wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Kiến Thức Tin Học

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến x kiểu số nguyên 4 byte và khởi tạo giá trị 10?

a)

int x = 10;

b)

float x = 10.0;

c)

char x = 10;

d)

double x = 10;

2.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến y kiểu số thực 4 byte và khởi tạo giá trị 5.5?

a)

double y = 5.5;

b)

char y = '5.5';

c)

float y = 5.5f;

d)

int y = 5.5;

3.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo hằng số PI kiểu số thực 8 byte với giá trị 3.14159?

a)

const double PI = 3.14159;

b)

const int PI = 3.14159;

c)

double const PI = 3.14159;

d)

float const PI = 3.14159f;

4.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến a kiểu số nguyên có dấu 4 byte và khởi tạo giá trị -15?

a)

double a = -15;

b)

float a = -15.0;

c)

unsigned int a = -15;

d)

int a = -15;

5.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến z kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 20?

a)

unsigned int z = 20;

b)

int z = 20;

c)

float z = 20.0f;

d)

unsigned float z = 20;

6.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến n kiểu số nguyên có dấu 4 byte với giá trị -100?

a)

float n = -100.0f;

b)

int n = -100;

c)

unsigned int n = -100;

d)

int n = 100;

7.

Đáp án nào sau đây là đúng để kháo báo hằng số count kiểu số nguyên 4 byte với giá trị 5?

a)

int const count = 5;

b)

const int count = 5;

c)

float const count = 5.0f;

d)

unsigned int const count = 5;

8.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến m kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 255?

a)

unsigned int m = 255;

b)

double m = 255.0;

c)

int m = 255;

d)

float m = 255.0f;

9.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến d kiểu số thực 4 byte với giá trị -3.14?

a)

float d = -3.14f;

b)

double d = -3.14;

c)

int d = -3.14;

d)

char d = -3.14;

10.

Đáp án nào sau đây là đúng để kháo báo hằng số PI kiểu số thực 4 byte với giá trị 3.14?

a)

const int PI = 3.14;

b)

double const PI = 3.14;

c)

float const PI = 3.14f;

d)

const float PI = 3.14f;

11.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến a kiểu số nguyên có dấu 4 byte và khởi tạo giá trị -50?

a)

unsigned int a = -50;

b)

float a = -50.0f;

c)

int a = -50;

d)

double a = -50.0;

12.

Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến b kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 100?

a)

double b = 100.0;

b)

int b = 100;

c)

unsigned int b = 100;

d)

float b = 100.0f;

13.

Đáp án nào sau đây là đúng để kháo báo hằng số PI kiểu số thực 8 byte với giá trị 3.14159?

a)

const int PI = 3.14159;

b)

const double PI = 3.14159;

c)

double const PI = 3.14159;

d)

float const PI = 3.14159f;

14.

byte với giá trị 3.14159?

a)

const int PI = 3.14159;

b)

const double PI = 3.14159;

c)

double const PI = 3.14159;

d)

float const PI = 3.14159f;

15.

Câu 14. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến c kiểu số thực 4 byte với giá trị 2.5?

a)

double c = 2.5;

b)

float c = 2.5f;

c)

char c = 2.5;

d)

int c = 2.5;

16.

Câu 15. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến r kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 500?

a)

double r = 500.0;

b)

int r = 500;

c)

unsigned int r = 500;

d)

float r = 500.0f;

17.

Câu 16. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến x kiểu số nguyên có dấu 4 byte với giá trị -25?

a)

unsigned int x = -25;

b)

int x = -25;

c)

float x = -25.0f;

d)

double x = -25.0;

18.

Câu 17. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến y kiểu số thực 4 byte?

a)

char y = 12;

b)

int y = 12;

c)

double y = 12.34;

d)

float y = 12.34f;

19.

Câu 18. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến z kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 99?

a)

double z = 99.0;

b)

unsigned int z = 99;

c)

int z = 99;

d)

float z = 99.0f;

20.

