wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz từ vựng tiếng Anh

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. sculpture

a)

Hóa thạch

b)

Tác phẩm điêu khắc

c)

Côn trùng

d)

Nhạc cụ

2.

Câu 2. dig

a)

Đào bới, khoét

b)

Phát hiện

c)

Mô phỏng

d)

Đặt trước

3.

Câu 3. dinosaur

a)

Khủng long

b)

Bắp cải

c)

Thực tế

d)

Nhược điểm

4.

Câu 4. fossil

a)

Hóa thạch

b)

Yếu tố

c)

Sự phức tạp

d)

Phản hồi

5.

Câu 5. insect

a)

Côn trùng

b)

Tạm thời

c)

Trách nhiệm

d)

Lịch sử

6.

Câu 6. unusual

a)

Bất thường, lạ thường

b)

Dễ thích nghi

c)

Hấp dẫn

d)

Quá mức

7.

Câu 7. element

a)

Yếu tố

b)

Tài chính

c)

Sự biến mất

d)

Sở thích

8.

Câu 8. detect

a)

Phát hiện

b)

Mua

c)

Kiên trì

d)

Đánh giá cao

9.

Câu 9. automated

a)

Tự động

b)

Đam mê

c)

Không cẩn thận

d)

Thích hợp

10.

Câu 10. reality

a)

Thực tế

b)

Hồi hộp

c)

Phi ngôn từ

d)

Dễ bị tổn thương

11.

Câu 11. simulate

a)

Mô phỏng

b)

Ước tính

c)

Gây bối rối

d)

Thiết yếu

12.

Câu 12. narrow

a)

Hẹp, hạn hẹp

b)

Cảm thông

c)

Gần đây

d)

Che khuất

13.

Câu 13. adaptable

a)

Dễ thích nghi, linh hoạt

b)

Tạm thời

c)

Hiểu sai

d)

Mang lại thư thái

14.

Câu 14. receptive

a)

Dễ tiếp thu, sẵn lòng nhận

b)

Quý giá

c)

Đáng sợ

d)

Sự chênh lệch

15.

Câu 15. vulnerable

a)

Dễ bị tổn thương, nhạy cảm

b)

Tự động

c)

Thập kỷ

d)

Phản hồi

16.

Câu 16. sympathetic

a)

Thông cảm, cảm thông

b)

Đồ đạc

c)

Hấp thụ

d)

Hiện nay

17.

Câu 17. responsibility

a)

Trách nhiệm

b)

Bắp cải

c)

Quyến rũ

d)

Tự động

18.

Câu 18. finance

a)

Tài chính, tiền bạc

b)

Gây nghiện

c)

Dần dần

d)

Sự hiểu lầm

19.

Câu 19. independently

a)

Một cách độc lập

b)

Cực kỳ

c)

Hóa thạch

d)

Nhược điểm

20.

Câu 20. valuable

a)

Có giá trị, quý giá

b)

Tạm thời

c)

Mô phỏng

d)

Mang tính lịch sử

21.

Câu 21. academically

a)

Về mặt học thuật, trong học tập

b)

Không cẩn thận

c)

Ước tính

d)

Dễ tiếp thu

22.

Câu 22.

4 lines
23.

le

a)

Có giá trị, quý giá

b)

Tạm thời

c)

Mô phỏng

d)

Mang tính lịch sử

24.

academically

a)

Về mặt học thuật, trong học tập

b)

Không cẩn thận

c)

Ước tính

d)

Dễ tiếp thu

25.

thrilling

a)

Hồi hộp, ly kỳ

b)

Thiết yếu

c)

Hiểu sai

d)

Tài chính

26.

intimidating

a)

Đáng sợ

b)

Đam mê

c)

Bất thường

d)

Che khuất

27.

gradually

a)

Dần dần, từ từ

b)

Phản hồi

c)

Tự động

d)

Sự phức tạp

28.

intense

a)

