wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đồng bằng Sông Cửu Long

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

là một giải giáp biển rộng.

b)

có hệ thống đê chống lũ.

c)

nằm ở cực Nam của tổ quốc.

d)

có nhiều rừng ngập mặn rộng lớn.

2.

Hệ thống kênh rạch chằng chịt là đặc điểm của

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Tiền.

c)

sông Cửu Long.

d)

sông Hồng.

3.

Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vọc dọc các kênh rạch, sông.

b)

Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.

c)

Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.

d)

Các vùng dọc ven biển phía Nam.

4.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

K'ho, Mẹ, Chăm, Hoa.

b)

Giấy, Dao, Mông.

c)

Tày, Nùng, Thái.

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

5.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

xây dựng hệ thống đê điều.

d)

sống chung với lũ.

6.

Loại cây nào mọc được trước tiên ở vùng giáp ranh giữa đất liền và biển để củng cố nền đất mới được phù sa bồi đắp?

a)

Sú, vẹt

b)

Mắm đen

c)

Đước

d)

Tràm

7.

Hệ sinh thái tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng tràm và rừng ngập mặn.

b)

rừng tre nứa và rừng ngập mặn.

c)

rừng cọ dừa và rừng ngập mặn.

d)

rừng lá kim và rừng ngập mặn.

8.

Hạn chế về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

b)

ảnh hưởng của bão, lũ, lốc.

c)

triều cường cao đột ngột.

d)

do sự vật chất chậm cải thiện.

9.

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh và cao hàng đầu cả nước do

a)

áp dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất.

b)

thay đổi nhiều giống lúa mới chất lượng cao.

c)

thu hút lớn nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

người lao động cần cù, giàu kinh nghiệm

10.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

a)

cháy rừng.

b)

triều cường.

c)

thiếu nước ngọt.

d)

xâm nhập mặn.

11.

Tỉnh nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Kiên Giang.

b)

An Giang.

c)

Cần Thơ.

d)

Long An.

12.

Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lúa và cây ăn quả.

b)

lúa và mía.

c)

mía và dừa.

d)

dừa và cây ăn quả.

13.

Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông.

b)

Khách sạn, nhà hàng, xuất nhập khẩu thương mại.

c)

Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính.

d)

Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch.

14.

Ngành công nghiệp nào dưới đây có nhiều điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt may, cơ khí, thực phẩm.

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

Điện tử, tin học và chăn nuôi.

15.

Đất phù sa sông của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

a)

ven sông Tiền, sông Hậu.

b)

dọc bờ biển phía Đông.

c)

ven biển đảo Kiên Giang.

d)

gần sông Vàm Cỏ Tây.

16.

Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ

a)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.

b)

Móng Cái đến Vũng Tàu.

c)

Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

17.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào dưới đây?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Khu vực Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng Nam Bộ.

18.

Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là

a)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

b)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.

c)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.

d)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.

19.

Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo?

a)

4000.

b)

2000.

c)

3000.

d)

5000.

20.

Vùng thềm lục địa nước ta có

a)

tài nguyên sinh vật phong phú, đặc biệt là thủy – hải sản

b)

các tích tụ dầu khí, nhiều nơi tiếp tục được phát hiện và khai thác

c)

khả năng phát triển mạnh ngành du lịch biển – đảo, nghỉ dưỡng

d)

điều kiện thuận lợi cho vận tải, các tuyến đường quốc tế

21.

Đảo nào dưới đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?

a)

Phú Quốc.

b)

Côn Đảo.

c)

Cát Bà.

d)

Phú Quý.

22.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

tập trung khai thác hải sản ven bờ

b)

phát triển khai thác hải sản xa bờ

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

hình thành các cụm các cơ sở chế biến

23.

Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

bờ biển kéo dài, nhiều vũng kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu

b)

nhiều cửa sông thuận lợi cho việc xây dựng cảng

c)

nhiều đảo cùng hệ thống đảo ven bờ

d)

suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

24.

Nguyên nhân chủ yếu nước ta khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và đảo là

a)

đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường

b)

phát triển thế mạnh các và du lịch biển - đảo

c)

khẳng định chủ quyền trên các vùng biển - đảo

d)

phát triển các ngành nghề cá xa bờ

25.

Vấn đề của châu thổ sông Cửu Long nổi bật với yếu tố nào?

a)

Văn hóa lúa nước và sinh hoạt trên sông nước

b)

Văn hóa nông nghiệp khô

c)

Văn hóa du lịch núi rừng

d)

Văn hóa đô thị hiện đại

26.

Chợ nổi là một nét văn hóa đặc trưng của vùng châu thổ sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Mê Kông

d)

Sông Cửu Long

27.

Giải pháp nào sau đây giúp ứng phó với xâm nhập mặn ở châu thổ sông Cửu Long?

a)

Xây dựng đê chắn mặn và hệ thống tưới tiêu hợp lý

b)

Tăng cường khai thác thủy sản

c)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

Tập trung vào công nghiệp nặng

28.

Giải pháp nào sau đây giúp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp ở châu thổ sông Hồng?

a)

Sử dụng giống cây trồng chịu hạn và ngập mặn

b)

Tăng diện tích trồng lúa nước

c)

Xây dựng thêm hồ thủy sản

d)

Tăng cường thu hoạch thủy sản

29.

Để bảo vệ hệ sinh thái tại châu thổ sông Cửu Long, cần:

a)

Tăng cường khai thác rừng ngập mặn

b)

Phát triển du lịch sinh thái bền vững

c)

Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung vào công nghiệp khai thác