wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Total questions: 95

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trường Sơn là dãy núi thuộc

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ

b)

Vùng đồng bằng Nam bộ

c)

Vùng đồng bằng Bắc bộ

d)

Vùng Duyên Hải miền Trung

2.

Trường Sơn là dãy núi

a)

Dài thứ hai Việt Nam

b)

Dài nhất Việt Nam

c)

Cao nhất Việt Nam

d)

Thấp nhất nước ta

3.

Duyên hải miền Trung là vùng có dải đất

a)

Hẹp ngang

b)

Dài và rộng

c)

Rộng

d)

Hẹp ngắn

4.

Vùng Duyên hải miền Trung kéo dài từ?

a)

Tỉnh Thanh Hóa đến tỉnh Bình Thuận

b)

Tỉnh Thanh Hóa đến tỉnh Gia Lai

c)

Tỉnh Thanh Hóa đến Tây Nguyên

d)

Tỉnh Thanh Hóa đến Quảng Bình

5.

Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc

a)

Vùng Duyên hải Trung bộ

b)

Vùng đồng bằng Nam bộ

c)

Vùng Duyên hải miền Trung

d)

Vùng đồng bằng Bắc bộ

6.

Đầm phá Tam Giang - Cầu Hai thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Nam

7.

Phía Đông vùng Duyên hải miền Trung có địa hình là

a)

Đồng bằng nhỏ hẹp

b)

Rừng ngập mặn

c)

Cao nguyên

d)

Dãy núi

8.

Ven biển vùng Duyên hải miền Trung thường có các

a)

Cồn cát và đầm phá

b)

Rừng ngập mặn

c)

Đê

d)

Vũng lầy

9.

Phần lớn sông ở vùng Duyên hải miên Trung là?

a)

Dài

b)

Ngắn

c)

Dài và dốc

d)

Ngắn và dốc

10.

Dãy núi nào là bức tường tự nhiên chắn gió mùa Đông Bắc thổi từ phía Bắc xuống phía Nam?

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Hồng Lĩnh

11.

Vùng Duyên hải miền Trung có các dân tộc nào sinh sống?

a)

Kinh, Chăm, Thái, Mường, Bru-Vân Kiều

b)

Kinh, Thái, Mường, Tày, Nùng

c)

Tày, Nùng, Mông, Dao

d)

Hoa, Tày, Nùng, Mông, Dao

12.

Thuyền thúng được:

a)

Làm từ tre

b)

Làm phương tiện đánh bắt thủy sản

c)

Hiện nay, được dùng trong các hoạt động du lịch

d)

Tất cả các phương án trên đúng

13.

Vùng Duyên hải miền Trung có bờ biển kéo dài khoảng?

a)

1800 km

b)

1900km

c)

2000km

d)

2100 km

14.

Nước biển mặn, nhiều nắng là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biến đảo

d)

Giao thông đường biển

15.

Vùng biển rộng, nhiều hải sản. là điều kiện thuận lợi để?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

16.

Nhiều bãi tăm, vịnh biển, đảo có phong cảnh đẹp là điều kiện thuận lợi đề

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

17.

Vùng biên rộng và dài, nhiều vịnh kín gió là điêu kiện thuận lợi đế?

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

18.

Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Nam

19.

Một số di sản thuộc vùng Duyên hải miền Trung được được Unesco ghi danh là:

a)

Phố cổ Tam Châu, Phố cố Hội An, văn miếu Quốc Tử Giám

b)

Phố cổ Hội An, Nhã nhạc cung đình Huế, Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Phố cổ Hà Nội, Vườn cò Bằng Lăng

d)

Phố cổ, Văn miếu, phố cổ Tam Châu,

20.

Các lễ hội nổi tiếng ở vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Lễ rước cá Ông, lễ hội Ka- tê, lễ Khao lề thế lính Hoàng Sa

b)

Lễ ăn cơm mới, lễ hội xuống đồng

c)

Lễ hội Gầu Tào, lễ hội Lồng Tồng

d)

Lễ hội chùa Hương, lễ hội Phủ Giày, hội Gióng

21.

