Font size
WorksheetsMÔ PHÔI - 1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Cơ thể người có 4 loại mô cơ bản
Biểu mô, mô liên kết, mô xương, mô thần kinh
Biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
Biểu mô, mô xương, mô cơ, mô máu và bạch huyết
Mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô máu và bạch huyết
Những kĩ thuật sau dùng trong nghiên cứu mô học, NGOẠI TRỪ
Phương pháp phẩm nhuộm p.a.s prriodic acid-schiff)
Phương pháp siêu âm 3 chiều giúp quan sát hình ảnh mô học trong không gian
Kính hiển vi quang học quan sát những lát mô vùi trong nến
Phương pháp miễn dịch hoá tế bào
Biểu mô không có đặc điểm sau
Tế bào đứng sát nhau
Không có mạch máu
Có tính phân cực
Chất gian bào chiếm tỉ lệ chủ yếu
Biểu mô phủ
Có nguồn góc từ ngoại bì
Có nguồn góc từ nội bì
Có nguồn gốc từ trung bì
Có khả năng đổi mới chậm
Biểu mô không thể phân loại theo tiêu chuẩn sau
Nguồn gốc mô thai
Hình dạng tế bào 3
Số hàng tế bào
Chức năng
Vi nhung mao là
Ống siêu vi
Lông chuyển
Nhánh bào tương mặt nhọn tế bào hấp thu
Vi sợi
Vi nhung mau không có đặc điểm này
Không có màng tế bào bao bọc
Thường phát triển ở tế bào hấp thu
Giúp tế bào tăng quá trình hấp thu
Là nhánh bào tương mặt nhọn tế bào biểu mô
Lông chuyển
Có cấu tạo giống vi nhung mau
Gồm nhiều ống siêu vi hổn độn
Có thể gập ở tất cả các mô
Thường có ở biểu mô hô hấp
Tác dụng của lông chuyển
Hấp thu chất dinh dưỡng
Vận chuyễn các chất trược trên màng tế bào
Gắn chặc các tế bào với nhau
Tạo khả năng đổi mới nhanh
Câu 10: Liên kết vòng bịt không có đặc điểm này
Nằm ở vùng cực ngọn tế bào
Có cấu trúc đặt biệt
Gắn chặc 2 tế bào với nhau
Tạo khả năng đổi mới nhanh
Câu 11: Thể liên kết không có dạng cấu tạo này
Tạo thành vòng cực ngọn tế bào
Ở 2 tế bào gần nhau
Tại nơi liên kết 2 màng tế bào dày lên
Có nhiều tơ trương lựcgắn vào màng ở vị trí dày lên
Câu 12: Thể liên kết không có đặc điểm sau:
Có nhiều sợi trương lựcgắn vào màng
có tác dụng gắn chặc tế bào với nhau
làm nhiệm vụ trao đổi chất
khoảng giửa hai màng tế bào tại nơi liên kết rộng
Câu 13: Biểu mô lát đơn
Có ở các lá tạng
Che phủ các khoan tự nhiên
Có ở các ống bài xuất của tuyến ngoại tiết
Thường thấy ở bề mặt cơ thể
Câu 14: Biểu mô lát đơn không có đặt điểm này
Gồm một hàng tế bào
Tế bào đa diện và dẹt
Trên bề mặt tế bào luôn nhẳn và ẩm
Nằm trên màng đáy
Câu 15: Biểu mô ở khí quản là thuộc loại
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển
Câu 16: Biểu mô thực quản thuộc loại
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô lát tầng có sừng hóa
Biểu mô lát tầng không có sừng hóa
Biểu mô trung giang
Câu 17: Tuyến giáp là
Tuyến ngoại tiết
Tuyến nội tiết kiểu lưới
Tuyến nội tiết kiểu nang
Tuyến nội tiết kiểu túi (tuyến nội tiết kiểu lưới : tuyến thượng thận và cận giáp , kiểu tảng mác : tuyến kẻ tinh hoàn)
Câu 18: Biểu mô trung gian thấy ở
Thực quản
Khí quản
Ruột non
Đường dẫn nịu
Biểu mô lát đơn khác lát tần
Không có mạch máu
Có một hàng tế bào
Có mạch máu
Không có mạch bạch huyết
Biểu mô trụ đơn
Có một hàng tế bào hình khối trụ
Tế bào hình khối vuông
Tế bào hình dẹt
Tế bào hình đa diện
Biểu mô lát tầng
Nhiều hàng tế bào
Các tế bào có nhiều thể nối với nhau
Có nhiều hàng tế bào nằm trên màng đáy , tế bào trên cùng dẹt
Nằm trên màng đáy
Lớp mầm của biểu mô lát tầng
Có khả năng phân chia cao
Không có khả năng phân chia
Gồm nhiều hàng tế bào hình trụ
Trên mặt tế bào hình trụ có nhiều vi nhung mao
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu
Ống đơn
Ống chia nhánh
Túi đơn
Ống túi
Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu
Túi đơn
Túi ống
Ống đơn thẳng
Ống đơn cong queo
Tuyến kiểu ống túi thấy ở
Tuyến bã
Tuyến mồ hoi
Tuyến đáy dạ dày
Tuyến nước bọt
Biểu bì da là loại
Biểu mô trụ tầng giả
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô lát đơn
Biểu mô trụ tầng giả
Biểu mô khí quản là loại
Biểu mô lá tầng
Biểu mô kiểu tiết niệu
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ tầng giả
Tuyến nội tiết chế tiết kiểu
Toàn vẹn
Toàn hủy
Bán hủy
Chế tiết kiểu tuyến vú
