wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tín Dụng

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tín dụng là một phạm trù kinh tế phản ánh phí nhất định

a)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn trong một thời gian và với khoản chỉ

b)

Sự chuyển nhượng quyền sơ hưu vốn trong một thời gian với một khoan chỉ phí nhất định

c)

Sự chuyển nhượng quyển sử dụng vốn và quyền sở hữu vôn định nguyên tắc

d)

Sự chuyển giao tài sản trong một thời gian và với một khoản chi phí nhất

2.

Tín dụng là quan hệ kinh tế thực hiện phân phối nguồn lực tài chính theo

a)

Tự nguyên và có hoàn trả

b)

Tự nguyên và không hoàn trả

c)

Bắt buộc và không hoàn trả

d)

Có hoàn trả và bắt buộc

3.

Nhận định nào sai:

a)

Tín dụng thương mại chủ yếu là ngắn hạn

b)

Tín dụng thương mại có khả năng cung cấp tín dụng không hạn chế

c)

Tín dụng thương mại hạn chế về phạm vi và chủ thể

d)

Tín dụng thương mại hạn chế về quy mô

4.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa :

a)

Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp

b)

Ngân hàng thương mại với các cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại với các chủ thể trong xã hội ( chủ yếu là doanh nghiệp, cá nhân hộ gia đình )

d)

Ngân hàng thương mại và nhà nước

5.

Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Nhà nước với các tổ chức kinh tế trong nước

b)

Nhà nước với các chủ thể trong và ngoài nước

c)

Nhà nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

d)

Nhà nước với chính phủ nước ngoài

6.

Cơ sở quan trọng nhất để một quan hệ tín dụng được thiết lập:

a)

Sự tín nhiệm tin tưởng của người cho vay đối với người đi vay

b)

Tài sản đảm bảo khoản vay của người đi vay

c)

Lãi suất cao

d)

Cả a,b,c đều sai

7.

Chọn câu sai.

a)

Hối phiếu là loại thương phiếu do người mua kí phát

b)

Chủ thể tham gia trong quan hệ tín dụng thương mại là ngân hàng thương mại

c)

Tín dụng thương mại là một trong những cơ sở để tín dụng ngân hàng phá

d)

cả a và b

8.

Tín dụng tiêu dùng được thể hiện qua hình thức :

a)

Ngân hàng thương mại cho người dân vay mua tư liệu sinh hoạt, tư liệu tiêu dùng

b)

Ngân hàng thương mại cho công ty kinh doanh bất động sản vay

c)

Doanh nghiệp bán chịu hàng hóa tiêu dùng cho dân cư

d)

Cà a, c

9.

Hối phiếu là loại thương phiếu :

a)

Do chủ nợ phát hành, được người thiếu nợ chấp nhận thanh toán và dựa trên hành vi thương mại

b)

Do người thiếu nợ phát hành và không dựa trên hành vi thương mại

c)

Không cần phải được sự chấp nhận của người thiếu nợ

d)

Chi được ngân hàng chấp nhận

10.

Chức năng của tín dụng :

a)

Huy động và cho vay vốn

b)

Kiểm soát và giám đốc bằng đồng tiền

c)

Nâng cao mức sống cho người dân

d)

Cả a và b

11.

Vai trò của tín dụng:

a)

Giúp cho quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp được liên tục và ổn định, góp phần vào sự ổn định của nền kinh tế.

b)

Huy động các nguồn lực, hình thành và biến nguồn vốn thành đầu tư, tăng trưởng kinh tế, tạo ra những bước nhảy vọt về công nghệ.

c)

Nâng cao mức sống các tầng lớp dẫn cư và cả cộng đồng. Là công cụ điều tiết vĩ mô: điều tiết nhịp độ tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế...

d)

Cả a, b và c

12.

Các loại hình quan hệ tín dụng trong nền kinh tế thị trường:

a)

Tín dụng thương mại, tín dụng Nhà nước.

b)

Tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại, tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng thuê mua, tín dụng tiêu dùng, tín dụng quốc tế.

d)

Cả a,b và c

13.