Mãnh liệt

b)

Gần đây

c)

Dễ thích nghi

d)

Nhạc cụ

29.

purchase

a)

Mua

b)

Kiên trì

c)

Đồ đạc

d)

Thích hợp

30.

appreciate

a)

Đánh giá cao, trân trọng

b)

Tạm thời

c)

Hóa thạch

d)

Quyến rũ

31.

historical

a)

Mang tính lịch sử

b)

Phi ngôn từ

c)

Dễ bị tổn thương

d)

Ước tính

32.

reserve

a)

Đặt trước, giữ chỗ

b)

Gây bối rối

c)

Trách nhiệm

d)

Không cẩn thận

33.

decade

a)

Thập kỷ

b)

Hấp dẫn

c)

Mô phỏng

d)

Tài chính

34.

instrument

a)

Công cụ, nhạc cụ

b)

Dần dần

c)

Tự động

d)

Sự chênh lệch

35.

essential

a)

Thiết yếu, cần thiết

b)

Gần đây

c)

Hiểu sai

d)

Đáng sợ

36.

outside

a)

Bên ngoài, ngoài trời

b)

Đam mê

c)

Hóa thạch

d)

Phản hồi

37.

transcribe

a)

Chép lại, phiên âm

b)

Tạm thời

c)

Quyến rũ

d)

Nhược điểm

38.

extremely

a)

Cực kỳ, rất

b)

Mang lại thư thái

c)

Dễ thích nghi

d)

Thích hợp

39.

passionate

a)

Đam mê, nhiệt huyết

b)

Gây bối rối

c)

Tự động

d)

Tài chính

40.

appealing

a)

Hấp dẫn, quyến rũ

b)

Không cẩn thận

c)

Trách nhiệm

d)

Mô phỏng

41.

disappearance

a)

Sự biến mất, mất tích

b)

Dần dần

c)

Hóa thạch

d)

Ước tính

42.

confusing

a)

Gây bối rối, khó hiểu

b)

Tạm thời

c)

Đáng sợ

d)

Dễ tiếp thu

43.

recently

a)

Gần đây, vừa mới

b)
44.

Câu 39. confusing

a)

Gây bối rối, khó hiểu

b)

Tạm thời

c)

Đáng sợ

d)

Dễ tiếp thu

45.

Câu 40. recently

a)

Gần đây, vừa mới

b)

Quyến rũ

c)

Thiết yếu

d)

Hiểu sai

46.

Câu 41. miscommunication

a)

Sự hiểu lầm trong giao tiếp

b)

Đam mê

c)

Tự động

d)

Nhược điểm

47.

Câu 42. stuff

a)

Đồ đạc

b)

Gần đây

c)

Trách nhiệm

d)

Mang lại thư thái

48.

Câu 43. cabbage

a)

Bắp cải

b)

Hấp dẫn

c)

Hóa thạch

d)

Phản hồi

49.

Câu 44. respond

a)

Phản hồi, trả lời

b)

Tạm thời

c)

Dễ thích nghi

d)

Thích hợp

50.

Câu 45. temporary

a)

Tạm thời, nhất thời

b)

Gây bối rối

c)

Tài chính

d)

Đáng sợ

51.

Câu 46. unwillingly

a)

Không hề muốn, miễn cưỡng

b)

Quyến rũ

c)

Tự động

d)

Sự chênh lệch

52.

Câu 47. carelessly

a)

Một cách cẩu thả, không cẩn thận

b)

Dần dần

c)

Hóa thạch

d)

Phản hồi

53.

Câu 48. misinterpret

a)

Hiểu sai

b)

Tạm thời

c)

Đam mê

d)

Nhạc cụ

54.

Câu 49. nonverbal

a)

Phi ngôn từ, không dùng lời nói

b)

Gần đây

c)

Trách nhiệm

d)

Hấp dẫn

55.

