wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 03

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Quả thịt gồm:

a)

Quả hạch và quả mọng

b)

Quả đóng và quả thóc

c)

Quả hạch và quả thóc

d)

Quả đóng và quả đại

2.

Sau khi thụ phấn, hoa có các lá noãn rời sẽ tạo thành:

a)

Quả có các lớp vỏ rời nhau

b)

Quả đơn tính sinh

c)

Quả tụ

d)

Quả kép

3.

Quả đóng là:

a)

Quả khô tự mở

b)

Quả khô không tự mở, vỏ quả ngoài có cánh

c)

Quả khô có vỏ dai, dính với vỏ hạt

d)

Quả khô có vỏ dai, không dính với vỏ hạt

4.

Sau khi thụ tinh, quả được hình thành bởi sự phát triển của:

a)

Bầu nhụy

b)

Noãn

c)

Hạt phấn

d)

Núm nhụy

5.

Các hoa trong cụm hoa bông và cụm hoa đầu có chung đặc điểm:

a)

Không có lá bắc

b)

Không có cuống hoa

c)

Không có đài hoa

d)

Không có tràng hoa

6.

Quả khi chín sẽ nứt ra các lỗ nhỏ, thường đặt ở phần trên của quả là:

a)

Qủa nang nứt vách

b)

Qủa nang nứt lỗ

c)

Qủa nang chẻ ô

d)

Qủa nang cắt vách

7.

quả KHÔNG PHẢI là quả kép:

a)

quả loại dâu tằm

b)

quả có áo hạt

c)

quả loại sung

d)

quả loại dứa

8.

Cụm hoa của họ Bạc hà (Lamiaceae) là:

a)

Xim co

b)

Đầu

c)

Ngù

d)

Tán

9.

Hạt Cau là hạt có:

a)

Nội nhũ nhăn nheo

b)

Ngoại nhũ

c)

Không có nội nhũ

d)

Vừa có nội nhũ vừa có ngoại nhũ

10.

Cây nào sau đây KHÔNG thuộc họ lúa:

a)

Ý dĩ

b)

Củ gấu

c)

Ngô

d)

Cỏ tranh

11.

Loại nào dưới đây KHÔNG THUỘC mô gỗ:

a)

Sợi gỗ

b)

Mô mềm gỗ

c)

Tế bào kèm

d)

Mạch ngăn

12.

Hoa nào dưới đây có cánh phân đều nhau:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cà

c)

Hoa lan

d)

Hoa cúc

13.

Hoa nào dưới đây có tràng hoa hình lưỡi nhỏ:

a)

Hoa mẫu đơn

b)

Hoa cúc

c)

Hoa lan

d)

Hoa cẩm chướng

14.

Hoa nào dưới đây có cánh hợp đều nhau:

a)

Hoa sen

b)

Hoa hồng

c)

Hoa cà

d)

Hoa cẩm chướng

15.

Hoa nào dưới đây có cánh phân không đều nhau:

a)

Hoa bìm bìm

b)

Hoa hồng

c)

Hoa cẩm chướng

d)

Hoa phong lan

16.

Libe cấp 2 được tạo ra nhờ:

a)

Mô phân sinh gióng

b)

Tầng sinh libe - gỗ

c)

Tầng sinh libe

d)

Tầng sinh bần

17.

Thông thường chất tế bào mất khả năng sống ở nhiệt độ:

a)

50 - 60 độ C

b)

60 - 70 độ C

c)

55 - 65 độ C

d)

70 - 80 độ C

18.

Tế bào tiết có thể có ở:

a)

Mô mềm

b)

Mô dày

c)

Mô cứng

d)

Biểu bì

19.

Đặc điểm nào là của biểu bì:

a)

Một lớp tế bào sống bao bọc các phần già của cây

b)

Một lớp tế bào sống bao bọc các phần non của cây

c)

Làm nhiệm vụ nâng đỡ

d)

Có tính co giãn, chứa đầy không khí

20.

Mô cứng thường gặp ở vị trí nào trong các cơ quan sinh trưởng của cây:

a)

Ở các cạnh lồi của thân

b)

Dưới lớp biểu bì

c)

Nằm sâu trong các cơ quan không còn khả năng mọc dài được nữa

d)

Ở bốn góc của thân

21.

