dược liệu

d)

Cả 3 ý đều sai

42.

A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Quầy thuốc

d)

Cả 3 ý đều sai

43.

A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Quầy thuốc

d)

Cả 3 ý đều sai

44.

A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Quầy thuốc

d)

Cả 3 ý đều sai

45.

A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Cơ sở sản xuất tân dược

c)

Quầy thuốc

d)

Cả 3 ý đều sai

46.

A là dược sĩ đại học ở Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ có thời gian thực hành nghề nghiệp là 5 năm. A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc ở Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình bán lẻ nào sao đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Quầy thuốc

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp

d)

Cả 3 ý đều đúng

47.

A là dược sĩ đại học ở Huyện Vĩnh Thạnh, Tp.Cần Thơ có thời gian thực hành nghề nghiệp là 5 năm. A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc ở Huyện Vĩnh Thạnh, Tp.Cần Thơ. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình bán lẻ nào sao đây:

a)

Nhà thuốc

b)

Quầy thuốc

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp

d)

Cả 3 ý đều đúng

48.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình nhà thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

49.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình quầy thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

50.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình đại lý thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

51.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp bán buôn thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

52.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp sản xuất thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

53.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

54.

Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp xuất nhập khẩu thuốc thì đăng ký kinh doanh ở:

a)

Sở Y tế

b)

Bộ Y tế

c)

Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện

d)

Sở Kế hoạch đầu tư

55.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là được cấp cho:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhóm người

d)

Cơ sở đã đăng ký kinh doanh

56.

Giá trị của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

Cả 3 ý đều sai

57.

Tối thiểu Cơ sở sản xuất thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

GMP

b)

GSP

c)

GDP

d)

GLP

58.

Tối thiểu Cơ sở bán buôn thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

GSP

b)

GLP

c)

GMP

d)

GDP

59.

Tối thiểu Cơ sở xuất nhập khẩu thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

GMP

b)

GLP

c)

GLP

d)

GSP

60.

Tối thiểu Cơ sở bán lẻ thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

GDP

b)

GPP

c)

GLP

d)

GSP

61.

Tối thiểu Cơ sở bảo quản thuốc thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

GMP

b)

GSP

c)

GDP

d)

GLP

62.

Tối thiểu Cơ sở kiểm nghiệm thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sao đây:

a)

GMP

b)

GSP

c)

GDP

d)

GLP

63.

Sau khi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, cơ sở không hoạt động bao lâu thì Giấy chứng nhận bị thu hồi?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

2 năm

64.

Tên cơ sở kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo:

a)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

b)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

c)

Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn

d)

Giấy chứng nhận thực hành tốt

65.

Phạm vi kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo:

a)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

b)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

c)

Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn

d)

Giấy chứng nhận thực hành tốt

66.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 2 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

Nhà thuốc phải đóng cửa

d)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

67.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 3 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

68.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 15 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

69.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 30 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

70.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 31 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

71.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 60 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

72.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 90 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

73.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 120 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

74.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 150 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

75.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 1 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

76.

là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 200 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

77.

A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 365 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy:

a)

A không cần báo cáo cho Sở Y tế

b)

A phải báo cáo cho Sở Y tế

c)

A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản

d)

Nhà thuốc phải đóng cửa

78.

Khi nói về đơn thuốc tổng quan thì:

a)

Có 4 loại đơn thuốc

b)

Có 4 loại sổ khám bệnh

c)

Có 2 loại đơn thuốc và 2 loại sổ khám bệnh

d)

Có 2 loại đơn thuốc

79.

Khi kê đơn cho trẻ 54 tháng tuổi thì trong mục Tuổi bệnh nhân phải ghi:

a)

54 tháng

b)

54 tháng kèm tên bố hoặc mẹ

c)

4 tuổi 6 tháng

d)

5 tuổi

80.

Khi kê đơn cho trẻ 72 tháng tuổi thì trong mục Tuổi bệnh nhân phải ghi:

a)

72 tháng

b)

72 tháng kèm tên bố hoặc mẹ

c)

6 tuổi

d)

Cả 3 ý đều sai

81.

Khi kê đơn, số lượng thành phẩm thuốc gây nghiện nên ghi như sau:

a)

7 viên

b)

07 viên

c)

bảy viên

d)

Bảy viên

82.

Khi kê đơn, số lượng thành phẩm thuốc Hướng tâm thần nên ghi như sau:

a)

7 viên

b)

07 viên

c)

bảy viên

d)

Bảy viên

83.