Vai trò của lãi suất:

a)

Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doand

b)

Điều kiện tồn tại và phát triển ngân hàng, các hoạt động tiền tệ- tín dụng. Công cụ điều tiết vĩ mô- chính sách tiền tệ quốc gia, điều chỉnh cơ cấu, điều tiết tăng trưởng thông qua điều tiết tổng đầu t

c)

Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trường chứng khoán.

d)

Cả a, b và c

14.

Chức năng thủ quỹ của ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp là :

a)

Nhận tiền gửi của doanh nghiệp

b)

Cho vay đối với doanh nghiệp

c)

Thanh toán cho các doanh nghiệp

d)

Cả a, b và c

15.

Trung gian tín dụng là :

a)

Làm cho nguồn tiết kiệm- đầu tư gặp gỡ và thoả mãn nhu cầu về vốn

b)

Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doanh

c)

Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trường chứng khoán.

d)

Cho vay đối với doanh nghiệp

16.

Hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại:

a)

Hoạt động nguồn vốn và sử dụng vốn

b)

Hoạt động trung gian, cung cấp dịch vụ tài chính

c)

Hoạt động mua bán hàng hóa

d)

Cả a và b

17.

Vai trò của ngân hàng thương mại:

a)

Cung cấp nhu cầu vay vốn cho sự phát triển kinh tế

b)

Để ổn định hoạt động các doanh nghiệp

c)

Kích thích sự tăng trưởng kinh tế thông qua điều tiết mức cung tiền tệ

d)

Thay mặt nhà nước thực hiện quản lý vĩ mô đối với toàn bộ hệ thống tài chính

18.

Cơ sở khách quan ra đời quan hệ tín dụng tiêu dùng:

a)

Do nhu cầu chi tiêu lớn của các hộ gia đình.

b)

Do sự không trùng khớp giữa thu nhập và chỉ tiêu của hộ gia đình.

c)

Do tỉ lệ lạm phát tăng nhanh.

d)

Do khả năng tài chính của các hộ gia đình

19.

Nội dung nào dưới đây là quan hệ tín dụng?

a)

Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

b)

Quan hệ phân phối tài chính giữa các chủ thể.

c)

Mua bán hàng trả góp.

d)

Cả 3 câu trên.

20.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của quan hệ tín dụng gián tiếp?

a)

An toàn cao.

b)

Tính lỏng cao

c)

Thu nhập thấp

d)

Thủ tục đơn giản.

21.

Lãi suất là:

a)

Giá của quyền sử dụng vốn vay trong một thời gian nhất định

b)

Phần giá trị tăng thêm khi cho vay

c)

Thu nhập của người có vốn đầu tư

d)

Tổng số tiền thu được từ cho vay vốn

22.

Lãi suất tái chiết khấu áp dụng khi

a)

Các NHTM cho vay lẫn nhau

b)

Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

c)

Các NHTM cho vay khách hàng

d)

NHTW tái chiết khấu cho các ngân hàng

23.

Lãi suất liên ngân hàng là:

a)

Lãi suất tái cấp vốn của NHTW

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau.

d)

Lãi suất NHTW chỉ đạo

24.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

25.

Ngân hàng thương mại có chức năng

a)

Huy động vốn

b)

Sử dụng vốn

c)

Huy động vốn, sử dụng vốn

d)

Đầu tư vốn

26.

NHTM hoạt động có mục đích:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của NHTW

c)

Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Tìm kiếm lợi nhuận và là công cụ điều hành của NHTW

27.

Chức năng trung gian thanh toán của NHTM là:

a)

Nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Thu hộ tiền cho khách hàng

c)

Thu hộ và chỉ hộ cho khách hàng

d)

Chi hộ tiền cho khách hàng

28.

Chức năng trung gian tín dụng của NHTM là:

a)

Đi vay

b)

Cho vay

c)

Đi vay để cho vay

d)

Thanh toán hộ cho khách hàng

29.

Chức năng chủ yếu của NHTM là

a)

Nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Thu nợ cho khách hàng

c)

Chi hộ cho khách hàng

d)

Nhận tiền gửi, bảo quản và chi tiền cho khách hàng

30.