Lễ rước cá Ông bắt nguồn từ tục thờ nào?

a)

Cá heo

b)

Cá voi

c)

Cá đuối

d)

Cá voi xanh

22.

Lễ hội Ka- tê của đồng bào dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Hoa

d)

Chăm

23.

Lễ hội Ka- tê được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Tháng 9- tháng 10 hàng năm (tháng 7 lịch Chăm)

b)

Tháng 6- tháng 7

c)

Tháng 5- tháng 6

d)

Tháng 4- tháng 5

24.

Lễ hội Ka- tê được đưa vào danh mục nào vào năm 2022

a)

Dị sản văn hóa thế giới

b)

Di sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thế giới

d)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

25.

Lễ hội Khao lề thế lính Hoàng Sa được đưa vào danh mục nào vào năm 2013

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Dị sản tư liệu thế giới

c)

Di sản thiên nhiên thê giới

d)

Dị sản văn hóa phi vật thể quốc gia

26.

Lê hội Khao lê thê lính Hoàng Sa gôm những hoạt động nào?

a)

Tế lễ cổ truyền, đua thuyền tứ linh

b)

Đua thuyền tứ linh, thi hát quan họ

c)

Thi dạ hội, thi chèo thuyền

d)

Thi nấu cơm, thi dệt vải

27.

Di sản văn hóa đầu tiên được UNESCO ghi danh là

a)

Cố đô Đại Việt

b)

Cố đô Thăng Long

c)

Cố đô Hoa Lư

d)

Cố đô Huế

28.

Cố đô Huế được tô đẹp bởi dòng sông nào?

a)

Sông Nho Quế

b)

Sông Đà

c)

Sông Hương

d)

Sông Hồng

29.

Kinh thành Huế được xây dựng từ thời nào?

a)

Nhà Nguyễn

b)

Nhà Hồ

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lê

30.

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế do ai tổ chức?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Bảo Đại

c)

Nguyễn Huệ

d)

Hồ Chí Minh

31.

Kinh thành Huế gồm những vòng nào?

a)

Kinh Thành, Lăng mộ, Tấm cung

b)

Kinh thành, Lăng mộ, Hậu cung

c)

Kinh thành, Hiến thành, Hậu viện

d)

Kinh thành, Hoàng thành, Tử cấm thành

32.

Năm 1885 ta bất ngờ tấn công vào đâu của địch?

a)

Đồn Mang Cá, Tòa Khâm Sứ Pháp

b)

Tòa Khâm Sứ, Đồn điền Pháp

c)

Đôn điên Pháp, Đôn Mang Cá

d)

Tòa Khâm Sứ Mĩ, Đồn Mang Cá

33.

Vua nào là vị vua cuôi cùng của triều đình nhà Nguyễn?

a)

Vua Qúy Ly

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Bảo Đại

d)

Vua Lê Thần Tông

34.

Vua Bảo Đại thoái vị và ngày, tháng, năm nào?

a)

2- 9- 1945

b)

30 - 8 - 1945

c)

19 - 9 - 1954

d)

1- 3 - 1975

35.

Phố cổ Hội An thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Tỉnh Quảng Bình

c)

Tỉnh Ninh Bình

d)

Tỉnh Quảng Nam

36.

Con sông nào chảy qua Phố cổ Hội An?

a)

Sông Gianh

b)

Sông Thu Bôn

c)

Sông Hậu

d)

Sông Tiền Giang

37.

Phố cổ Hội An lưu giữ những công trình kiến trúc cổ nào?

a)

Nhà cổ, nhà sàn, nhà người Hoa

b)

Nhà cổ, hội quán người Hoa, chùa Cầu

c)

Nhà cổ, nhà sàn, nhà kính

d)

Nhà cổ, nhà sàn

38.

Nhà cổ Hội An được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XVII đến XIX

b)

Thế kỉ XVII đến XXI

c)

Thế kỉ XVII đến XVI

d)

Thế kỉ XVII đến XX

39.

