wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lánh

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

2.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian trong các nhận định sau nhận định đúng

a)

Quá trình nóng chảy diễn ra từ t= 1 Phút đến t=2,5 phút

b)

Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 Phút Đầu Tiên

c)

Từ t=1 phút đến t =2,5 phút nước ở thể lỏng

d)

Từ t=2,5 phút đến t =3,5 phút nước bắt đầu sôi

3.

Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về

a)

Khối lượng riêng

b)

Kích thước phân tử nguyên tử

c)

Vận tốc của các phân tử nguyên tử

d)

Khoảng cách giữa các phân tử nguyên tử

4.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng

a)

Nội năng của 1 vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

b)

Nội năng của 1 vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công

c)

Nội năng của vật là tổng năng và khả năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công

5.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước dụng cụ số 4 là

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Cân điện tử

d)

Biến thế nguồn

6.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380Jun/kg.K điều này cho biết

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1gam Đồng nóng lên thêm 1°c là 380j

b)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2gam Đồng nóng lên thêm 1°c là 380j

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg Đồng nóng lên thêm 1°c là 380j

d)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1gam Đồng nóng lên thêm 2°c là 380j

7.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg đồng chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt hóa hơi riêng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hóa hơi

8.

Với cùng 1 chất quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất

a)

Đông đặc

b)

Ngưng tụ

c)

Hóa hơi

d)

Nóng chảy

9.

Khi 2 vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

Vật Có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

b)

Vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

c)

Phật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

10.

Dựa vào bảng trên để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế

a)

Y tế

b)

Thủy ngân

c)

Rượu

d)

Kim loại

11.

Khi nhiệt độ trong 1 bình tăng cao áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

b)

Số lượng phân tử tăng

c)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng

12.

Trong các tính chất sau tính chất nào không phải của chất khí

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thì tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

13.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không phải sự bay hơi

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô

b)

Lau ướt bà một lúc sau bạn sẽ khô

c)

Mực khô sau khi viết

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây

14.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

Nhiệt lượng cần để đun sôi 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ xác định

b)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg chất rắn thêm 1 độ c

c)

Nhiệt lượng cần để làm tan chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy của nó

d)

Nhiệt lượng cần để làm bay hơi 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi

15.

Khi đun nóng 1 khối Đồng ở nhiệt độ nóng chảy của nó ta phải tiếp tục cung cấp nhiệt cho đến khi Đồng tan chảy hoàn toàn trong quá trình này

a)

Nhiệt độ của Đồng tiếp tục tăng cho đến khi tan chảy hết

b)

Đồng hấp thụ nhiệt lượng để biến đổi trạng thái mà nhiệt độ không đổi

c)

Đồng đồng thời nóng chảy và bay hơi

d)

Đồng hấp thụ nhiệt lượng và tỏa nhiệt ra môi trường

16.

Khi nước sôi ở 100 độ c ta tiếp tục đun thì hiện tượng nào xảy ra

a)

Nhiệt độ của nước tăng lên nhanh chóng

b)

Nước chuyển dần sang thể khí nhưng nhiệt độ vẫn giữ nguyên

c)

Cả nhiệt độ và thể tích của nước đều giảm

d)

Nước tỏa nhiệt để chuyển sang hơi

17.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ nóng lạnh của 1 vật

a)

Nhiệt lượng

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt độ

d)

Nội năng

18.

Tính chất nào sau đây không phải là của 1 phân tử

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên có lúc chuyển động

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

19.

Khi nhiệt độ của vật tăng điều đó cho biết

a)

Các phân tử của vật đứng yên

b)

Khoảng cách giữa các phân tử không đổi

c)

Động năng trung bình của các phân tử tăng

d)

Nội năng của vật giảm

20.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng

a)

Nhiệt có thể tự truyền giữa 2 vật có cùng nhiệt độ

b)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt Không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

21.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là

a)

Jun

b)

Jun trên kg

c)

Jun trên kg độ

d)

J trên độ

22.

Nhiệt lắm trải riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài

b)

Bản chất của vật rắn

c)

Bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Bản chất và nhiệt độ của vật rắn đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

23.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lòng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

c)

Nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lòng đó hóa hơi hoàn toàn ở cách nhiệt độ khác nhau

d)

Công cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

24.

Trong các loại nhiệt kế sau nhiệt kế thích hợp để đo nhiệt độ cơ thể người

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Nhiệt kế kim loại

25.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luận 1 của nhiệt động lực học

a)

Vật nhận công a<0 vật nhận nhiệt lượng Q<0

b)

Phật thực hiện công a>0 vật truyền nhiệt lượngQ<0

c)

Nhận công a>0 vật nhận nhiệt lượng Q>0

d)

Vật thực hiện công a>0vật truyền nhiệt lượngQ>0

26.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm không phải là sự bay hơi

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

c)

Không nhìn thấy được

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

27.

Đun nóng khối khí trong một mình kín các phân tử khí

a)

Xích lại gần nhau hơn

b)

Có tốc độ trung bình lớn hơn

c)

Nở ra lớn hơn

d)

Liên kết lại với nhau

28.

Trong các tính chất sau tính chất nào không phải của chất khí

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thế tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

29.

Khi một chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ không đổi phát biểu nào đúng

a)

Nhiệt độ của chất rắn tăng lên

b)

Nhiệt lượng cung cấp làm tăng nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng cung cấp cần dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử

d)

Thể tích của chất luôn giảm

30.

Khi một chất lỏng bay hơi phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nhiệt độ của chất lỏng tăng lên rõ rệt

b)

Các phân tử thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng có động năng lớn hơn trung bình

c)

Lực liên kết giữa các phân tử tăng

d)

Quá trình bày hơi chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định

31.

Khi ngưng tụ hơi nước thành nước điều nào sau đây xảy ra

a)

Các phân tử hấp thụ năng lượng

b)

Các phân tử chuyển động nhanh hơn

c)

Nhiệt lượng được tỏa ra môi trường xung quanh

d)

Lực tương tác giữa các phân tử giảm

32.

Để Giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hóa hơi riêng

33.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào phù hợp với sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng

b)

Sự hóa hơ xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất của khối chất lỏng khi chất lỏngxôi

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở 1 số nhiệt độ nhất định

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi

34.

Xét khối khí dùng tay ấn mạnh và nhanh và bít tông vừa đun nóng khí bằng ngọn ngọn lửa đèn cồn

a)

Công a>0 vì khí bị nén khí nhận công

b)

Nhiệt lượng Q<0 vì khí bị nung nóng khí nhận nhiệt

c)

Nội năng của khí tăng ∆u>0

d)

Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng công và nhiệt lượng là ∆u=A-Q