Các trung gian tài chính phi ngân hàng là:

a)

Các ngân hàng thương mại

b)

Các trung gian tài chính được phép huy động tiền gửi

c)

Các trung gian tài chính chỉ huy động tiền gửi

d)

Các trung gian tài chính không được phép huy động tiền gửi không kỳ hạn

31.

Các giải pháp củng cố và phát triển NHTM.

a)

Hiện đại hoá trang thiết bị và cơ sở vật chất

b)

Nâng cao trình độ cán bộ công nhân viên

c)

Đa dạng hoá các hoạt động cung cấp dịch vụ, các hoạt động, huy động và sử dụng vốn.

d)

Cȧ a,b,c

32.

Đặc điểm của các công cụ sử dụng trong quan hệ tín dụng trực tiếp

a)

An toàn cao.

b)

Tính lỏng cao

c)

Thu nhập cao

d)

Rủi ro thấp

33.

NHTM A cho một khách hàng vay với lãi suất 10%/năm. Tiền lãi mà NHTM thu được là:

a)

10%/năm

b)

10

c)

10 nếu số tiền cho vay là 10

d)

10%

34.

Cho vay 100 USD, lãi suất 10%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi thu được là:

a)

10,1

b)

10

c)

10%

d)

10,1%/năm

35.

Cho vay 100 USD, lãi suất 10%/năm, thời hạn 9 tháng. Tiền lãi thu được là:

a)

10

b)

10,1

c)

7,5

d)

0,75

36.

Lãi suất cao sẽ làm:

a)

Giảm đầu tư, giảm tiêu dùng

b)

Giảm đầu tư, tăng tiêu dùng

c)

Tăng đầu tư, giảm tiêu dùng

d)

Tăng đầu tư, tăng tiêu dùng

37.

Lãi suất thấp sẽ làm:

a)

Tăng tiền gửi, tăng tiền vay

b)

Giảm tiền gửi, tăng tiền vay

c)

Giảm tiền gửi, giảm tiền va

d)

tăng tiền gửi, giảm tiền vay

38.

Ngân hàng phát triển chuyên:

a)

Đầu tư vào các dự án dài hạn

b)

Đầu tư vào các dự án ngắn hạn

c)

Đầu tư vào các dự án dài hạn và ngắn hạn

d)

Đầu tư vào các dự án dài hạn do nhà nước chỉ đạo

39.

Ngân hàng chính sách hoạt động không:

a)

Vì mục đích lợi nhuận

b)

Tài trợ cho các đối tượng chính sách

c)

Có lãi

d)

Mang tính xã hội

40.

Đặc điểm của tín dụng ngân hàng:

a)

Là quan hệ tín dụng hai chiều

b)

Là quan hệ tín dụng một chiều

c)

Là quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều

d)

Cả ba câu trên đều đúng

41.

Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm:

a)

Thủ tục vay mượn thường đơn giản, nhanh gọn

b)

Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn

c)

Khối lượng tín dụng thường lớn

d)

Phạm vi tín dụng rất rộng

42.

Tín dụng thương mại là:

a)

Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

b)

Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại

c)

Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh hàng hoá với nhau

d)

Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

43.

Tín dụng thương mại sử dụng công cụ

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Kỷ phiếu ngân hàng

d)

Cả ba loại trên

44.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Hình thành giá các tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính

d)

Tất cả các chức năng trên

45.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch:

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu kho bạc

46.

Lãi suất cơ bản là:

a)

Lãi suất do NHTM tự xác định

b)

Lãi suất do NHTW công bố

c)

Lãi suất do NHTM tự xác định hoặc do NHTW công bố

d)

Tất cả đều sai

47.

Lãi suất liên ngân hàng thường:

a)

Lớn hơn lãi suất tiền vay

b)

Nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu

c)

Lớn hơn lãi suất tiền vay và nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu

d)

Lớn hơn lãi suất tái chiết khấu và nhỏ hơn lãi suất tiền vay

48.