Bó gỗ cấp 1 ở rễ cây phân hóa theo kiểu hướng tâm nghĩa là:

a)

Mạnh gỗ nhỏ và mạch gỗ to nằm xen kẽ nhau

b)

Các mạch gỗ to, nhỏ xếp thành hàng

c)

Mạch gỗ nhỏ ở trong, mạch gỗ to ở ngoài

d)

Mạch gỗ nhỏ ở ngoài, mạch gỗ to ở trong

22.

Lá cây ăn thịt biến đổi hình dạng để:

a)

Thu hút côn trùng

b)

Tiêu hóa con mồi

c)

Phù hợp với hoàn cảnh sống

d)

Phù hợp với khả năng bắt mồi

23.

Bộ phận nào sau đây không thuộc các phần của thân cây:

a)

Chồi ngọn

b)

Miền sinh trưởng

c)

Thân chính

d)

Cành

24.

" Cây cỏ hay cỏ hóa gỗ, thường là thân rạ. Lá mọc so le xếp thành 2 dãy, gân lá song song, có bẹ lá và lưỡi nhỏ" là đặc điểm của họ:

a)

Cau

b)

Gừng

c)

Lan

d)

Lúa

25.

Mô dày có thể gặp ở vị trí nào trong thân cây hình vuông

a)

Ở các cạnh lồi của thân

b)

Ở 4 góc của thân

c)

Ở trung tâm của thân

d)

Dưới lớp biểu bì

26.

Lá mọc đối chéo chữ thập khi:

a)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

b)

Mỗi mấu có 2 lá mọc đối nhau, cặp lá ở 2 mấu liên tiếp mọc thẳng góc với nhau

c)

Mỗi mấu có 2 lá mọc đối nhau

d)

Mỗi mấu có 4 lá mọc vuông góc nhau

27.

Chức năng của lá cây:

a)

Hô hấp và quang hợp

b)

Hô hấp và thoát hơi nước

c)

Quang hợp, hô hấp và thoát hơi nước

d)

Quang hợp và thoát hơi nước

28.

Chức năng của miền sinh trưởng:

a)

Che chở cho đầu ngọn rễ

b)

Làm cho rễ cây mọc dài ra

c)

Hấp thụ nước và muối khoáng

d)

Che chở cho rễ cây

29.

Lá mọc vòng kiểu hoa thị khi:

a)

Các lá mọc thành vòng tròn

b)

Lá mọc thành 3 dãy

c)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

d)

Mỗi mấu mang 3 lá trở lên

30.

Trong thành phần của mô gỗ có sợi gỗ làm nhiệm vụ gì:

a)

Dẫn nhựa nguyên

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Dữ trữ

d)

Nâng đỡ

31.

Họ nào sau đây có thân rễ:

a)

Họ trúc đào

b)

Họ sen

c)

Họ ngọc lan

d)

Họ lúa

32.

Họ nào sau đây có lá kèm:

a)

Họ bông

b)

Họ lúa

c)

Họ hoa môi

d)

Họ trúc đào

33.

Cây nào sau đây thuộc họ Bạc hà:

a)

Cây kim anh

b)

Cây sài đất

c)

Cây hương nhu

d)

Cây ngũ gia bì

34.

Họ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp hành:

a)

Họ trúc đào

b)

Họ loa kèn

c)

Họ lan

d)

Họ la dơn

35.

Họ nào sau đây KHÔNG có thân rễ:

a)

Họ sen

b)

Họ bách bộ

c)

Họ gừng

d)

Họ cói

36.

Họ nào sau đây có thân rễ:

a)

Họ ráy

b)

Họ trúc đào

c)

Họ ngọc lan

d)

Họ lúa

37.

Họ nào sau đây KHÔNG chứa tinh dầu:

a)

Họ cam

b)

Họ gừng

c)

Họ hoa môi

d)

Họ tiết dê

38.

Tên gọi khác của họ nhân sâm là:

a)

Họ ngũ gia bì

b)

Họ hoàng liên

c)

Họ ngọc lan

d)

Họ táo ta

39.

Đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại thực vật là:

a)

Chi

b)

Bộ

c)

Loài

d)

Ngành

40.

Tên nào sau đây chỉ tên một họ:

a)

Laurales

b)

Piperales

c)

Fabaceae

d)

Liliopsida

41.

Tên nào sau đây chỉ tên một bộ:

a)

Rosaceae

b)

Rorales

c)

Asteridae

d)

Pinopsida

42.