Câu 19. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến n kiểu số nguyên không dấu 4 byte với giá trị 123?

a)

float n = 123.0f;

b)

double n = 123.0;

c)

int n = 123;

d)

unsigned int n = 123;

21.

Câu 20. Đáp án nào sau đây là đúng để khai báo biến s kiểu số nguyên không dấu 4 byte?

a)

int s = 0;

b)

unsigned int s = 0;

c)

double s = 0.0;

d)

float s = 0.0f;

22.

Câu 21. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ double sang int với double d = 321?

a)

int i = (double)d;

b)

int i = d;

c)

int i = (float)d;

d)

int i = (int)d;

23.

Câu 22. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ char sang int với char c='A';

a)

int i = (char)c;

b)

int i = (C)int;

c)

int i = (int)c;

d)

int i = (float)c;

24.

Câu 23. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang char đúng trong C++ với int x = 321

a)

char c = (char)x;

b)

char c = (int)x;

c)

char c = (double)x;

d)

char c = char(int x);

25.

Câu 24. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ double sang float đúng trong C++ với double d = 5.678;

a)

float f = float d;

b)

float f =double d;

c)

float f = (double)d;

d)

float f = (float)d;

26.

Câu 25. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang long đúng trong C++ với int x = 1000;

a)

long k = (float)x;

b)

long k = (long x);

c)

long k = (long)x;

d)

long k = (int)x;

27.

Câu 26. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang bool đúng trong C++ với int x = 5;

a)

bool b = (int)x;

b)

bool b = bool,x;

c)

bool b = (char)x;

d)

bool b = (bool)x;

28.

Câu 27. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang double đúng trong C++ với int x = 5;

a)

double y = (double)x;

b)

d

29.

Câu 27. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang double đúng trong C++ với int x = 5;

a)

double y = (double)x;

b)

double y = (int)x;

c)

double y = double x;

d)

double y = (x)double;

30.

Câu 28. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ short sang int đúng trong C++ với short s = 100;

a)

int i = s;

b)

int i = (long)s;

c)

int i = (short)s;

d)

int i = (int)s;

31.

Câu 29. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ long sang float đúng trong C++ với long l = 12345;

a)

float f = (float)l;

b)

float f = float,l;

c)

float f = (int)l;

d)

float f = (double)l;

32.

Câu 30. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ int sang double nào là đúng?

a)

int x = 5; double y := double x;

b)

int x = 5; double y = (x)double;

c)

int x = 5; double y = (double)x;

d)

int x = 5; double y = double x;

33.

Câu 31. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ float sang int nào là đúng?

a)

float x = 3.14; int y == int,x;

b)

float x = 3.14; int y = int x;

c)

float x = 3.14; int y = (int)x;

d)

float x = 3.14; int y = (x)int;

34.

Câu 32. Đáp án nào sau đây là đúng để ép kiểu chủ động từ char sang int nào là đúng?

a)

char c = 'a'; int x = (int)c;

b)

char c = 'a'; int x += int 'c';

c)

char c = 'a'; int x = int c;

d)

char c = 'a'; int x = (c)int;

35.

Câu 33. Câu lệnh switch case chứa if nào sau đây là đúng?

a)

switch (x) { case 1: if (y == 0) { z = 10; } break; }

b)

switch (x) { case 1: if y == 0 { z = 10; } break; }

c)

switch (x): { case 1: if (y == 0) z = 10; break; }

d)

switch (x) case 1: if (y == 0) { z = 10; } break;

36.

Câu 34. Đáp án nào sau đây là đúng để thực hiện mục đích sau: nếu x lớn hơn 0 và y nhỏ hơn 0 thì z=10, ngược lại z=-10?

a)

if (x > 0 && y < 0) { z = 10; } else { z = -10; }

b)

if (x > 0) && (y < 0) { z = 10; } else { z = -10; }

c)

if (x > 0) if (y < 0){ z = 10; }; else {z = -10; }

d)

if (x > 0) { z = 10; } else if y < 0 { z = -10; }

37.

Câu 35. Đáp án nào sau đây là đúng để thực hiện gán y bằng 20 khi x bằng 1?

a)

switch (x) { case 2: y = 20; break; case 1: y = 10; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; case 3: y=30; break; }

c)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; case 3: y=30;}

d)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 3: y=30;}

38.

