wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANATOMY

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt trước sau dựa vào mặt phẳng nào

a)

đứng dọc giữa

b)

đứng dọc

c)

đứng ngang

d)

ngang

2.

Nghiên cứu kích thước các phần cơ thể để sản xuất bàn ghế, đồ dùng... là nhiệm vụ của môn giải phẫu nào

a)

giải phẫu học nhân trắc học

b)

giải phẫu học y học

c)

giải phẫu học nhân chủng học

d)

giải phẫu học so sánh

3.

Giải phẫu học so sánh được phân chia theo chuyên ngành nào

a)

theo mục đích nghiên cứu

b)

theo mức độ nghiên cứu

c)

theo phương pháp nghiên cứu

d)

theo cách thức nghiên cứu

4.

Để phân biệt trong và ngoài người ta dùng mặt phẳng nào

a)

mặt phẳng đứng dọc

b)

mặt phẳng đứng dọc giữa

c)

mặt phẳng ngang

d)

mặt phẳng đứng ngang

5.

Phương tiện học giải phẫu tốt nhất là gì

a)

Atlas giải phẫu người

b)

Mô hình

c)

Thi thể

d)

Phim ảnh

6.

Loại xương nào có chức năng tạo máu

a)

Xương dài

b)

Xương dẹt

c)

Xương vừng

d)

Xương ngắn

7.

Xương sên thuộc phân loại nào sau đây

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương vừng

8.

Xương sườn thuộc phân loại nào

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không có hình dạng nhất định

9.

Xương hàm dưới thuộc phân loại nào sau đây

a)

Xương phụ

b)

Xương không có hình dạng nhất định

c)

Xương dài

d)

Xương dẹt

10.

Xương bướm thuộc phân loại nào

a)

xương trục

b)

xương dài

c)

xương ngắn

d)

xương dẹt

11.

Xương nào tăng trưởng muộn nhất

a)

Xương sọ

b)

Xương đùi

c)

Xương đòn

d)

Xương cánh tay

12.

Tạo cốt bào có nguồn gốc từ

a)

nguyên bào xương

b)

tế bào gốc trung mô

c)

hủy cốt bào

d)

cốt bào

13.

Xương nào sau đây có xương đặc

a)

xương quay

b)

xương hàm dưới

c)

xương hàm trên

d)

xương bả vai

14.

Sụn chun có ở cấu trúc nào

a)

mũi

b)

thanh quản

c)

sụn sườn

d)

nắp thanh quản

15.

Máu nuôi xương ngắn qua mạch nào

a)

động mạch nuôi xương

b)

mạch máu màng xương ngoài

c)

động mạch hành xương

d)

mạch máu vào ống tủy

16.

Khớp mu thuộc loại khớp nào

a)

Khớp sợi

b)

Khớp sụn

c)

Khớp hoạt dịch

d)

Khớp phẳng

17.

Khớp ổ chân răng là loại khớp gì

a)

Khớp chỏm

b)

khớp màng gian cốt

c)

khớp đường ráp

d)

khớp động

18.

Khớp giữa xương thuyền và xương nguyệt thuộc phân loại nào

a)

khớp phẳng

b)

khớp lồi cầu

c)

khớp yên ngựa

d)

khớp xoay

19.

Khớp giữa xương chày và xương đầu gối là

a)

khớp phẳng

b)

khớp bản lề

c)

khớp lồi cầu

d)

khớp yên ngựa

20.

Khi đang ở tư thế nằm ngửa, ta gập gối lâij rồi di chuyển cẳng chân và bàn chân vào đường giữa sẽ tạo ra động tác gì

a)

xoay trong khớp háng

b)

xoay ngoài khớp háng

c)

xoay trong khớp gối

d)

xoay ngoài khớp goios

21.

Khớp nào sau đây chỉ cử động xoay

a)

khớp giữa đốt giữa đốt sống cổ 1 và 2

b)

khớp giữa các đốt ngón tay

c)

khớp giữa xương thang và xương bàn 1

d)

khớp gối

22.

Cơ vân là được phân loại dựa vào tiêu chí nào

a)

Theo vị trí và chức năng

b)

theo cấu trúc

c)

theo kiểu chi phối thần kinh

d)

theo tên gọi

23.

Cân là gì

a)

gân ở các cơ dẹt

b)

gân dẹt của các cơ rộng

c)

đồ vật tính khối lượng

d)

1 mình tao chắp hết

24.

Cơ nào có dạng hình thoi

a)

Cơ vòng miệng

b)

Cơ giun

c)

cơ ngực lớn

d)

cơ nhị đầu

25.

Hỗ trợ máu từ tĩnh mạch về tim là chức năng nào của cơ

a)

vận động

b)

duy trì tư thế

c)

tạo nhiệt

d)

dự trữ và vận chuyển

26.

Cơ cánh tay quay đặt tên theo

a)

nguyên ủy - bám tận

b)

chức năng

c)

hình dạng

d)

vị trí

27.

Cơ nào sau đây có dạng hình tam giác

a)

cơ 2 thân

b)

cơ ngực lớn

c)

cơ ức đòn chũm

d)

cơ thẳng bụng

28.

Có mấy dạng phân bố máu vào cơ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cơ nhai đặt tên theo

a)

chức năng

b)

vị trí

c)

hình dạng

d)

tất cả đều sai

30.

Thành phần nào không điển hình ở khớp hoạt dịch

a)

sụn khớp

b)

bao khớp

c)

màng hoạt dịch

d)

túi hoạt dịch

31.

