wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành công nghiệp

Total questions: 62

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành công nghiệp là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

Cung cấp sản phẩm nông, lâm nghiệp, thuỷ sản cho tiêu dùng và sản xuất.

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế, góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hoá rất cao

b)

Tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn, lượng chất thải ra môi trường nhiều.

c)

Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho một bộ phận lớn cư dân nông thôn

d)

Có tính linh động cao về mặt phân bố theo không gian do ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

3.

Để chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến, người ta dựa vào

a)

giá thành của sản phẩm.

b)

đặc điểm của nguồn nguyên liệu.

c)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

d)

đặc điểm của nguồn lao động.

4.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp khai thác?

a)

Điện lực

b)

Khai thác than

c)

Năng lượn

d)

Cơ khí

5.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến?

a)

Khai thác than

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Khai thác dầu mỏ

d)

Điện tử

6.

Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu và phân bố sản xuất công nghiệp?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí

d)

Dân cư và nguồn lao động

7.

Sản phẩm công nghiệp điện lực có đặc điểm là

(a)  

8.

Sản phẩm công nghiệp điện lực có đặc điểm là

a)

phong phú, đa dạng.

b)

khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác.

c)

không lưu giữ được.

d)

quá trình sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.

9.

Ngành công nghiệp khai thác than có đặc điểm là

a)

Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ cuối thế kỉ XX

b)

Xuất hiện sớm, Quá trình khai thác, sử dụng gây tác động xấu tới mối trường

c)

phong phú, đa dạng

d)

không lưu trữ được.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

quy trình sản xuất phức tạp

b)

đòi hỏi vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh

c)

thời gian xây dựng hạ tầng tương đối ngắn

d)

chịu ảnh hưởng lớn từ nhân công, nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Hóa chất và cơ khí.

d)

Dệt - may, giày - da.

12.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

d)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản

13.

Tác động tiêu cực của công nghiệp tới môi trường là

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế, góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

góp phần tạo ra môi trường mới hay góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

c)

Trong quá trình sản xuất gây ô nhiễm môi trường,

14.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm

a)

Đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng. lượng tái tạo nhằm

b)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho các quốc gia

c)

Cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú

d)

Góp phần giảm phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ biến đổi khí hậu

15.

Đâu không phải là định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?

a)

Chuyển dần từ các ngành công nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp có kĩ thuật, công nghệ cao

b)

Góp phần giảm phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ biến đổi khí hậu

c)

Ứng dụng các thành tựu của công nghệ để tối ưu hoá quy trình, phương thức sản xuất.

d)

Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh, tạo ra sản phẩm bằng các quy trình không gây ô nhiễm

16.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá.

b)

Điện thủy triều

c)

Nhiệt điện

d)

Điện hạt nhân.

17.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.

b)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

c)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần

d)

Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa

18.

Người ta thường chia dịch vụ thành ba nhóm là:

a)

dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống

b)

dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ ki

19.

Người ta thường chia dịch vụ thành ba nhóm là:

a)

dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống

b)

dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

d)

dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống

20.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Quá trình sản xuất (cung ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời.

c)

Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng

d)

Khoa học - công nghệ phát triển làm thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng dịch vụ.

21.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của một số loại hình dịch vụ như giao thông vận tải, du lịch,... là

a)

vị trí địa lí

b)

nhân tố tự nhiên.

c)

trình độ phát triển kinh tế

d)

đặc điềm dân số và lao động.

22.

Nhân tố kinh tế - xã hội mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô của ngành dịch vụ là

a)

đặc điểm dân số, lao động

b)

trình độ phát triển kinh tế.

c)

vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.

d)

thị trường

23.

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, giao thông vận tải thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

24.

Y tế, giáo dục, du lịch thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

25.

thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

26.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công?

a)

Hành chính công

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Giao thông vận tải

d)

Giáo dục

27.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ phần lớn là phi vật chất

b)

Quá trình sản xuất (cung ứng) dịch vụ và tiêu dùng (hưởng thụ) dịch vụ thường diễn ra đồng thời

c)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ đã làm thay đổi cách thức, cơ cấu, chất lượng của ngành dịch vụ

d)

Dịch vụ giúp tăng cường toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

28.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

b)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

b)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khóang (dầu mỏ).

c)

Phối hợp được với các phương tiện khác

d)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

30.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

b)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

thiếu chỗ đậu xe

d)

độ an toàn chưa cao.

31.

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

4 lines
32.

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ lao động

c)

Vị trí địa lí

d)

Chính sách Nhà nước

33.

Giao thông đường nào đảm nhiệm 3/5 khối lượng luân chuyển hàng hoá trong tổng khối lượng của tất cả các phương tiện vận tải hàng hoá?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông, hồ

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

34.

Để tạo ra các sản phẩm du lịch cần nhân tố

a)

Thị trường, nguồn nhân lực

b)

tài nguyên du kịch tự nhiên và tài nguyên du lịch nhân văn

c)

cơ sở vật chất - kĩ thuật

d)

các điều kiện kinh tế xã hội

35.