Câu 36. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0 && y == 0) z = 10; else if (0=x && y > 0) z = -10;

b)

if (x > 0 && y == 0) { z = 10; }; else if (x == 0 && y > 0) z = -10;

c)

if (x > 0 && y == 0) { z = 10; } elseif (x == 0 && y > 0) { z = -10; }

d)

if (x > 0 && y == 0) { z = 10; } else if (x == 0 && y > 0) { z = -1

39.

Câu 37. Đáp án nào sau đây là đúng để nếu x=1 thì y=10;

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 3: y = 30; case 5: y = 50; break; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 4: y = 40; break; }

c)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 3: y = 30; break; case 5: y = 50; break; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; case 3: y = 30; break; case 5: y = 50; break; }

40.

Câu 38. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0) { y = 10; } else if !(x > 0) { y = -10; }

b)

if (x > 0) { y = 10; } else if (!(x > 0)) { y = -10; }

c)

if (x > 0) { y = 10; } else if x < 0 { y = -10; }

d)

if x > 0 y = 10; else if (!(x > 0)) y = -10;

41.

Câu 39. Câu lệnh switch có default nào sau đây là đúng?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; break; default: y = 0; default: y = -1; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 0; break; default: y = -1; }

c)

switch (x) { default: y = 0; break; case 1: y = 10; break; default: y = -1; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; default: y = 0; break; default: y = -1; }

42.

Câu 40. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0) { y = 10; } else if (x < 0) { y = -10; } else { y = 0; }

b)

if (x > 0) { y = 10 } else if (x < 0) { y = -10; } else y = 0;

c)

if (x > 0) { y = 10; } elseif (x < 0) { y = -10; } else { y = 0; }

d)

if x > 0 y = 10; else if (x < 0) y = -10; else y = 0;

43.

Câu 41. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

switch (x) case 1: if (y == 0) { z = 10; } else { z = -10; } break;

b)

switch (x) { case 1: if y == 0 { z = 10; } else z = -10; break; }

c)

switch (x): { case 1: if (y == 0) { z = 10; } else { z = -10; } }

d)

switch (x) { case 1: if (y == 0) { z = 10; } else { z = -10; } break; }

44.

Câu 42. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0) {{ if (y > 0) z == 10;} else z = -10; } else if (x < 0){z = -20;}

b)

if (x > 0) { if (y > 0) { z = 10; } else { z= -10; }} else if (x < 0){ z = -20;}

c)

if (x > 0) { if (y > 0); { z = 10; } else z = -10; } else if (x < 0) { z = -20; }

d)

if (x > 0) if y > 0{ z = 10; } else if (x < 0) { z = -20; }

45.

Câu 43. Câu lệnh nào gán y=30 khi x=2 là đúng?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y=20; break; default: y = 30;}

c)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; case 3: y = 30;}

46.

Câu 44. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

4 lines
47.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if ((x > 0 && y > 0) || z > 0) { w = 10; } else { w = -10; }

b)

if ((x > 0 && y > 0) || z > 0 w = 10; else w = -10;

c)

if (x > 0 && y > 0 || (z > 0) { w = 10; } else w = -10;

d)

if (x > 0 && y > 0 || z > 0); { w = 10; } else { w = -10; }

48.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

switch (x) ( case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; )

b)

switch (x); {case 1: y = 10; break; case 2: y = 20;}

c)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; }

d)

switch (x) case 1: y = 10; break; case 2: y = 20;

49.

Câu lệnh nào gán y=20 khi x=1 là đúng?

a)

switch (x) { case 1: case 2: y = 20; break; }

b)

switch (x) case 1: y = 10; break; case 2: y = 20;

c)

switch (x) { case 1: y=10; break; case 2: y = 20; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; default: y=30; }

50.

Câu lệnh if .. else sử dụng toán tử "và logic" nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0 || y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

b)

if (x > 0) && (y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

c)

if (x > 0 && y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

d)

if (x > 0) || (y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

51.