Cơ nào sau đây là cơ bám xương

a)

cơ nhị đầu

b)

cơ vòng mắt

c)

cơ cười

d)

cơ mút

32.

Thành phần nào có tác dụng tạo vệ, tạo đk cho mỗi cơ co bớp riêng rẽ

a)

mạc bọc cơ

b)

mạc sâu

c)

mạc nông

d)

vách gian cơ

33.

Cấu trúc nào ngăn giữa các nhóm cơ hoặc ngăn với các cơ quan lân cận

a)

mạc sâu

b)

bao hoạt dịch gân

c)

bao hoạt dịch

d)

mạc bọc cơ

34.

Mạc là loại mô nào

a)

mô mỡ

b)

Mô liên kết

c)

mô thần kinh

d)

mô cơ

35.

Mỏm vẹt thuộc xương nào

a)

xương hàm trên

b)

xương thái dương

c)

xương hàm dưới

d)

xương gò má

36.

Khớp thái dương hàm thuộc loại khớp gì

a)

khớp xoay

b)

khớp phẳng

c)

khớp lồi cầu

d)

khớp chỏm

37.

Khớp thái dương hàm có bao nhiêu dây chằng

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

38.

Bộ phận nào của khớp thái dương hàm giữ cho củ khớp không trượt lên phía trước

a)

hố hàm dưới

b)

đĩa khớp

c)

củ khớp

d)

bao khớp

39.

Khi mở vừa phải thì lồi cầu ở vị trí nào so với hố hàm dưới

a)

phía trước

b)

phía trong

c)

phía dưới

d)

phía sau

40.

Thành phần nào không thuộc ổ mắt

a)

xương khẩu cái

b)

xương bướm

c)

xương lệ

d)

xương thái dương

41.

Xương nào không có xoang cạnh mũi

a)

xương mũi

b)

xương sàng

c)

xương hàm trên

d)

xương bướm

42.

Xương nào chắc khỏe nhất trong khối xương mặt

a)

xương hàm trên

b)

xương gò má

c)

xương hàm dưới

d)

xương mũi

43.

Mỏm nào sau đây không thuộc xương hàm trên

a)

mỏm trâm

b)

mỏm gò má

c)

mỏm khẩu cái

d)

mỏm trán

44.

Khớp giữa xương chẩm và xương đỉnh là gì

a)

khớp lambda

b)

khớp vành

c)

khớp dọc

d)

khớp sigma

45.

Vết ấn thần kinh sinh ba thuộc xương nào

a)

xương bướm

b)

xương thái dương

c)

xương sàng

d)

xương khẩu cái

46.

Xương nào tạo nên phần lớn hố sọ giữa

a)

xương bướm

b)

xương đỉnh

c)

xương chẩm

d)

xương khẩu cái

47.

Các lỗ (khe) đi vào của thần kinh sinh ba thuộc xương nào

a)

xương sàng

b)

xương thái dương

c)

xương bướm

d)

xương chẩm

48.

Lỗ nào là lỗ đi ra của dây thần kinh mặt (VII)

a)

lỗ ống tai trong

b)

lỗ tĩnh mạch cảnh

c)

lỗ ống tai ngoài

d)

lỗ trâm chũm

49.

Lỗ gai do thần kinh nào đi qua

a)

thần kinh hàm dưới

b)

thần kinh thị giác

c)

thần kinh lang thang

d)

không có đáp án đúng

50.

Mào gà thông với mào trán qua lỗ gì

a)

lỗ tịt

b)

lỗ tròn

c)

lỗ bầu dục

d)

lỗ rách

51.

Xương nào không tạo nên hố thái dương

a)

xương gò má

b)

xương đỉnh

c)

xương chẩm

d)

xương bướm

52.

Ngành giải phẫu nào nghiên cứu các gia đoạn phát triển của người

a)

giải phẫu học phát triển

b)

giải phẫu học y học

c)

giải phẫu học so sánh

d)

giải phẫu học nhân chủng học

53.

Cơ nào không được điều khiển bởi thần kinh mặt

a)

cơ mảnh khảnh

b)

cơ thái dương đỉnh

c)

cơ thái dương

d)

cơ gò má lớn

54.

Cơ nào không được điều khiển bởi thần kinh VII

a)

cơ cười

b)

cơ mút

c)

cơ hạ góc miệng

d)

cơ cắn

55.

Cơ nào thuộc cơ cổ

a)

cơ bậc thang sau

b)

cơ chân bướm trong

c)

cơ thái dương

d)

cơ thái dương đỉnh

56.

Giải phẫu tam giác nào sẽ gặp thần kinh giao cảm cổ

a)

tam giác chẩm

b)

tam giác cảnh

c)

tam giác cơ

d)

tam giác dưới hàm

57.

Các thành phần nào thuộc tam giác cơ

a)

cơ ức đòn chũm

b)

cơ vai móng

c)

bụng trước cơ hai thân

d)

bụng sau cơ hai thân

58.

Giải phẫu tam giác nào sẽ gặp tuyến giáp

a)

tam giác cảnh

b)

tam giác cơ

c)

tam giác dưới hàm

d)

tam giác cổ sau

59.

Đâu là cơ trên móng

a)

cơ vai móng

b)

cơ ức giáp

c)

cơ trâm móng

d)

cơ ức móng

60.

Lỗ tĩnh mạch cảnh được tạo bởi bao nhiêu xương

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3