Tên nào sau đây chỉ tên một lớp:

a)

Rosaceae

b)

Asteridae

c)

Pinopsida

d)

Bryophyta

43.

Magnoliopsida chỉ:

a)

Ngành ngọc lan

b)

Lớp ngọc lan

c)

Bộ ngọc lan

d)

Phân lớp ngọc lan

44.

Magnoliophyta là:

a)

Ngành ngọc lan

b)

Lớp ngọc lan

c)

Bộ ngọc lan

d)

Phân lớp ngọc lan

45.

Ngành nào sau đây KHÔNG thuộc phân giới thực vật bậc cao:

a)

Ngành dương xỉ trần

b)

Ngành thông đất

c)

Ngành tảo đỏ

d)

Ngành dương xỉ

46.

Lớp nào sau đây KHÔNG thuộc ngành hạt trần:

a)

Lớp tuế

b)

Lớp lá quạt

c)

Lớp hành

d)

Lớp thông

47.

Những chi có quan hệ họ hàng được gộp thành:

a)

Lớp

b)

Họ

c)

Bộ

d)

Loài

48.

Cách viết tên họ là tên chi chính của họ kèm đuôi:

a)
  • -ales

b)

-phyta

c)

-opsida

d)

-aceae

49.

Đâu là đặc điểm của họ Cúc:

a)

Cây cỏ hay bụi. Lá đơn mọc so le. Cụm hoa chùm hay bông

b)

Cụm hoa đầu, chùm đầu hay ngù đầu. Hoa có thể đều, hình ống, hay không đều, hình lưỡi nhỏ

c)

Cụm hoa chùm hay bông. Đài không bao giờ dạng lá, thường biến thành mào lông

d)

Quả đại, mỗi quả có một hạt. Hạt có phôi lớn, không có nội nhũ

50.

Tên khoa học và họ của cây Ý dĩ là:

a)

Codonopsis javania (Campanulaceae)

b)

Coix lachryma - jobi (Poaceae)

c)

Cymbopogon citratus (Poaceae)

d)

Dioscorea persimilis (Dioscoreaceae)

51.

Họ của cây rau răm (Polygonum multiflorum)

a)

Apocynaceae

b)

Polygonaceae

c)

Rubiaceae

d)

Campanulaceae

52.

Trong nhựa cây có nhiều alcaloid như morphin, codein, papaverin là đặc trưng của cây:

a)

Trúc đào

b)

Vàng đắng

c)

Thầu dầu

d)

Thuốc phiện

53.

Dây leo sống hàng năm, đôi khi là lâu năm. Thân leo bằng tua quấn là đặc điểm của họ:

a)

Rau răm

b)

c)

Hoa tán

d)

Mã tiền

54.

Artemisinin dùng làm thuốc chữa sốt rét được chiết xuất từ cây:

a)

Trúc đào

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Cỏ ngọt

d)

Actiso

55.

Cây cỏ, cây bụi hay gỗ nhỏ. Thân 4 cạnh. Lá đơn, mọc chéo chữ thập là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Rau răm

b)

Mõm chó

c)

Hoa môi

d)

56.

Cụm hoa bông mo, hoa nhỏ, lưỡng tính hay đơn tính, mo thường có màu sặc sỡ là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Ráy

b)

Cau

c)

Lúa

d)

Gừng

57.

Cây thiên niên kiện (Homalomena occulta) thuộc họ:

a)

Cau

b)

Lúa

c)

Ráy

d)

Gừng

58.

Cây nào KHÔNG thuộc họ Cúc:

a)

Actiso

b)

Sài đất

c)

Cát cánh

d)

Hồng hoa

59.

Cây Actiso thuộc họ gì:

a)

Hoa chuông

b)

Cúc

c)

d)

Bạc hà

60.

"Cây cỏ, thân rễ có khi phồng lên như củ. Có thể có thân khí sinh mọc cao do các bẹ lá ôm nhau tạo thành. Lá đơn nguyên xếp thành 2 dãy, gân lá song song, có bẹ lá và lưỡi nhỏ" là đặc điểm của họ:

a)

Củ nâu

b)

Lúa

c)

Gừng

d)

Lan

61.

Cây nhân sâm thuộc họ gì:

a)

Hoa tán

b)

Cam

c)

Mã tiền

d)

Ngũ gia bì

62.