Chế tiết kiểu toàn vẹn
Toàn bộ tế bào bị hủy hoại
Một phần bào tương bị phá hủy
Tế bào còn nguyên vẹn
Tế bào bị mất nhân
Câu 30: Biểu mô lát tầng sừng hóa còn có thể gặp ở:
Thực quản
Giác mạc
Cố tử cung
Tất cả đều sai
Câu 31: Tuyến đáy vị là
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Câu 32: Biểu mô mặt ngoài buồng trứng là:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Câu 33: Cấu trúc không thuộc ống ruột
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Câu 34: Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Câu 35: Đầu trên đoạn ruột có màng họng
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Câu 36: Đầu dưới đoạn ruột có màng nhớp
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Câu 37: Đoạn sau ruột trước được ngăn đôi thành khí quản và thực quản nhờ
Hai nếp thực quản
Hai nếp khí quản
Hai nếp khí-thực quản
Hai gờ biểu mô
Câu 38: Biểu mô thực quản có nguồn
Nội bì miệng nguyên thuỷ
Nội bì ruột trước
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Câu 39: Mô liên kết tầng dưới niêm mạc của thực quản có nguồn gốc
Nội bì miệng nguyên thuỷ
Nội bì ruột trước
Nội bì ruột giữa
Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước
Câu 40: Các tuyến thực quản có nguồn gốc
Nội bì miệng nguyên thuỷ
Nội bì đoạn trước ruột trước
Nội bì đoạn sau ruột trước
Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước
Câu 41: Thời gian bắt đầu tạo dạ dày
Tuần thứ 3
Tuần thứ 4
Tuần thứ 5
Tuần thứ 6
Nguồn gốc bờ cong nhỏ của dạ dày
Thành trước dạ dày
Thành sau dạ dày
Thành phải dạ dày
Thành trái dạ dày
Nguồn gốc bờ cong lớn của dạ dày
Thành trước dạ dày
Thành sau dạ dày
Thành phải dạ dày
Thành trái dạ dày
Bờ cong nhỏ của dạ dày được đưa về bên phải nhờ
Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay theo trục trước sau
Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Bờ cong lớn của dạ dày hơi hạ xuống dưới, bờ cong nhỏ hơi nhô lên nhờ
Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay theo trục trước sau
Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Nguồn gốc của các bè Remak, biểu mô túi mật và các đương dẫn mật
Nội bì miệng nguyên thuỷ
Nội bì ruột trước
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Vị trí phát triển của nụ gan
Trong vách ngang
Trong khoang màng ngoài tim
Trong khoang màng bụng
Trong khoang màng phổi
Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ đoạn sau ruột trước
Biểu mô dạ dày
Gan và các đường dẫn mật
Tuỵ
Biểu mô tá tràng
Cấu trúc có nguồn gốc từ đoạn sau ruột trước và ruột giữa
Dạ dày
Tá tràng
Hỗng tràng
Đại tràng lên
2/3 phải của đại tràng ngang có nguồn gốc
Đoạn sau ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Cấu trúc có nguồn gốc từ ruột giữa và ruột cuối
Hồi tràng
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Hiện tượng không xảy ra trong quá trình phát triển của ruột giữa
Tạo ra các quai ruột
Thoát vị sinh lý các quai ruột
Sự nhân đôi của các quai ruột
Chuyển động xoay của các quai ruột
Chuyển động xoay của các quai ruột
Xoay 900 ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 1800 ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 2700 ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 2700 cùng chiều kim đồng hồ
1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc
Đoạn sau ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Cấu trúc không có nguồn gốc từ ruột sau
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Trực tràng
Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì ống ruột nguyên thuỷ
Gan
Tuỵ
Tuyến giáp
Lách
Biểu mô 1/3 dưới trực tràng có nguồn gốc từ
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Nội bì ruột cuối
Ngoại bì da
Biểu mô 2/3 trên của trực tràng có nguồn gốc từ
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Nội bì ruột cuối
Ngoại bì da
Vách niệu-trực tràng chia phần trước ổ nhớp thành
Xoang tiết niệu
Xoang sinh dục
Xoang niệu-sinh dục
Ống hậu môn-trực tràng
Vách niệu-trực tràng chia phần sau ổ nhớp thành
Ống hậu môn
Ống trực tràng
Xoang niệu-sinh dục
Ống hậu môn-trực tràng