NHTM trở thành trung gian thanh toán vì:

a)

Chi phí tiền mặt ngoài xã hội cao

b)

Rủi ro trong thanh toán bằng tiền mặt lớn

c)

Ngân hàng qua đó để huy động vốn

d)

Tất cả các lý do trên

49.

NHTM trở thành trung gian tín dụng vì

a)

Nó là tổ chức chuyên kinh doanh về tiền tệ

b)

Nó đem lại nguồn lợi cho cả người gửi và người vay tiền

c)

Nó mang lại thu nhập cho chính bản thân ngân hàng

d)

Tất cả đều sai

50.

Các NHTM có khả năng mở rộng tiền gửi do:

a)

Họ thực hiện cho vay bằng chuyển khoản

b)

Họ thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản

c)

Họ thực hiện cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản

d)

Tất cả đều sai

51.

Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền gửi bao gồm:

a)

Cơ chế lãi suất hợp lý

b)

Cơ chế lãi suất hợp lý và các hoạt động Marketing phù hợp

c)

Cơ chế lãi suất cao và các hoạt động Marketing phù hợp

d)

Cơ chế lãi suất cao thấp và các hoạt động Marketing phù hợp

52.

Ngân hàng thương mại khác ngân hàng chính sách ở chỗ :

a)

Không được phép nhận tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Không được tham gia vào quá trình tạo tiền

c)

Mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu

d)

Không được cho vay tư nhân

53.

Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng ?

a)

Các ngân hàng có khả năng phân tán được rủi ro.

b)

Thủ tục vay đơn giản, nhanh gọn

c)

Nắm bắt ít thông tin về khách hàng xin vay.

d)

NHTM thực hiện việc thanh toán bằng chuyển khoản

54.

Quy định dự trữ bắt buộc cho ngân hàng thương mại nhằm:

a)

Đáp ứng nhu cầu thanh khoản của ngân hàng thương mại

b)

Giúp ngân hàng trung ương kiểm tra cung tiền trong nền kinh tế

c)

Tạo nguồn vốn cho ngân hàng trung ương

d)

Tất cả các ý kiến trên đều sai

55.

Hoạt động mua của NHTW trên thị trường vàng gây ra:

a)

Lượng tiền trung ương giảm

b)

Lượng tiền trung ương tăng

c)

Lượng tiền cung ứng giảm

d)

Lượng tiền trung ương và tiền cung ứng giảm

56.

Cơ quan quản lý nhà nước đối với TTCK là:

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Hiệp hội kinh doanh chứng khoán

c)

Uỷ ban chứng khoán nhà nước

d)

Uỷ ban chính quyền địa phương

57.

Chủ thể nào không tham gia thị trường tiền tệ liên ngân hàng

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Hiệp hội ngân hàng

d)

a và c

58.

Tìm câu trả lời đúng?

a)

Cổ phiếu là công cụ tài trợ vốn ngắn hạn

b)

Cổ phiếu là chứng khoán nợ

c)

Cổ phiếu là chứng khoán vốn

d)

Không có câu nào đúng

59.

Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:

a)

Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế

b)

Các chủ thể ở nước ngoài.

c)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế

d)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác.

60.

Cơ sở khách quan của các quan hệ tài chính quốc tế là:

a)

Sự phân công lao động quốc tế.

b)

Sự phân công lao động quốc tế và các quan hệ kinh tế chính trị giữa các nước.

c)

Các quan hệ kinh tế, chính trị đối ngoại giữa các nước.

d)

Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế.

61.

Các quan hệ kinh tế nảy sinh giữa quốc gia này với các quốc gia khác và với các tổ chức quốc tế gọi là:

a)

Quan hệ tín dụng quốc tế.

b)

Quan hệ đầu tư quốc tế.

c)

Quan hệ tài chính quốc tế .

d)

Quan hệ viện trợ quốc tế.

62.

Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là sai:

a)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế.

b)

Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia.

c)

Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất.

d)

Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế,

63.

Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là đúng nhất.

a)

Tài chính quốc tế chi diễn ra trong phạm vi quốc gia.

b)

Các quan hệ tài chính quốc tế chi gắn với quá trình vận động của các dòng vốn trong phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

Các quan hệ tài chính quốc tế vượt ra khỏi biên giới quốc gia.

d)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ đầu tư quốc tế.

64.

Tài chính quốc tế là một bộ phận của:

a)

Quan hệ đầu tư quốc tế.

b)

Quan hệ tín dụng quốc tế.

c)

Quan hệ kinh tế quốc tế.

d)

Qu

65.

Các quan hệ ........thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước

a)

Tài chính.

b)

Kinh tế.

c)

Tín dụng quốc tế.

d)

Tài chính quốc tế.

66.

Nguyên tắc cơ bản của kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế là:

a)

Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau

b)

Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau.

c)

Tự nguyện, không tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.

d)

Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.

67.

Yếu tố ...... giữ vai trò quyết định đối với sự ra đời và phát triển các quan hệ tài chính quốc tế.

a)

Kinh tế, chính trị

b)

Chính trị.

c)

Kinh tế.

d)

Trao đổi.

68.

Yếu tố .......giữ vai trò chi phối hình thức và mức độ của các quan hệ tài chính quốc tế.

a)

Kinh tế.

b)

Kinh tế và chính trị.

c)

Chính trị.

d)

Thu nhập quốc dân.

69.

Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của:

a)

Lượng hàng hóa trao đổi.

b)

Tỷ giá hối đoái.

c)

Tỷ giá hối đoái và tình hình chính trị.

d)

Lượng hành hóa trao đổi và tỷ gí hối đoái.

70.

Yếu tố nào sau đây không phải đặc trưng của tài chính quốc tế:

a)

Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị.

b)

Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.

c)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.

d)

Không chịu sự chi phối của tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.

71.

Hoạt động của tài chính quốc tế có liên quan dén:

a)

Một chủ thể phân phối của một quốc gia.

b)

Nhiều chủ thể phân phối ở nhiều quốc gia.

c)

Nhiều chủ thể phân phối và nhiều khâu trong hệ thống tài chính

d)

Nhiều khâu trong hệ thống

72.

Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế là sai:

a)

Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới.

b)

Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực tài chính giữa các quốc gia.

c)

Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội.

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực.

73.

Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

a)

Giá của hàng hóa ở nước ngoài.

b)

Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài.

c)

Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác

d)

Giá của đồng đô la Mỹ tính ra đồng tiền nước khác.

74.

Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tuỳ theo từng trờng hợp cụ thể.

d)

Cả a và c

75.

Đầu tư quốc tế trực tiếp phụ thuộc vào

a)

Môi trường đầu tư ở nước nhận đầu tư :

b)

Môi trường đầu tư ở nước đầu tư

c)

Môi trường đầu tư quốc tế

d)

Cả a, b và c

76.

Đầu tư quốc tế là hình thức:

a)

Xuất khẩu hàng hóa.

b)

Xuất khẩu vốn.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

d)

Nhập khẩu vốn.

77.

Chủ thể cung cấp vốn ODA là:

a)

Tổ chức kinh tế quốc tế

b)

Công ty quốc tế

c)

Cả a, d

d)

Chính phủ các nước

78.

WTO thuộc hình thức liên kết

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Tổ chức TMQT

d)

Không thuộc hình thức nào

79.

AFTA có mục đích là tạo ra:

a)

Biểu thuế quan chung

b)

Chính sách kinh tế chung

c)

Đồng tiền chung

d)

Thị trường mậu dịch tự do

80.

Việt Nam tham gia vào AFTA năm:

a)

1995

b)

Năm 1996

c)

Năm 2003

d)

2006

81.

APEC thuộc hình thức liên kết :

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên hiệp quan thuế

c)

Thị trường chung

d)

Không thuộc hình thức nào

82.

Những nhân tố thúc đẩy sự mở rộng và phát triển kinh tế quốc tế là:

a)

Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế.

b)

Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế và đầu tư quốc tế.

c)

Đầu tư quốc tế và sự phát triển của thị trường tài chính quốc tế.

d)

Thanh toán tín dụng và thị trường tài chính quốc tế.