Chùa cầu được xây dựng vào năm nào?

a)

Cuối thế kỉ XVI - đầu thế kỉ XVII

b)

Cuối thế kỉ XVII - đầu thế kỉ XVIII

c)

Cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX

d)

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

40.

Chùa Cầu được công nhận là Di tích lịch sử - văn hóa quốc gia vào năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

41.

Vùng Tây Nguyên gồm mấy tỉnh? Đó là những tỉnh nào?

a)

3 tỉnh là: Kon Tum, Gia Lai và Quảng Ninh

b)

4 tỉnh là: Kon Tum, Gia Lai, Lâm Đồng, Đà Nẵng

c)

5 tỉnh là: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng

d)

6 tỉnh là: Kon Tum, Gia Lai, Huế, Đắk Nông và Cần Thơ

42.

Nơi có cột mốc ngã ba biên giới giữa các nước Lào và Cam-pu-chia?

a)

Xã Bờ Y (huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum)

b)

Xã Măng Bút (huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum)

c)

Xã Pô Kô (huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum)

d)

Xã Đắk Long (huyện Đắk Hà, tỉnh Kon Tum)

43.

Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Tây Nguyên là

a)

Địa hình cao, gồm các cao nguyên xếp tâng.

b)

Cao ở phía tây và thấp dần về phía đông

c)

Có nhiêu dãy núi cao.

d)

Thấp và bằng phẳng.

44.

Khí hậu vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

b)

Có một mùa đông lạnh.

c)

Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh.

d)

Có mưa quanh năm.

45.

Đất chủ yếu ở Vùng Tây Nguyên là:

a)

Đất xám

b)

Đất feralit

c)

Đất đỏ badan

d)

Đất phù sa

46.

Hai kiểu rừng chính ở Tây Nguyên là:

a)

Rừng rậm nhiệt đới, và rừng rụng lá vào mùa khô (còn gọi là rừng khộp)

b)

Rừng cây âm u, và rừng rậm nhiệt đới

c)

Rừng rậm nhiệt đới và và rừng rụng lá vào mùa mưa

d)

Tất cả phương án trên đúng

47.

Các dân tộc sống ở Tây Nguyên:

a)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mạ, Xơ Đăng

b)

Gia Rai, Chăm, Thái, Mạ, Xơ Đăng

c)

Hoa, Chăm, Ba Na, Mạ, Xơ Đăng

d)

Tày, Nùng, Thái, Mạ, Xơ Đăng

48.

Số dân ở vùng Tây Nguyên là

a)

Gần 10 triệu người (năm 2020), nhiều nhất cả nước

b)

Gần 6 triệu người (năm 2020), ít nhất cả nước

c)

Gần 9 triệu người (năm 2020), nhiều nhất cả nước

d)

Gần 8 triệu người (năm 2020), ít nhất cả nước

49.

Các lễ hội tiêu biểu ở Tây Nguyên là

a)

Lễ hội Cồng chiêng, lễ hội Đua voi, lễ Tạ ơn cha mẹ

b)

Lê hội Công chiêng, lễ hội lông tồng, lễ Ăn cơm mới

c)

Lê hội Phủ Giày, lễ hội Đua voi, lễ Tạ ơn cha mẹ

d)

Hội Gióng, lễ hội Đua voi, lễ Tạ ơn cha mẹ

50.

Cuộc khởi nghĩa của N Trang Lơng kéo dài vào thời gian nào?

a)

Từ năm 1912 đến năm 1932

b)

Từ năm 1912 đến năm 1935

c)

Từ năm 1911 đến năm 1933

d)

Từ năm 1911 đến năm 1934

51.

Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên thuộc địa bàn các tỉnh nào?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lăk, Đăk Nông và Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk, Đăk Nông, Gia Lai và Kon Tum.

c)

Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông.

d)

Lâm Đồng, Kon Tum.

52.

Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận vào năm nào?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

53.

Lễ hội cồng chiêng được tổ chức:

a)

Luôn phiên hàng năm

b)

Luân phiên hàng tuần

c)

Luôn phiên hàng tháng

d)

Luôn phiên hàng ngày

54.