Câu lệnh nào sau đây là đúng với x=1 thì y=30?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; break; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; case 3: y = 30; break; }

c)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; case 3: y = 30; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

52.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0) { y = 10; else { y = -10; } }

b)

if (x > 0) { y = 10; else y = -10; }

c)

if (x > 0) { y = 10 } else y = -10;

d)

if (x > 0) { y = 10; } else { y = -10; }

53.

Câu lệnh nào sau đây là đúng với x=3 thì y=50?

a)

switch (x) case 1: y = 10; break; case 3: y = 30; break; case 5: y = 50;

b)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 3: y = 30; case 5: y = 50; break; }

c)

switch (x) { case 1: y = 10; case 3: y = 30; break; case 5: y = 50; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 3: y = 30; break; case 5: y = 50; break; }

54.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0) { y = 10; } else if (x < 0) { y = -10; }

b)

if (x > 0); y = 10; else if (x < 0) y = -10;

c)

if (x > 0) { y = 10 } else if (x < 0) y = -10;

d)

if (x > 0) { y = 10; else if (x < 0) { y = -10; } }

55.

Câu lệnh nào sau đây là đúng với x=2 thì y=30?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

b)

switch (x) { case

56.

Câu lệnh nào sau đây là đúng với x=2 thì y=30?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

b)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; case 3; y = 30; break; }

c)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; case 3: y = 30; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; case 3: y = 30; }

57.

Câu lệnh nào gán y=10 khi x bằng 5 là đúng?

a)

if x == 5 { y = 10; }

b)

if (x == 5) { y = 10; }

c)

if (x > 5) { y = 10; }

d)

if (x != 5) y = 10;

58.

Câu lệnh nào gán y = 0 khi x = 3?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: case 3: y=0; default: y = 30; }

b)

switch (x) {case 1: case 2: case 3: y = 20; break; default: y = 0;}

c)

switch (x) { case 1: case 2: y = 20; case 3: y=30; break; default: y = 0; }

d)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: case 3: y=30; default: y = 0; }

59.

Câu lệnh if.. else sử dụng toán tử "hoặc logic" nào sau đây là đúng?

a)

if (x > 0 || y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

b)

if (x > 0 OR y > 0) z = 10 ; else z = -10;

c)

if (x > 0) || (y > 0) { z = 10; } else { z = -10; }

d)

if x > 0 || y > 0 { z = 10; } else z = -10;

60.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

switch (x): { case 1: if (y > 0) z = 10; break; }

b)

switch (x) case 1: if (y > 0) { z = 10; } break;

c)

switch (x) { case 1: if (y > 0) { z = 10; } break; }

d)

switch (x) { case 1: if y > 0 { z = 10; } break; }

61.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if x > 0 && y < 0 { z = 10; } else z = -10;

b)

if (x > 0 && y < 0) z = 10 else z = -10

c)

if (x > 0) && (y < 0) { z = 10; } else { z = -10; }

d)

if (x > 0 && y < 0) { z = 10; } else { z = -10; }

62.

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

switch (x) { case 1: if (y == 0) { z = 10; } else { z = -10; } break; }

b)

switch (x) { case 1: if (y == 0) { z = 10; } elseif { z = -10; } }

c)

switch (x) { case 1: if y == 0 { z = 10; } else z = -10; break; }

d)

switch (x) case 1: if (y == 0) { z = 10; } else { z = -10; } break;

63.

Câu lệnh nào gán y=20 khi x=1 sau đây là đúng?

a)

switch (x) { case 1: y = 10; case 2: y = 20; break; }

b)

switch (x) { case 1: case 2: y = 20; break; }

c)

switch (x) case 1: y = 10; break; case 2: y = 20;

d)

switch (x) { case 1: y = 10; break; case 2: y = 20; break; }

64.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 0, i < 10, i++) { cout << i; }

b)

for int i = 0; i < 10; i++ { cout << i; }

c)

for (int i = 0; i < 10; i++) { cout << i; }

d)