83.

Phân công lao động quốc tế là cơ sở của:

a)

Các quan hệ chính trị.

b)

Các quan hệ ngoại giao.

c)

Các quan hệ hợp tác kinh tế quốc tế.

d)

Các quan hệ ngoại giao và quan hệ thương mại quốc tế.

84.

Nhận định nào sau đây về đặc điểm của tài chính quốc tế là sai:

a)

Hoạt động phân phối của tài chính quốc tế gắn liền với việc thực tiêu kinh tế, chính trị của Nhà nước.

b)

Tài chính quốc tế không chịu sự chi phối của các yếu tố kinh tế và chính trị của mỗi nước.

c)

Sự vận động của các nguồn tài chính liên quan đến việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của nhiều quốc gia khác nhau.

d)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế.

85.

Sự thay đổi ngoài dự kiến các quy định về thuế quan hay chính sách tịch biên tài sản trong nước của người nước ngoài là một dạng đặc trưng ......của tài chính quốc tế.

a)

Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.

b)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.

c)

Rủi ro chính trị.

d)

Rui ro hoi doái.

86.

Sự thay đổi của .......có thể làm thay đổi rất lớn đến lợi ích của các nước liên quan trong quan hệ tài chính quốc tế.

a)

Tỷ giá hối đoái.

b)

Chính sách tài chính trong nước

c)

Cơ cấu sản xuất trong nước.

d)

Phân công lao động quốc tế.

87.

Rủi ro hối đoái xảy ra làm giảm lợi ích của quốc gia

a)

Có hàng hóa xuất khẩu nhiều.

b)

Có sức mua đồng nội tệ giảm

c)

Có sự thay đổi của hệ thống chính trị.

d)

Có sức mua đồng nội tệ tăng.

88.

Nhờ vào quan hệ tài chính quốc tế các quốc gia có thể:

a)

Khai thác duy nhất một nguồn lực tài chính từ bên ngoài

b)

Phát huy cao nhất về lợi thế so sánh của mình

c)

Hạn chế các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Hạn chế vay nợ nước ngoài

89.

Để giải quyết tình trạng thiếu vốn, Việt Nam nên:

a)

Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Tăng cường thu hút vốn ODA

c)

Hạn chế thu hút vốn ODA

d)

Cả a và b

90.

Viện trợ phát triển chính thức (ODA) của các chính phủ, các hệ thống của tổ chức liên hợp quốc, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức tài chính quốc tế là các khoản viện trợ:

a)

Cho vay có điều kiện

b)

Cho vay ưu đãi .

c)

Cho vay không thời hạn.

d)

Cho vay theo lãi suất thị trường.

91.

Viện trợ quốc tế không hoàn lại là hình thức

a)

Là nguồn vốn tài trợ ưu đãi của các nhà tài trợ trực tiếp điều hành dự án.

b)

Là nguồn vốn tài trợ ưu đãi của nước ngoài, các nhà tài trợ không trực tiếp

c)

Là nguồn vốn tài trợ vô điều kiện của nước ngoài, các nhà tài trợ có thể điều hành trực tiếp hoặc không trực tiếp dự án.

d)

Viện trợ chỉ giành cho các nước phát triển.

92.

Viện trợ song phương là hình thức viện trợ quốc tế được diễn ra giữa:

a)

Các tổ chức thuộc Liên hiệp quốc,

b)

Các tổ chức ngoài Liên hiệp quốc.

c)

Chính phủ 2 nước

d)

Một chính phủ với các tổ chức quốc tế.

93.

Viện trợ đa phương là hình thức viện trợ quốc tế được diễn ra giữa:

a)

Các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ với Chính phủ.

b)

Các tổ chức của các nước trong cộng đồng quốc tế,

c)

Các tổ chức trong và ngoài Liên hiệp quốc.

d)

Các tập đoàn kinh tế quốc tế

94.