Vùng Nam Bộ nằm ở phía nào của Tổ quốc?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

55.

Nam bộ bao gồm:

a)

Đông Nam bộ và Tây Nam bộ (còn gọi là đồng bằng sông Cửu Long)

b)

Đông Nam bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ và Bắc bộ

d)

Tây Nguyên và Bắc Bộ

56.

Nam bộ có hệ thống sông ngòi:

a)

Dày đặc

b)

Thưa thớt

c)

Ít sông lớn

d)

Sông ngắn, dốc

57.

Các sông lớn của vùng Nam Bộ là:

a)

Sông Mekong, sông Hồng

b)

Sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

c)

Sông Mekong, sông Đồng Nai

d)

Sông Hồng, sông Mekong

58.

Mùa mưa ở vùng Nam Bộ vào khoảng thời gian nào?

a)

Tháng 5 - tháng 11

b)

Tháng 4 - tháng 10

c)

Tháng 6 - tháng 11

d)

Tháng 7 - tháng 11

59.

Mùa khô ở vùng Nam Bộ vào khoảng thời gian nào?

a)

Tháng 3 - tháng 7

b)

Tháng 4 - tháng 10

c)

Tháng 12 - tháng 4

d)

Tháng 10 - tháng 3

60.

Các loại đât chủ yêu ở vùng Nam Bộ là gì?

a)

Đât xám, đât badan, đât phù sa

b)

Đất xám, Đất cát pha

c)

Đất đỏ badan, đất feralit

d)

Đất cát, đất đỏ vàng

61.

Nam bộ là vùng

a)

Ít dân

b)

Dân cư thưa thớt

c)

Thưa dân

d)

Đông dân

62.

Vùng nam bộ có số dân

a)

Hơn 20 triệu người (năm 2020)

b)

Hơn 35 triệu người (năm 2020)

c)

Hơn 40 triệu người (năm 2020)

d)

Hơn 45 triệu người (năm 2020)

63.

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

a)

Kinh, Dao, Mường...

b)

Kinh, Tày, Nùng...

c)

Kinh, Khơ Me, Hoa, Chăm...

d)

Kinh, Mông, Thái...

64.

Vùng Nam bộ có điều kiện thuận lợi để

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Khai thác thủy điện

d)

Khai thác Than

65.

Nam bộ là vùng trồng lúa

a)

Lớn nhì nước ta

b)

Lớn nhất nước ta

c)

Lớn thứ ba nước ta

d)

Nhỏ

66.

Nhà ở truyền thống của người Nam bộ

a)

Có nhiều loại khác nhau: nhà sàn, nhà nối, nhà lợp bằng lá

b)

Chỉ một loại duy nhất: nhà nổi

c)

Có nhiêu loại khác nhau như: nhà sàn, nhà đất

d)

Có ít loại

67.

Ở vùng sông nước chủ yếu là.

a)

Nhà xây

b)

Nhà sàn, nhà nối

c)

Nhà Dài

d)

Nhà Rông

68.

Ở miệt vuờn chủ yếu là.

a)

Nhà lợp bằng lá

b)

Nhà tranh

c)

Nhà ngang

d)

Nhà xây

69.

Ngày nay nhà ở của người dân Nam bộ được xây dựng

a)

Tạm bợ

b)

Lụp xụp

c)

Kiên cố, hiện đại

d)

Không kiên cố

70.

Chợ nối là hoạt động

a)

Trưng bày hàng hóa

b)

Đồi hàng hóa với nhau

c)

Mua bán, trao đổi hàng hóa

d)

Đổi hàng hóa

71.

Hàng hóa được bán trên các

a)

Nhà dân

b)

Du thuyền

c)

Ghe, xuồng

d)

Thuyền lớn

72.

Phương tiện đi lại, vận chuyên hàng hóa chủ yêu ở vùng Nam Bộ là

a)

Tàu thủy

b)

Du thuyền

c)

Ghe, xuồng

d)

Thuyền bè

73.

