wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Cuối HK2 - Địa Lí 6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

2.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

3.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

4.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là :

a)

35‰

b)

30‰

c)

25‰

d)

20‰

5.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

6.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, nước biển, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

7.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa

b)

đại dương, lục địa và không khí

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ

8.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

9.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

10.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời

b)

năng lượng địa nhiệt

c)

năng lượng thuỷ triều

d)

năng lượng của gió

11.

Tầng hữu cơ là tầng

a)

trên cùng, bao gồm các tàn tích hữu cơ đang bị phân giải, tầng này còn gọi là tầng thảm mục

b)

được hình thành do vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ tạo nên chất mùn, thường tơi xốp, chứa nhiều chất dinh dưỡng.

c)

được hình thành do các vật chất bị hòa tan và tích tụ lại từ các tầng phía trên xuống.

d)

chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất.

12.

Có mấy sự vận động của nước biển và đại dương?

a)

3 vận động.

b)

1 vận động.

c)

2 vận động.

d)

4 vận động.

13.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:

a)

Sức hút Mặt Trời

b)

Khí áp bằng nhau.

c)

Sức hút Mặt Trăng.

d)

Gió

14.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

15.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

b)

Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

c)

Các hoạt động sản xuất của con người.

d)

Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

16.

Hợp lưu là gì?

a)

Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.

b)

Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.

c)

Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.

d)

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.

17.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước hồ.

d)

Nước mưa.

18.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt n

19.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể.

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây.

20.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước ao, hồ.

21.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng.

22.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

23.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

24.

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu.

b)

Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.

c)

Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao.

d)

Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.

25.

Biển nào sau đây có độ muối cao nhất?

a)

Biển Chết.

b)

Hồng Hải.

c)

Hắc Hải.

d)

Biển Đông.

26.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Châu Nam Cực.

27.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

28.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Bra-xin.

b)

Dòng biển Gơn-xtrim.

c)

Dòng biển Grơn-len.

d)

Dòng biển Đông Úc.

29.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

30.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương.

b)

chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

động đất ngầm dưới đáy biển.

31.

Độ muối của nước biển và đại dương là do

a)

Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra

b)

Sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra

c)

Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra

d)

Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

32.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Thái Bình Dương tiếp xúc với Châu Á, châu Úc ở phía Tây.

b)

Đại Tây Dương được bao quanh bởi châu Mỹ về phía Đông, châu Âu và châu Phi về phía Nam.

c)

Ấn Độ Dương tiếp giáp với Châu Đại Dương ở phía đông, Châu Phi ở phía tây

d)

Bắc Băng Dương tiếp xúc với Châu Á, Châu Âu, Châu Phi

33.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

đá mẹ.

d)

sinh vật.

34.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

35.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

36.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

37.

Các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về

a)

màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày.

b)

màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.

c)

màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày.

d)

màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì.

38.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

39.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất feralit.

d)

Đất đen, xám.

40.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh.

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

đới nóng và đới ôn hòa.

d)

đới lạnh và đới nóng.

41.

Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

a)

Cá voi.

b)

Gấu trắng.

c)

Cá tra.

d)

Chó sói.

42.

Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của

a)

động vật ăn thịt.

b)

các loài côn trùng.

c)

động vật ăn tạp.

d)

các loài sinh vật.

43.

Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?

a)

Đài nguyên.

b)

Thảo nguyên.

c)

Hoang mạc.

d)

Rừng lá kim.

44.

Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm và cây bụi.

b)

Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên.

c)

Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, cây bụi lá cứng cận nhiệt.

d)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc.

45.

Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là

a)

cây lá kim.

b)

cây lá cứng.

c)

rêu, địa y.

d)

sồi, dẻ, lim.

46.

Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?

a)

Dạng và hướng địa hình.

b)

Độ cao và hướng sườn.

c)

Vĩ độ và độ cao địa hình.

d)

Vị trí gần, xa đại dương.

47.

Nguyên nhân chủ yếu thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật la do

a)

sự phát triển thực vật thay đổi môi trường sống của động vật.

b)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

c)

thực vật là nơi trú ngụ và bảo vệ của tất cả các loài động vật.

d)

sự phát tán của thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

48.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Gió, nhiệt độ, hơi nước, ánh sáng, độ ẩm.

b)

Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

Khí áp, gió, nhiệt độ, nguồn nước, ánh sáng.

49.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?

a)

Khí hậu.

b)

Thổ nhưỡng.

c)

Địa hình.

d)

Nguồn nước.

50.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực.

b)

vùng ôn đới.

c)

hai bên chí tuyến.

d)

hai bên xích đạo.

51.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ.

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn.

d)

ít mưa.

52.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ.

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn.

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.

53.

Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang

a)

rừng lá kim (tai-ga).

b)

rừng mưa nhiệt đới.

c)

rừng cận nhiệt đới.

d)

rừng mưa ôn đới lạnh.

54.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam.

b)

Công-gô.

c)

A-ma-dôn.

d)

Đông Nga.

55.

Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Mĩ.

b)

Trung Phi.

c)

Nam Á.

d)

Tây Âu.

56.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.

57.

Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rừng thường có 3-4 tầng cây.

b)

Phân bố ở đường Xích đạo.

c)

Cây rụng lá vào mùa khô.

d)

Các loài động vật phong phú.

58.

Ở khu vực Đông Nam Á rừng mưa nhiệt đới có nhiều ở quốc gia nào sau đây?

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái lan.

d)

Ma-lai-xi-a.

59.

Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do

a)

khai thác khoáng sản và nạn di dân.

b)

chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.

c)

tác động của con người và cháy rừng.

d)

cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.

60.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?

a)

Trung Mĩ.

b)

Bắc Á.

c)

Nam cực.

d)

Bắc Mĩ.

61.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.

c)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.

Similar Resources on Wayground