Nhân tố nào có ảnh hưởng rất lớn tới doanh thu của ngành du lịch cũng như cơ cấu của các sản phẩm du lịch?

a)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật

b)

Thị trường (khách du lịch)

c)

Các điều kiện kinh tế xã hội

d)

Tài nguyên thiên nhiên

36.

Nhân tố nào sau đây tạo môi trường thuận lợi hoặc khó khăn cho sự phát triển và phân bố du lịch?

a)

Chính sách du lịch, an ninh, chính trị

b)

Đặc điểm thị trường của khách du lịch

c)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá

d)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch

37.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Nguồn nhân lực

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên

d)

Đặc điểm thị trường

38.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành thương mại?

(a)  

39.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành thương mại?

a)

Thương mại là quá trình trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua, đồng thời tạo ra thị trường

b)

Hoạt động thương mại chịu tác động của quy luật cung và cầu

c)

Hoạt động thương mại không chịu tác động của quy luật cung và cầu

d)

Không gian hoạt động thương mại không chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia (nội thương) mà còn giữa các quốc gia với nhau (ngoại thương)

40.

Đặc điểm dân cư ảnh hưởng đến

a)

Hình thành mạng lưới thương mại

b)

Thúc đẩy thương mại phát triển

c)

Hình thành đầu mối thương mại

d)

Thay đổi cách thức, loại hình thương mại

41.

Khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến:

a)

Hình thành đầu mối thương mại

b)

Thay đổi cách thức, loại hình thương mại

c)

Thúc đẩy thương mại phát triển

d)

Hình thành mạng lưới thương mại

42.

Toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cơ cấu thương mại, quy mô phát triển thương mại

b)

Thúc đẩy đầu tư quốc tế, phát triển ngoại thương

c)

Hình thành mạng lưới thương mại

d)

Thúc đẩy thương mại phát triển

43.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

44.

sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

45.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Dầu mỏ tăng không liên tục.

b)

Điện tăng không liên tục.

c)

Dầu mỏ giảm liên tục.

d)

Điện tăng liên tục.

46.

Nhân tố nào làm hình thành đầu mối thương mại?

a)

Lịch sử hình thành

b)

Vị trí địa lí

c)

Dân cư, lao động

d)

Khoa học - công nghệ

47.

Trình độ phát triển kinh tế và lịch sử - văn hoá ảnh hưởng:

a)

Thúc đẩy thương mại phát triển

b)

cơ cấu thương mai, quy mô phát triển

c)

Hình thành đầu mối thương mại

d)

Thay đổi cách thức, loại hình thương mại

48.

Yếu tố nào dưới đây có thể gây nhầm lẫn khi đánh giá chiến lược phát triển bền vững?

a)

Tích hợp các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường trong quá trình ra quyết định.

b)

Tập trung vào tăng trưởng kinh tế ngay cả khi có thể gây ra tác động tiêu cực đến môi trường.

c)

Đảm bảo sự công bằng trong phân phối tài nguyên và lợi ích giữa các thế hệ.

d)

Khuyến khích sử dụng tài nguyên tái tạo mà không quan tâm đến việc bảo tồn tài nguyên không tái tạo.

49.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về sự phát triển bền vững.

4 lines
50.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về sự phát triển bền vững.

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Đảm bảo con người có môi trường sống lành mạnh.

d)

Khai thác tối đa tài nguyên để thúc đẩy kinh tế phát triển.

51.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về nguyên nhân làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng.

a)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

b)

Hậu quả chiến tranh và xung đột triền miên.

c)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Gánh nặng nợ nước ngoài, sức ép dân số, bùng nổ dân số, nạn đói.

52.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai về tăng trưởng xanh trong nông nghiệp?

a)

Áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ nhằm duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận.

b)

Giảm dần các yếu tố tác động tiêu cực và phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái như đất, nước, không khí và đa dạng sinh học.

c)

Sản xuất các sản phẩm chất lượng cao; sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.

d)

Giảm ô nhiễm và sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả hơn.

53.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai về đặc điểm của tài nguyên?

a)

Phân bố không đồng đều theo không gian lãnh thổ.

b)

Được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của tự nhiên và lịch sử.

c)

Là cơ sở để phát triển kinh tế và hoạt động xã hội.

d)

Phong phú, đa dạng nhưng có giới hạn nhất định.

54.

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai về sự phát triển bền vững?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

55.

Tính tỉ trọng

4 lines
56.

tính cán cân xnk

4 lines
57.

tính tốc độ tăng trưởng

4 lines
58.

tính khối lượn

4 lines
59.

Tính tổng giá trị xnk

4 lines
60.

Tính tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng năm 2021 chiếm bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)

4 lines
61.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2021 so với năm 2010.

4 lines
62.

Tính cự li vận chuyển trung bình của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân của km)

4 lines