Bác Hồ đã tặng quân và dân Nam Bộ danh hiệu gì?

a)

Thành đông Tố Quốc

b)

Quân với dân một lòng

c)

Gan vàng dạ sắt

d)

Trung với nước

74.

"Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây" là câu nói của nhân vật nào sau đây:

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Nguyễn Thị Định

c)

Trương Định

d)

Trâm Quôc Toản

75.

Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng

a)

Đồng bằng Bắc bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam bộ

76.

Thành phố lớn nhất vùng Đông Nam bộ là

a)

Thành phố Sóc Trăng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Thành phố Nghệ An

77.

Thành phố Hồ Chí Minh còn có tên gọi khác là

a)

Nam bộ

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Gia Định, Sài Gòn,

d)

Sài Gòn- Chợ Lớn; Sài Gòn- Gia Định

78.

Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị

a)

Lớn thứ ba nước ta

b)

Lớn nhất nước ta

c)

Lớn thứ hai nước ta

d)

Nhỏ

79.

Thành phố được lấy tên Hồ Chí Minh từ năm nào?

a)

1977

b)

1975

c)

1976

d)

1978

80.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước khi nào?

a)

1911

b)

1912

c)

1913

d)

1914

81.

Khởi nghĩa dành chính quyền tháng 8 khi nào?

a)

1945

b)

1946

c)

1947

d)

1948

82.

Chiến địch Hồ Chí Minh diễn ra khi nào?

a)

1975

b)

1974

c)

1973

d)

1972

83.

Xe tăng nào húc đổ cổng Dinh Độc Lập?

a)

690

b)

390

c)

490

d)

590

84.

Ai là người đã cắm cờ trên nóc Dinh Độc Lập?

a)

Bùi Quang Đoàn

b)

Bùi Quang Lưu

c)

Bùi Quang Nhật

d)

Bùi Quang Thận

85.

Đúng 11 giờ 30 phút trong cuộc chiến giải phóng dân tộc miền Nam:

a)

Quân ta rút lui

b)

Quân ta chiến thắng

c)

Lá cờ tung bay trên nóc Dinh Độc Lập

d)

Quân ta tiến vào

86.

Địa đạo Củ Chi là một

a)

Hệ thống sông

b)

Hệ thống nhà ở

c)

Hệ thống bẫy giặc

d)

Hệ thống phòng thủ, căn cứ bí mật

87.

Địa đạo Củ Chi

a)

Nằm trên mặt đất

b)

Nằm sâu dưới lòng đất

c)

Nằm ngang

d)

Nằm dưới lòng sông

88.

Địa đạo có độ sâu khoảng:

a)

2-3m

b)

3-5m

c)

3-7m

d)

3-10m

89.

Địa đạo Củ Chi dài khoảng

a)

240 km

b)

260 km

c)

250 km

d)

270 km

90.

Địa đạo Củ Chi thuộc:

a)

Huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

b)

Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

c)

Huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

d)

Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh

91.

Hiện nay Địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở đâu?

a)

Địa đạo Bến Dược, địa đạo Bến Đình

b)

Địa đạo Bến Tre, địa đạo Bên Tây

c)

Địa đạo Bền nghé, địa đạo Bên An

d)

Địa đạo Bến Sông, địa đạo Bến Nghé

92.

Di tích Địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở những xã nào hiện nay?

a)

Phú Mỹ Hưng và Nhuận Đức.

b)

Nhuận Đức và An Phú.

c)

An Phú và An Nhơn Tây.

d)

Nhuận Đức và Phước Hiệp.

93.

Củ Chi xứng đáng với danh hiệu nào?

a)

Anh hùng dưới lòng đất

b)

Đất thép thành đồng

c)

Đất ngụy trang

d)

Đáp án khác

94.

Địa đạo Củ Chi hình thành trong cuộc kháng chiến chống?

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Nhật

d)

Tưởng

95.

Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá hủy Địa đạo Củ Chi?

a)

Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm.

b)

Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hóa học xuống Củ Chi.

c)

Dùng đội quân chuột công đánh địa đạo.

d)

Buộc quân ta phải tự phá hủy địa đạo