Câu 50. currently

a)

Hiện nay, bây giờ

b)

Gây bối rối

c)

Tự động

d)

Dễ tiếp thu

56.

Câu 51. plough

a)

Cái cày

b)

Đáng sợ

c)

Hóa thạch

d)

Thích hợp

57.

Câu 52. therapeutic

a)

Mang lại cảm giác thư thái

b)

Tạm thời

c)

Quyến rũ

d)

Nhược điểm

58.

Câu 53. virtual

a)

Ảo, trực tuyến

b)

Gần đây

c)

Trách nhiệm

d)

Phản hồi

59.

Câu 54. estimate

a)

Ước tính

b)

Đam mê

c)

Tự động

d)

Dễ thích nghi

60.

Câu 55. complexity

a)

Sự phức tạp, độ phức tạp

b)

Gây bối rối

c)

Tài chính

d)

Hấp dẫn

61.

Câu 56. preference

a)

Sở thích, sự ưu tiên

b)

Tạm thời

c)

Hóa thạch

d)

Thiết yếu

62.

Câu 57. appropriate

a)

Thích hợp, phù hợp

b)

Quyến rũ

c)

Tự động

d)

Đáng sợ

63.

Câu 58. addictive

a)

Gây nghiện

b)

Gần đây

c)
d)
64.

Câu 56. ở thích, sự ưu tiên

a)

Tạm thời

b)

Hóa thạch

c)

Thiết yếu

65.

Câu 57. appropriate

a)

Thích hợp, phù hợp

b)

Quyến rũ

c)

Tự động

d)

Đáng sợ

66.

Câu 58. addictive

a)

Gây nghiện

b)

Gần đây

c)

Trách nhiệm

d)

Phản hồi

67.

Câu 59. excessive

a)

Quá mức, vượt quá

b)

Đam mê

c)

Hóa thạch

d)

Nhược điểm

68.

Câu 60. permission

a)

Sự cho phép

b)

Tạm thời

c)

Quyến rũ

d)

Dễ tiếp thu

69.

Câu 61. drawback

a)

Nhược điểm, hạn chế

b)

Gây bối rối

c)

Tự động

d)

Thích hợp

70.

Câu 62. overshadow

a)

Làm lu mờ, che khuất

b)

Gần đây

c)

Trách nhiệm

d)

Phản hồi

71.

Câu 63. disparity

a)

Sự chênh lệch, bất bình đẳng

b)

Đam mê

c)

Hóa thạch

d)

Dễ thích nghi

72.

Câu 64. persist

a)

Kiên trì, bền bỉ

b)

Tạm thời

c)

Quyến rũ

d)

Thiết yếu

73.

Câu 65. allow somebody to do something

a)

Cho phép ai làm gì

b)

Khuyến khích ai làm gì

c)

Giúp làm gì

d)

Dẫn đến điều gì

74.

Câu 66. consider doing something

a)

Cân nhắc làm gì

b)

Đăng ký

c)

Chịu trách nhiệm về

d)

Cho phép ai làm gì

75.

Câu 67. sign up

a)

Đăng ký

b)

Giúp làm gì

c)

Khuyến khích ai làm gì

d)

Cân nhắc làm gì

76.

Câu 68. help to do something

a)

Giúp làm gì

b)

Dẫn đến điều gì

c)

Đăng ký

d)

Chịu trách nhiệm về

77.

Câu 69. encourage somebody to do something

a)

Khuyến khích ai làm gì

b)

Cho phép ai làm gì

c)

Cân nhắc làm gì

d)

Giúp làm gì

78.

Câu 70. lead to something

a)

Dẫn đến điều gì

b)

Đăng ký

c)

Chịu trách nhiệm về

d)

Khuyến khích ai làm gì

79.

Câu 71. take charge of

a)

Chịu trách nhiệm về

b)

Giúp làm gì

c)

Cân nhắc làm gì

d)

Cho phép ai làm gì

Similar Resources on Wayground