Đâu là đặc điểm của họ Gừng:

a)

Cụm hoa mọc từ thân rễ. Hoa to, không đều, mẫu 3. Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

b)

Cụm hoa đầu. Hoa to, đều, mẫu 3. Hạt có lá mầm dày và ngoại nhũ

c)

Cụm hoa mọc từ thân rễ. Hoa to, không đều, mẫu 5. Hạt có nội nhũ

d)

Cụm hoa mọc từ rễ. Hoa to, không đều, mẫu 3. Hạt có nội nhũ

63.

Lá mọc đối chéo chữ thập. Cụm hoa xim co, hoa lưỡng tính, mẫu 5. Bộ nhị 2 trội là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Hoa môi

b)

Hoa chuông

c)

Hoa hồng

d)

Mã tiền

64.

Trong các họ sau, họ nào có lông tiết:

a)

Họ bạc hà

b)

Họ cam

c)

Họ cần

d)

Họ cúc

65.

Cây Kim anh (Rosa laevigata) thuộc họ:

a)

Hoa hồng

b)

Rau răm

c)

Bông

d)

66.

Đâu là đặc điểm của họ Đậu:

a)

Hoa có 10 nhị chia làm 2 bó, 9 nhị dính, 1 nhị rời, 1 lá noãn tạo thành bầu trên, 1 ô, đựng nhiều noãn

b)

Hoa có 1 nhị, 1 lá noãn tạo thành bầu trên,1 ô, đựng nhiều noãn

c)

Hoa có 10 nhị xếp trên 2 vòng, 2 lá noãn tạo thành bầu trên 2 ô

d)

Hoa có 10 nhị chia làm 2 bó, 5 nhị dài và 5 nhị ngắn, 1 lá noãn tạo thành bầu dưới, 1 ô, đựng 1 noãn

67.

Cây Chó đẻ răng cưa - Diệp hạ châu (Phyllanthus urinaria) thuộc họ:

a)

Đậu

b)

Thầu dầu

c)

Ráy

d)

Long não

68.

Lá mọc so le, nguyên, gân lá hình lông chim, có 3 gân chính ở gốc lá đặc điểm của họ:

a)

Đậu

b)

Bông

c)

Long não

d)

Hoàng liên

69.

Cây Quế (Cinnamomum cassia) thuộc họ:

a)

Bông

b)

Hồ tiêu

c)

Hồi

d)

Long não

70.

Cây Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora) thuộc họ:

a)

b)

Hoàng liên

c)

Rau răm

d)

Rau dền

71.

Cây chứa Berberin được dùng làm thuốc chữa lỵ tiêu chảy là:

a)

Bình vôi

b)

Hoàng liên

c)

Hoàng đằng

d)

Lạc tiên

72.

Cây chứa Rotundin được dùng làm thuốc an thần là:

a)

Bình vôi

b)

Sen

c)

Hoàng đằng

d)

Lạc tiên

73.

Cây làm nguyên liệu chính chiết xuất Cafein là:

a)

Cà phê

b)

Vàng đắng

c)

Hoàng đằng

d)

Lạc tiên

74.

Cây làm nguyên liệu chính chiết xuất Palmatin là:

a)

Bình vôi

b)

Vàng đắng

c)

Hoàng đằng

d)

Lạc tiên

75.

Lá cây nào dưới đây là nguyên liệu chiết xuất Neriolin làm thuốc trợ tim:

a)

Dừa cạn

b)

Hoa sữa

c)

Câu đằng

d)

Trúc đào

76.

"Toàn cây có nhựa mủ trắng. Lá đơn nguyên, thường mọc đối, không có lá kèm. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Hạt thường có chùm lông" là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Mã tiền

b)

Trúc đào

c)

Cà phê

d)

77.

Cây được dùng làm nguyên liệu chiết xuất Rutin là:

a)

Thảo quyết minh

b)

Hòe

c)

Hoàng kỳ

d)

Vông nem

78.

Tế bào thực vật xảy ra hiện tượng co nguyên sinh trong môi trường nào sau đây:

a)

NaCl 0,9%

b)

NaCl 1,5%

c)

NaCl 0,09%

d)

Nước cất

79.