For (i = 0; i < 10; i++) { cout << i; }

65.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

while x > 0 { x--; }

b)

while (x > 0) {x--;}

c)

while

d)
66.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

while x > 0 { x--; }

b)

while (x > 0) {x--;}

c)

while (x>0); { x--; }

d)

While (x > 0) { x-- }

67.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

do { x--; } while x > 0;

b)

do { x--; } while (x > 0);

c)

Do x--; while (x > 0);

d)

do { x--; while (x > 0); }

68.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (i = 1: i <= 5; i++) { cout << i; }

b)

for (int i = 1; i <= 5; i++) { cout << i; }

c)

for (int i = 1, i <= 5, i++) { cout << i; }

d)

for int i = 1; i <= 5; i++ { cout << i; }

69.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

do {i--;} while i!= 0;

b)

do {i--;} while (i!= 0);

c)

do i--; while (i!= 0)

d)

do i-- while (i!= 0);

70.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 10 i >=0 i++) {cout << i; }

b)

for (int i = 10; i > 0; i--) {cout << i; }

c)

for int i = 10; i > 0; --i {cout << i; }

d)

for (int i = 10, i > 0, i--) {cout << i; }

71.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

while true {cout << "Looping";}

b)

while (true) {cout << "Looping";}

c)

while (True) {cout << "Looping";}

d)

While true; cout << Looping;

72.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 0; i < 10; i + 2) { cout << i; }

b)

for (int i = 0, i < 10, i += 2) { cout << i; }

c)

for (int i = 0; i < 10; i += 2) { cout << i; }

d)

for (i = 0; i < 10; i += 2) { cout << i }

73.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

do i += 2 while (i < 10);

b)

do { i += 2; while (i < 10); }

c)

do { i += 2; } while (i < 10);

d)

do { i += 2; } while (i < 10)

74.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 0; i < 10; i++) { if i == 5 break; }

b)

for (int i = 0, i < 10, i++) { if (i == 5) break; }

c)

for (int i = 0; i < 10; i++) { if (i == 5) break; }

d)

for (i = 0 i < 10 i++) if (i == 5) break;

75.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

while (i > 0) { if i == 5 break; i--; }

b)

while (i > 0) if (i == 5) break i--;

c)

while (i > 0) { if (i == 5) break; i--; }

d)

while i > 0 { if (i == 5) break; i--; }

76.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

do if (i == 5) break; i--; while (i > 0);

b)

do { if (i == 5) break; while (i > 0); }

c)

do { if (i == 5) break; i--; } while (i > 0);

d)

do { if i == 5 break; i--; } while (i > 0);

77.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng với số lần lặp bằng 10?

a)

for ( i = 0; i = 10; i++) { cout << i; }

b)

for (int i = 0; i <= 10, i++) { cout << i;}

c)

for (int i = 0; i < 10; i++) { cout << i;}

d)

for int i = 0; i <= 10; i++ { cout << i; }

78.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for ( i = 0; i = 10; i++) { cout << i; }

b)

for (int i = 0; i <= 10, i++) { cout << i;}

c)

for (int i = 0; i < 10; i++) { cout << i;}

d)

for int i = 0; i <= 10; i++ { cout << i; }

79.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

while (i < 10: i++;

b)

while (i < 10) { i++;}

c)

while i < 10 { i++; }

d)

while (i < 10) ++i

80.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

do {i-- ; }while (i > 0)

b)

do { i--; } while (i > 0);

c)

do { i--; while (i > 0); }

d)

do { i-- } while (i > 0);

81.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 0; i < 5; i++) cout << i

b)

for (int i = 0, i < 5, i++) { cout << i; }

c)

for (int i = 0; i < 5; i++) { cout << i; }

d)

for int i = 0; i < 5; i++ { cout << i; }

82.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng?

a)

for (int i = 10 i > 0 i--) { cout << i; }

b)

for int i = 10; i > 0; i-- { cout << i; }

c)

for (int i = 10; i > 0; i--) { cout << i; }

d)

for (int i = 10; i > 0; --i); { cout << i }

83.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng?