Khi kê đơn, số lượng thành phẩm thuốc gây nghiện nên ghi như sau:

a)

20 ống

b)

020 ống

c)

hai mươi ống

d)

Hai mươi ống

84.

Khi kê đơn, số lượng thành phẩm thuốc Hướng tâm thần nên ghi như sau:

a)

20 ống

b)

020 ống

c)

hai mươi ống

d)

Hai mươi ống

85.

Khi kê đơn, tên thuốc (thuốc 1 hoạt chất) trong đơn nên ghi:

a)

Tên quốc tế

b)

Tên Biệt dược

c)

Tên quốc tế ( tên Biệt dược)

d)

Tên quốc tế “ tên Biệt dược”

86.

Khi kê đơn, tên thuốc (thuốc 2 hoạt chất) trong đơn nên ghi:

a)

Tên quốc tế

b)

Tên Biệt dược

c)

Tên quốc tế ( tên Biệt dược)

d)

Tên quốc tế “ tên Biệt dược”

87.

Chọn câu sai. Các trường hợp đặc biệt trong kê đơn là:

a)

Kê đơn thuốc gây nghiện

b)

Kê đơn thuốc hướng tâm thần

c)

Kê đơn thuốc trị lao

d)

Kê đơn thuốc phóng xạ

88.

Đối với bệnh mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

89.

Đối với bệnh mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N”

b)

Đơn thuốc thông thường

c)

Sổ khám bệnh mãn tính

d)

Sổ khám bệnh thông thường

90.

Đối với bệnh lao, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

91.

Đối với bệnh lao, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N”

b)

Đơn thuốc thông thường

c)

Sổ khám bệnh mãn tính

d)

Sổ khám bệnh thông thường

92.

Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân cấp tính, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

<=7 ngày

b)

<=10 ngày

c)

<=1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

93.

Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân cấp tính, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N”

b)

Đơn thuốc thông thường hoặc sổ khám bệnh thông thường

c)

Sổ khám bệnh mãn tính

d)

Sổ khám bệnh thông thường

94.

Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

95.

Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc

b)

Đơn thuốc thông thường

c)

Sổ khám bệnh mãn tính

d)

Sổ khám bệnh thông thường

96.

Theo quy chế kê đơn trong điều trị ngoại trú, đối tượng chịu trách nhiệm mua và lãnh thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính là:

a)

Người nhà bệnh nhân

b)

Trạm y tế của bệnh nhân

c)

Bệnh nhân

d)

Cả 3 ý đều đúng

97.

Người được phép kê đơn thuốc gây bao lâu sẽ đăng ký chữ ký 1 lần?

a)

1 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

2 năm

98.

Trong 1 lần kê đơn thuốc gây nghiện, người kê đơn phải ghi nội dung kê đơn mấy lần:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

99.

Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân cấp tính, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

<=7 ngày

b)

<=10 ngày

c)

<=1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

100.

Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân cấp tính, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính

b)

Đơn thuốc “N”

c)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường

d)

Sổ khám bệnh mãn tính

101.

Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

102.

Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính

b)

Đơn thuốc “N”

c)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường

d)

Sổ khám bệnh mãn tính

103.

Đối với kê đơn thuốc Opioid cho bệnh nhân ung thư, số lượng mỗi lần kê đơn là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Tùy theo chuyên khoa điều trị

104.

Đối với kê đơn thuốc Opioid cho bệnh nhân ung thư, thuốc sẽ được kê trong là:

a)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính

b)

Đơn thuốc “N”

c)

Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường

d)

Sổ khám bệnh mãn tính

105.

Thuốc gây nghiện mỗi lần bán không quá:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

Không có quy định về việc bán

106.

Đơn thuốc có giá trị mua thuốc trong thời gian:

a)

5 ngày kể từ ngày kê

b)

5 ngày kể từ ngày dùng hết thuốc

c)

10 ngày kể từ ngày kê

d)

10 ngày kể từ ngày dùng hết thuốc

107.

Chọn câu sai. Đơn thuốc có thể mua ở:

a)

Nhà thuốc

b)

Quầy thuốc

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp phân phối thuốc

108.

Chọn câu sai. Công ty được cung ứng nguyên liệu và thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần là:

a)

Dược phẩm TW 1

b)

Dược phẩm TW 2

c)

Dược phẩm TW 3

d)

Tổng công ty Dược Việt Nam

109.

Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

110.

Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

111.

Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu tiền chất dùng làm thuốc là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

112.

Chọn câu sai. Phạm vi hoạt động của 6 công ty xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần là:

a)

Bán lẻ thuốc gây nghiện, hướng tâm thần

b)

Mua nguyên liệu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần

c)

Bán buôn thành phẩm thuốc gây nghiện, hướng tâm thần

d)

Xuất khẩu nguyên liệu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần

113.

Người phụ trách việc bán buôn thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

114.

Người phụ trách việc bán buôn thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

115.

Người phụ trách việc bán buôn tiền chất dùng làm thuốc là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược tá trở lên

d)

Dược sĩ trung học trở lên

116.

Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc gây nghiện là:

a)

Nhà thuốc đạt GPP

b)

Quầy thuốc đạt GPP

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp đạt GPP

d)

Tủ thuốc của trạm y tế đạt GPP

117.

Người bán lẻ thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

118.

Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc hướng tâm thần là:

a)

Nhà thuốc đạt GPP

b)

Quầy thuốc đạt GPP

c)

Đại lý thuốc của doanh nghiệp đạt GPP

d)

Cả 3 ý đều đúng

119.

Người bán lẻ thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

120.

Người bán lẻ tiền chất là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

121.

Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc hướng tâm thần là:

a)

Nhà thuốc đạt GPP

b)

Quầy thuốc đạt GPP

c)

Tủ thuốc của trạm y tế đạt GPP

d)

Cả 3 ý đều đúng

122.

Chọn câu sai:

a)

Nhà thuốc có quyền mua nguyên liệu gây nghiện nhưng không có quyền bán nguyên liệu gây nghiện

b)

Nhà thuốc có quyền bán thuốc gây nghiện

c)

Quầy thuốc không có quyền bán thuốc gây nghiện

d)

Dược sĩ chủ nhà thuốc là người trực tiếp quản lý và bán lẻ thuốc gây nghiện

123.

Chọn câu đúng:

a)

Dược sĩ trung học chủ quầy thuốc là người trực tiếp quản lý và bán lẻ thuốc gây nghiện

b)

Dược sĩ trung học trở lên mới được quyền bán thuốc hướng tâm thần

c)

Nhà thuốc bán thuốc gây nghiện ngoài đạt tiêu chuẩn GPP còn phải đạt tiêu chuẩn GSP

d)

Người bán lẻ thuốc gây nghiện phải là dược sĩ đại học

124.

Để được sản xuất thuốc gây nghiện, hướng tâm thần thì cơ sở phải:

a)

Đạt tiêu chuẩn GMP

b)

Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế

c)

Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 2 năm

d)

Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế nhiều nhất 2 năm

125.

Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

126.

Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

127.

Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc tiền chất là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

128.

Người chịu trách nhiệm trong quá trình sản xuất thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm

b)

Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm tại cơ sở dược hợp pháp

c)

Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm tại cơ sở sản xuất

d)

Cả 3 ý đều sai

129.

Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

130.

Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

131.

Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế tiền chất là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

132.

Người giữ thuốc gây nghiện sau khi pha chế ở cơ sở khám chữa bệnh là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược tá trở lên

d)

Dược sĩ trung học trở lên

133.

Người giữ thuốc hướng tâm thần sau khi pha chế ở cơ sở khám chữa bệnh là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược tá trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

134.

Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát tiền chất là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

135.

Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

136.

Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

137.

Trong Khoa dược, thủ kho thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

138.

Trong Khoa dược, thủ kho thuốc hướng tâm thần là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

139.

Trong Khoa dược, thủ kho thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ đại học trở lên

b)

Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên

c)

Dược sĩ trung học trở lên

d)

Dược tá trở lên

140.

Thời gian lưu giữ hồ sơ sổ sách đối với thuốc gây nghiện là:

a)

ít nhất 1 năm sau thuốc hết hạn dùng

b)

 ít nhất 2 năm sau thuốc hết hạn dùng

c)

 ít nhất 5 năm sau thuốc hết hạn dùng

d)

Cả 3 ý đều sai

141.

Thời gian lưu giữ hồ sơ sổ sách đối với thuốc hướng tâm thần là:

a)

 ít nhất 1 năm sau thuốc hết hạn dùng

b)

 ít nhất 2 năm sau thuốc hết hạn dùng

c)

 ít nhất 5 năm sau thuốc hết hạn dùng

d)

Cả 3 ý đều sai

142.