Có thân, lá và rễ giả (lông hút), chưa có rễ thật và mạch dẫn nhựa, chưa sinh sản bằng hoa là đặc điểm của:

a)

Ngành thông

b)

Ngành quyết

c)

Ngành rêu

d)

Ngành ngọc lan

80.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, chưa sinh sản bằng hoa là đặc điểm của:

a)

Ngành thông

b)

Ngành quyết

c)

Ngành rêu

d)

Ngành ngọc lan

81.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt nhưng hạt còn nằm trần trên những lá noãn hở là đặc điểm của:

a)

Ngành thông

b)

Ngành quyết

c)

Ngành rêu

d)

Ngành ngọc lan

82.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt và hạt được bảo vệ trong một quả khép kín là đặc điểm của:

a)

Ngành thông

b)

Ngành quyết

c)

Ngành rêu

d)

Ngành ngọc lan

83.

Những loại nào dễ dàng đi qua màng nguyên sinh chất (màng ngoài)

a)

Những chất dễ hòa tan trong lipid

b)

Những chất hòa tan trong nước

c)

Các ion

d)

Các chất có khối lượng và kích thước lớn

84.

Phân lớp nào thuộc lớp hành:

a)

Trạch tả

b)

Hoàng liên

c)

Cúc

d)

Hoa hồng

85.

Quả Đại hồi thuộc loại quả nào sau đây:

a)

Quả tụ có nhiều quả đại

b)

Quả đơn tính sinh

c)

Quả kép có nhiều quả tụ

d)

Quả có áo hạt

86.

Quả được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn rời nhau là:

a)

Quả đơn tính sinh

b)

Quả kép

c)

Quả tụ

d)

Quả nang

87.

Quả nào sau đây thuộc loại quả tụ:

a)

Dây tây

b)

Dâu tằm

c)

Dứa

d)

Sung

88.

Họ nào sau đây có thân rạ:

a)

Cau

b)

Ráy

c)

Gừng

d)

Lúa

89.

Phần nạc mọng nước ăn được trong quả dứa là:

a)

Đế hoa mọng nước

b)

Trục cụm hoa mọng nước

c)

Lá bắc mọng nước

d)

Trục cụm hoa và lá bắc mọng nước

90.

Họ nào sau đây KHÔNG có thân rễ:

a)

Gừng

b)

Cói

c)

Ráy

d)

Lúa

91.

Quả khô không tự mở gồm:

a)

Quả hạch và quả mọng

b)

Quả đóng và quả thóc

c)

Quả hạch và quả thóc

d)

Quả đóng và quả đại

92.

Quả Sơn tra (Táo mèo) thuộc loại quả nào:

a)

Quả loại bí

b)

Quả loại cam

c)

Quả hạch một hạt

d)

Quả hạch nhiều hạt

93.

Đâu là loại quả khô không tự mở khi chín:

a)

Quả đại

b)

Quả hộp

c)

Quả thóc

d)

Quả nang

94.

Phân lớp nào thuộc lớp hành:

a)

Hoàng liên

b)

Sau sau

c)

Cẩm chướng

d)

Trạch tả

95.

Phân lớp nào thuộc lớp ngọc lan:

a)

Hoàng liên

b)

Trạch tả

c)

Thài lài

d)

Cau

96.

Họ nào sau đây có thân rễ:

a)

Lúa

b)

Cúc

c)

Cau

d)

Gừng

97.

Từ môi trường NaCl 1,5% chuyển sang môi trường nhược trương tế bào thực vật xảy ra hiện tượng:

a)

Chất tan đi từ ngoài vào trong tế bào

b)

Nước đi từ trong tế bào ra ngoài môi trường

c)

Co nguyên sinh

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

98.

Tảo được chia thành mấy ngành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Ngành nào sau đây KHÔNG thuộc các ngành Quyết:

a)

Dương xỉ trần

b)

Dương xỉ

c)

Thủy dương xỉ

d)

Rêu

100.

Ở thực vật, trong môi trường ưu trương tế bào xảy ra hiện tượng co nguyên sinh là do:

a)

Màng nguyên sinh chất mất nước

b)

Không bào mất nước

c)

Thể nguyên sinh mất nước

d)

Vách tế bào mất nước

101.

Cây nào sau đây chứa Ephedrin:

a)

Trắc bách

b)

Ma hoàng

c)

Bạch quả

d)

Cẩu tích

102.

Cây thuốc phiện (Papaver somniferum) thuộc họ:

a)

Tiết dê

b)

A phiến

c)

Hoàng liên

d)

Hoàng liên gai

103.