a)

int i = 1; while (i <= 10) { cout << i; i += 2; }

b)

int i = 1; while (i =< 10) cout << i; i += 2;

c)

int i = 1; while i <= 10 { cout << i; i += 2; }

d)

int i = 1; while (i <= 10) cout<< i; i = i + 2; }

84.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

int i = 1; do cout << i; i += 2; while (i <= 10);

b)

int i = 1; do { cout << i; i += 2; } while (i <= 10);

c)

int i = 1; do { cout << i; i += 2; } while i <= 10;

d)

int i = 1; do { cout << i; i += 2 } While (i <= 10);

85.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng khi 2 câu lệnh cout<

a)

int i = 1; while i <=10 { cout << i; i++; }

b)

int i = 1; while (i <= 10) cout << i; i++;

c)

int i = 1; while (i <= 10) { cout << i; i++; }

d)

int i = 1; while (i <= 10); { cout << i; ++i; }

86.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

int i = 1; do cout << i; i++; while (i <= 10);

b)

int i = 1; do { cout << i, i++; } while i <= 10;

c)

int i = 1 do {cout << i; i++;} while (i <= 10);

d)

int i = 1; do { cout << i; i++; } while (i <= 10);

87.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 0 đến 4?

a)

for (int i = 0, i <= 5, ++i) { cout << i; }

b)

for (int i = 0; i <= 5; i++) { cout << i; }

c)

for (int i = 0; i < 5; i++) { cout << i; }

d)

for (int i = 0 i < 5 i++) { cout << i; }

88.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 5 giảm đến 1?

a)

int i = 5; while i > 0 { cout << i; i--; }

b)

int i = 5; while (i > 0) cout << i; i--;

c)

int i = 5; while (i > 0) { cout << i; i--; }

d)

int i = 5; while (i == 0) { cout << i; --i; }

89.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 1 đến 10?

a)

int i = 1; do cout << i; i++; while (i <= 10);

b)

int i = 1; do { cout << i; i++; } while i <= 10;

c)

int i = 1; do { cout << i; i++; } while (i <= 10);

d)

int i = 1; do {cout << i; i++;} While ( i <= 10);

90.

Câu lệnh 'do while' nào sau đây là đúng?

a)

int i = 10; do cout << i; i - = 2; while (i > 0);

b)

int i = 10; do { cout << i; i - = 2; } while i > 0;

c)

int i = 10; do { cout << i; i - = 2; } while (i > 0);

d)

int i = 10; do { cout << i i - = 2 } while (i > 0);

91.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 1 đến 10?

a)

for (int i = 0 i <= 10 i++) { cout << i; }

b)

for (int i = 0; i < 10; i++) { cout << i; }

c)

for (int i = 1, i < 10; i++) { cout << i; }

d)

for (int i = 1; i <= 10; i++) { cout << i; }

92.

Câu lệnh 'while' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 0 đến 10?

a)

int i = 0; while (i < 10) { cout << i; i=i+2; }

b)

int i = 0; while (i < 10) { cout << i; i++; }

c)

int i = 0; while i <= 10 { cout << i; i++; }

d)

int i = 0; while (i <= 10) { cout << i; i++; }

93.

Câu lệnh 'for' nào sau đây là đúng với biến i chỉ được in ra từ 1 đến 20?

a)

for (int i = 1, i <= 20, i++) { cout << i }

b)

for (int i = 1; i < 20; i++) { cout << i; }

c)

for (int i = 1; i < =20; i++);{ cout << i; }

d)

for (int i = 1; i <= 20; i++) { cout << i; }

94.

Điều kiện nào là đúng để kiểm tra một số có phải là số chính phương không?

a)

if (n / sqrt(n) == 0)

b)

if (n == sqrt(n))

c)

if (n % 2 == 0)

d)

if (sqrt(n) == (int)sqrt(n))

95.

Điều kiện nào là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 3 và 5 không?

a)

if (n % 3 != 0 && n % 5 != 0)

b)

if (n % 3 == 0 || n % 5 == 0)

c)

if (n % 3 == 1 && n % 5 == 1)

d)

if (n % 3 == 0 && n % 5 == 0)

96.