Việc hủy thuốc gây nghiện chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

Cơ quan xét duyệt dự trù

c)

Người đứng đầu đơn vị

d)

Cả 3 ý đều sai

143.

Việc hủy thuốc hướng tâm thần chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của:

a)

Cơ quan xét duyệt dự trù

b)

Cơ quan quản lý nhà nước

c)

Người đứng đầu đơn vị

d)

Cả 3 ý đều sai

144.

Việc hủy tiền chất chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của:

a)

Cơ quan xét duyệt dự trù

b)

Cơ quan quản lý nhà nước

c)

Người đứng đầu đơn vị

d)

Cả 3 ý đều sai

145.

Hội đồng hủy thuốc gây nghiện có ít nhất

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

146.

Hội đồng hủy thuốc hướng tâm thần có ít nhất

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

147.

Hội đồng hủy tiền chất có ít nhất

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

148.

Khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

149.

Khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

150.

Khi xuất nhập khẩu tiền chất phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

151.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

152.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

153.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu tiền chát là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

154.

Khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện dạng phối hợp phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

155.

Khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần dạng phối hợp phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

156.

Khi xuất nhập khẩu tiền chất dạng phối hợp phải báo cáo cho:

a)

Bộ Y Tế

b)

Bộ Y Tế + Bộ Công an

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Công Thương

157.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện dạng phối hợp là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

158.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần dạng phối hợp là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

159.

Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu tiền chất dạng phối hợp là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

15 tháng 01 năm sau

160.

Trong báo cáo đột xuất thuốc gây nghiện, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho:

a)

Cơ quan xét duyệt dự trù

b)

Sở Y tế ở địa phương

c)

Bộ Y tế

d)

Cả 3 ý đều sai

161.

Trong báo cáo đột xuất thuốc hướng tâm thần, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho:

a)

Cơ quan xét duyệt dự trù

b)

Sở Y tế ở địa phương

c)

Bộ Y tế

d)

Cả 3 ý đều sai

162.

Trong báo cáo đột xuất tiền chất, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho:

a)

Cơ quan xét duyệt dự trù

b)

Sở Y tế ở địa phương

c)

Bộ Y tế

d)

Cả 3 ý đều sai

163.

Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng thuốc gây nghiện trong:

a)

Báo cáo tháng

b)

Báo cáo 6 tháng

c)

Báo cáo năm

d)

Cả 3 ý đều đúng

164.

Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng thuốc hướng tâm thần trong:

a)

Báo cáo tháng

b)

Báo cáo 6 tháng

c)

Báo cáo năm

d)

Cả 3 ý đều đúng

165.

Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng tiền chất trong:

a)

Báo cáo tháng

b)

Báo cáo 6 tháng

c)

Báo cáo năm

d)

Cả 3 ý đều đúng

166.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện tháng 4 chậm nhất là:

a)

10/05

b)

15/05

c)

30/05

d)

31/05

167.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần tháng 4 chậm nhất là:

a)

10/05

b)

15/05

c)

30/05

d)

31/05

168.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất tháng 4 chậm nhất là:

a)

10/05

b)

15/05

c)

30/05

d)

31/05

169.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện 6 tháng chậm nhất là:

a)

10/07

b)

15/07

c)

30/07

d)

31/07

170.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần 6 tháng chậm nhất là:

a)

10/07

b)

15/07

c)

30/07

d)

31/07

171.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất 6 tháng chậm nhất là:

a)

10/07

b)

15/07

c)

30/07

d)

31/07

172.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện trong năm chậm nhất là:

a)

10/01

b)

15/01

c)

30/01

d)

31/01

173.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần trong năm chậm nhất là:

a)

10/01

b)

15/01

c)

30/01

d)

31/01

174.

Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất trong năm chậm nhất là:

a)

10/01

b)

15/01

c)

30/01

d)

31/01

175.

Sở Y tế báo cáo tình hình sử dụng hàng năm tới Bộ Y tế chậm nhất là:

a)

10/01

b)

15/01

c)

30/01

d)

31/01

176.

Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng báo cáo tình hình sử dụng hàng năm tới Bộ Y tế chậm nhất là:

a)

 10/01

b)

15/01

c)

30/01

d)

31/01