Nhận định nào sau đây về viện trợ quốc tế là đúng nhất:

a)

Viện trợ phát triển chính thức (ODA) là nguồn vốn tài trợ cho vay có điều kiện của nước ngoài.

b)

Việc sử dụng và quản lý vốn ODA kém hiệu quả có nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai.

c)

Nguồn vốn ODA chỉ bao gồm các khoản viện trợ không hoàn lại.

d)

Các nước nhận vốn ODA có thể nhận tài trợ mà không cần tuân theo điều kiện của nước tài trợ.

95.

Viện trợ đa phương được coi là hình thức viện trợ ưu việt hơn các loại hình khác vì:

a)

Viện trợ không có điều kiện.

b)

Tránh được các vấn đề khó khăn nảy sinh từ mối quan hệ tay đôi.

c)

Các khoản viện trợ này không phải hoàn trả.

d)

Do các tổ chức quốc tế lớn thực hiện.

96.

Các nước nhận viện trợ của các tổ chức quốc tế:

a)

Chủ yếu là các nước phát triển.

b)

Chủ yếu là các nước công nghiệp mới phát triển.

c)

Chủ yếu là các nước đang phát triển và kém phát triển

d)

Chủ yếu là các nước đang phát triển là thành viên của Liên hiệp quốc.

97.

Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ là:

a)

Các tổ chức thuộc Liên hợp quốc

b)

Viện trợ của các tổ chức của một nước cho một nước khác.

c)

Viện trợ do các tổ chức phi chính phủ thực hiện.

d)

Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các chính phủ

98.

Những nội dung không thuộc viện trợ quốc tế cho Nhà Nước

a)

Viện trợ ODA

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ ra thị trường vốn quốc tế

c)

Cứu trợ nhân đạo

d)

Viện trợ quân sự

99.

Chọn phát biểu sai:Nguyên tắc tối huệ quốc:

a)

Trong quan hệ kinh tế buôn bán sẽ dành cho nhau những ưu đãi không kém những ưu đãi mà minh dành cho nước khác.

b)

Mục đích của nguyên tắc tối huệ quốc là nhằm chống phân biệt đối xử trong buôn bán quốc tế.

c)

Nguyên tắc tối huệ quốc chỉ ưu đãi những quốc gia đang và kém phát triển trong buôn bán quốc tế.

d)

Cả a và b .

100.

Mục đích của việc sử dụng nguyên tắc tối huệ quốc nhằm những nào?

a)

Đẩy mạnh quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển

b)

Chống phân biệt đối sử trong buôn bán quốc tế.

c)

a và b đúng

d)

a và b sai.

101.

Nhận thức đúng về FDI đối với các nước nhận đầu tư

a)

Nước đầu tư được nhận ưu đãi về thuế

b)

Tiếp nhận các nguồn ngoại lực và kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp

c)

Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn

d)

Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp đối với nước nhận đầu tư

102.

Thế giới có thể tiến tới một nền kinh tế hợp nhất với một đồng tiền duy nhất được không?

a)

Có thể từ nay đến năm 2010, vì các nước cộng đồng Châu Âu là một ví dụ.

b)

Sẽ rất khó khăn vì sự phát triển kinh tế của các nước không đồng đều mục đích

c)

Chắc chắn thành hiện thực vì mục tiêu chung của các nước là như vậy.

d)

Chắc chắn, vì toàn cầu hoá đã trở thành xu thế tất yếu

103.

các hình thức liên kết kinh tế quốc tế được phát triển theo quy định

a)

A. từ thấp đến cao

b)

B. từ đơn giản đến phức tạp

c)

cả A và B

d)

K phải a,b,c

104.

Ngân hàng đầu tư khác NHTW ở chỗ

a)

k đc phép nhận tiền gửi k kỳ hạn

b)

k đc tham gia vào quá trình tạo tiền

c)

chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

d)

k đc cho vay tư nhân

105.

Các cty tài chính giống NHTM ở chỗ

a)

đều là trung gian tài chính

b)

đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

c)

đều tham gia vào quá trình tạo tiền

d)

đều huy động tiền gửi không thời hạn