Cây Đại hồi (Illicium verum) thuộc họ:

a)

Ngọc lan

b)

Hồi

c)

Na

d)

Hồ tiêu

104.

Cây Sen (Nelumbo nucifera) thuộc họ

a)

Ngọc lan

b)

Sen

c)

Long não

d)

Hồi

105.

Cây Bình vôi (Stephania glabra) thuộc họ

a)

Hoàng liên

b)

Tiết dê

c)

Hoàng liên gai

d)

Hồ tiêu

106.

Tên gọi khác của họ thuốc phiện (Papaveraceae) là:

a)

Đỗ trọng

b)

Hoàng liên

c)

A phiến

d)

Tiết dê

107.

Cây Sơn tra (Malus doumeri) thuộc họ:

a)

Đậu

b)

Thầu dầu

c)

Hoa hồng

d)

Sim

108.

"Lá đơn hoặc kép, mọc so le, có 2 lá kèm. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Đế hoa phẳng, lồi hoặc lõm hình chén. Bộ nhị nhiều, bộ nhụy có nhiều lá noãn rời hoặc 1-2-5 lá noãn dính liền" là đặc điểm của họ:

a)

Dâu tằm

b)

Thầu dầu

c)

Hoa hồng

d)

Cúc

109.

Bộ phận nhỏ, mỏng mọc ở phía gốc cuống lá là:

a)

Bẹ lá

b)

Lá kèm

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Bẹ chìa

110.

Bộ phận nhỏ, mỏng mọc ở chỗ nối liền phiến lá và bẹ lá là:

a)

Bẹ lá

b)

Lá kèm

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Bẹ chìa

111.

" Cây thân cột, hình trụ, không phân nhánh, mang một túm lá trên ngọn. Cụm hoa là bông mo phân nhánh" là đặc điểm của họ:

a)

Củ nâu

b)

Lúa

c)

Cau

d)

Gừng

112.

Cây nào sau đây có bẹ chìa:

a)

Ngưu tất

b)

Gừng

c)

Hoa hồng

d)

Hà thủ ô đỏ

113.

Cây nào sau đây có lá kèm:

a)

Gấc

b)

Hoa hồng

c)

Gừng

d)

Hà thủ ô đỏ

114.

Lá cây Ý dĩ có phần phụ nào:

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Lá kèm

c)

Bẹ chìa

d)

Bẹ lá

115.

Họ nào sau đây có thân cột:

a)

Cau

b)

Lúa

c)

Cói

d)

Củ nâu

116.

Tế bào thực vật hoạt động bình thường trong môi trường nào dưới đây:

a)

NaCl 0,9%

b)

Nước cất

c)

NaCl 1,5%

d)

NaCl 0,09%

117.

Cây nào sau đây có lá kèm:

a)

Hòe

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Gấc

d)

Ý dĩ

118.

Cây sắn dây (Pueraria montana) thuộc họ

a)

Đậu

b)

Sim

c)

Hoa hồng

d)

Cam

119.

Cây hòe (Styphnolobium japonicum) thuộc họ:

a)

Dâu tằm

b)

Hoa hồng

c)

Đậu

d)

Thầu dầu

120.

Trong môi trường NaCl 1,5% tế bào thực vật xảy ra hiện tượng:

a)

Co nguyên sinh

b)

Phản co nguyên sinh

c)

Teo bào

d)

Tan bào

121.

Cây nào sau đây thuộc họ Nhân sâm:

a)

Bạch chỉ

b)

Đương quy

c)

Tam thất

d)

Xuyên khung

122.

Cây nào sau đây thuộc họ Cần:

a)

Ngũ gia bì

b)

Tam thất

c)

Đương quy

d)

Nhân sâm

123.

Cây nào sau đây có chứa các chất như strychnin, brucin:

a)

Kim ngân

b)

Lá ngón

c)

Dừa cạn

d)

Mã tiền

124.

Toàn cây có nhựa mủ trắng là đặc điểm của họ:

a)

Bạc hà

b)

Hoa hồng

c)

Trúc đào

d)

Cúc

125.

Cây nào sau đây KHÔNG thuộc họ trúc đào:

a)

Trúc đào

b)

Cà phê

c)

Dừa cạn

d)

Hoa sữa

Similar Resources on Wayground