Thuật toán nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có phải là số hoàn hảo không?

a)

if (n == 1)

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i < n; i++) { sum += i; } if (sum == n)

c)

if (n % 2 == 0)

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i < n; i++) { if (n % i == 0) sum += i; } if (sum == n)

97.

Câu lệnh nào đúng gán y=1 khi n chia hết cho 2 và 3?

a)

switch(n % 3) { case 0: y=1; break; }

b)

switch(n % 6) { case 0: y=1; break; }

c)

switch(n % 2) { case 0: y=1; break; }

d)

switch(n) { case 6: y=1; break; }

98.

Điều kiện nào là đúng để kiểm tra n chia hết cho 7?

a)

if (n / 7 == 1)

b)

if (n % 7 == 0)

c)

if (n % 7 == 1)

d)

if (n != 7)

99.

Câu 92: Điều kiện nào là đúng để kiểm tra n chia hết cho 7?

a)

if (n / 7 == 1)

b)

if (n % 7 == 0)

c)

if (n % 7 == 1)

d)

if (n != 7)

100.

Câu 93: Trong đoạn code dưới đây, câu lệnh switch-case nào kiểm tra n là số chẵn hay lẻ?

a)

switch(n % 2) { case 0: cout<<'so chan'; case 1: cout<<'so le'; break; }

b)

switch(n % 2) { case 1: cout<<'so le'; break; case 0: cout<<'so chan'; break; }

c)

switch(n % 2 != 0) { case true: cout<<'so chan'; break; case false: cout<<'so le'; break; }

d)

switch n { case 0: cout<<'so chan'; break; case 1: cout<<'so le'; break; }

101.

Câu 94: Đoạn code dưới đây sử dụng cấu trúc điều kiện nào đúng để kiểm tra một số có phải là số nguyên tố?

a)

bool SNT(int n) { for (int i = 1; i <= n; i++) { if (n % i == 0) return true; } return false; }

b)

bool SNT(int n) { for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 0) return true; } return false; }

c)

bool SNT(int n) { for (int i = 2; i <= sprt(n); i++) { if (n % i == 0) return true; } return false; }

d)

bool SNT(int n) { For (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 0) return true; } return false; }

102.

Câu 95: Điều kiện nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 9 và 11 không?

a)

if (n % 9 == 0 || n % 11 == 0)

b)

if (n % 9 == 0 && n % 11 == 0)

c)

if (n % 9 != 0 && n % 11 != 0)

d)

if (n % 9 == 0 & n % 11 == 0)

103.

Câu 96: Đoạn code nào đúng để kiểm tra một số có phải là số Fibonacci hay không?

a)

if (n % 2 == 0) return true; else return false;

b)

bool Fibonacci(int n) { if (sqrt(5*n*n + 4) == (int)sqrt(5*n*n + 4) || sqrt(5*n*n - 4) == (int)sqrt(5*n*n - 4)) return true; return false; }

c)

if (n == 0 || n == 1) return true; else return false;

d)

bool Fibonacci(int n) { if (sqrt(5*n*n + 4) == (int)sqrt(5*n*n + 4) && sqrt(5*n*n - 4) == (int)sqrt(5*n*n - 4)) return true; return false; }

104.

Câu 97: Câu lệnh nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 2 và 3?

a)

if (n % 2 == 0) { if (n % 3 != 0) // n không chia hết cho 2 và 3 }

b)

if (n % 2 == 0) { if (n % 3 == 0) // n chia hết cho 2 và 3 }

c)

if (n % 3 == 0) { if (n % 2 != 0) // n không chia hết cho 2 và 3 }

d)

if (n % 3 == 0 || n % 2 == 0)

105.

Câu 98: Câu lệnh nào sau đây là đúng để kiểm tra một số chia hết cho 3 và 5?

a)

switch(n % 3) { case 0: // chia hết cho 3 và 5 break; }

b)

switch(n % 15) { case 0: // chia hết cho 3 và 5 break; }

c)

switch(n % 5) { case 0: // chia hết cho 3 và 5 break; }

d)

switch(n % (3+5)) { case 0: // chia hết cho 3 và 5 break; }

106.

Câu lệnh nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có phải là số hoàn hảo không? Với sum là tổng các "ước nhỏ hơn n" của n.

a)

if (n % sum == 0)

b)

if (sum == n)

c)

if (n == sum)

d)

if (n % 2 == sum)

107.

Đáp án nào sau đây là đúng để tìm max của a và b?

a)

if(a>b) max= b; else max = a;

b)

if(a>b) max= a; else max = b;

c)

if(a==b); max= a; else max = b;

d)

if(a

108.

Đáp án nào sau đây là đúng để gán y=1 khi char ch='A' ?

a)

switch(ch) { case "A": y=1; break; case "B": y=2; break; }

b)

switch(ch == 'A') { case true: y=2; break; case false: y=1; break; }

c)

switch(ch) { case 'A': y=1; break; case 'B': y=2; break; }

d)

switch(ch % 2 == 0) { case true: y=1; break; case false: y=2; break; }

109.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số nguyên n có phải là số chính phương( n bình phương , căn n bằng nguyên) bằng cách sử dụng switch-case?

a)

switch(sqrt(n)) { case 1: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

b)

switch(n % 2) { case 0: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

c)

switch((int)sqrt(n)==sqrt(n)){ case 1: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

d)

switch(n) { case (int)sqrt(n): cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

110.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 4 và 6 bằng cách sử dụng if-else lồng nhau?

a)

if (n % 4 == 0 || n % 6 == 0) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; }

b)

if (n % 6 == 0) { if (n % 4 != 0) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

c)

if (n % 4 == false) { if (n % 6 == false) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

d)

if (n % 4 == true) { if (n % 6 == true) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

111.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 5, 7 và 9 ?

a)

if (n % 5 == 0 || n % 7 == 0 || n % 9 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; }

b)

if (n % 5 == 0 && n % 7 == 0 && n % 9 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; }

c)

if (n % 5 == true) { if (n % 7 == true) { if (n % 9 == true) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; } } }

d)

if (n % 9 != 0) { if (n % 5 == 0 && n % 7 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; } }

112.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra nếu ký tự đó là a/e/o/u/i thì thông báo là nguyên âm, trái lại thông báo là phụ âm.

a)

switch (ky_tu) : { case 'a': case 'e': case 'i': case 'o': case 'u': cout<<"Nguyen am"; break; default: cout<<"Phu am"; }

b)

switch (ky_tu) { case 'a': case 'e': case 'i': case 'o': case 'u': cout<<"Nguyen am"; }

113.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số nguyên n có chia hết cho 3 và 7 không?

a)

if (n % 3 == 0 || n % 7 == 0) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; }

b)

if (n % 3 == 0) { if (n % 7 != 0) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; } }

c)

if (n % 7 == false && n % 3 == false) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; }

d)

if (n % 7 != 0 && n % 3 == 0) cout<<"n chia hết cho 3 và 7";

114.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra nếu một số có phải là số nguyên tố thì trả về true ?

a)

bool SNT(int n) { if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 0) return false; } return true; }

b)

bool SNT(int n) { if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 1) return false; } return true; }

c)

bool SNT(int n) { if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 2) return false; } return true; }

d)

bool SNT(int n) { if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i != 0) return false; } return true; }

115.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một phân số đã là tối giản?

a)

bool kiemtra(int tu, int mau) { while (mau != 0) { int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp; } return tu == 1; }

b)

bool kiemtra(int tu, int mau) { while (mau != 0) { int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp; } return tu == 0; }

c)

bool kiemtra(int tu, int mau) { while (mau == 0) { int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp; } return tu == 1; }

d)

bool kiemtra(int tu, int mau) { while (mau != 0) { int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp; } return tu == 2; }

116.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số chỉ nằm trong các số 2, 3, 5 hoặc 7 ?

a)

switch(n) { case 2: case 3: case 5: case 7: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; break; case 9: cout<<"n khong nam trong tap can kiem tra"; break; }

b)

switch(n) { case 2: case 3: case 5: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; break; case 7: case 9: cout<<"n khong nam trong tap can kiem