Font size
WorksheetsKiến trúc máy tính
Total questions: 112
Worksheet time: 28hrs 0mins
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính.
truyền dữ liệu
điều khiển
xử lý dữ liệu
soạn thảo văn bản
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính
xử lý dữ liệu
truyền thoại
điều khiển
lưu trữ dữ liệu
Câu phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng của máy tính?
phần cứng không phải là thành phần vật lý của hệ thống
phần mềm hệ thống là thành phần linh hoạt của máy tính
phần mềm hệ thống làm nền tảng cho phần mềm ứng dụng
phần sụn là phần cứng thu nhỏ
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính
lưu trữ đám mây
truyền dữ liệu
xử lý dữ liệu
điều khiển
Câu phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng máy tính
phần mềm ứng dụng thực hiện chức năng cho người dùng
phần sụn là phần cứng thu nhỏ
phần cứng không phải là thành phần vật lý của hệ thống
phần mềm là dữ liệu xuất ra của hệ thống
Câu phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng máy tính
phần cứng là thành phần vật lý của hệ thống
phần sụn là phần mềm thu nhỏ
phần mềm là thành phần linh hoạt của máy tính
phần cứng là thành phần vật lý của phần sụn
Phần cứng là
Operating system
Hardware
Software
Firmware
Phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng máy tính?
phần mềm là dữ liệu nhập vào hệ thống
phần sụn là phần mềm nhúng vào một loại thiết bị cụ thể
Phần cứng chỉ xử lý dữ liệu đầu ra của hệ thống
phần sụn là phần cứng thu nhỏ
Phần sụn là
Hardware
Software
Operating system
Firmware
chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính
điều khiển
truyền dữ liệu
xử lý dữ liệu
kết nối mạng
chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính
truyền dữ liệu
lưu trữ dữ liệu
Điều khiển
biên tập hình ảnh
Phần mềm là
firmware
hardware
operating system
software
chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của máy tính
Xử lý dữ liệu
Truyền dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu.
Đăng nhập từ xa.
Câu phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng máy tính?
Phần cứng không phải là thành phần vật lý của hệ thống.
Phần sụn là phần cứng thu nhỏ.
Phần mềm là dữ liệu nhập vào hệ thống.
Phần mềm là tập hợp các chương trình chạy trên phần cứng.
câu phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm và phần cứng máy tính
Phần mềm hệ thống trực tiếp vận hành phần cứng máy tính và thực hiện chức năng cơ bản.
Phần sụn là phần cứng thu nhỏ.
Phần mềm hệ thống là thành phần linh hoạt của máy tính.
Phần cứng chỉ xử lý dữ liệu đầu ra của hệ thống.
Các kỹ thuật biểu diễn vấn đề đưa ra sao cho máy tính có thể hiểu được là khái niệm của lĩnh vực nào?
Kiến trúc máy tính(Computer architecture)
Thiết kế máy tính(Computer design)
Lập trình máy tính(Computer programming)
Tổ chức máy tính(Computer organization)
Tập lệnh là đơn vị vận hành thuộc về khái niệm nào?
Kiến trúc máy tính(Computer architecture)
Lập trình máy tính(Computer programming)
Thiết kế máy tính(Computer design)
Tổ chức máy tính(Computer organization)
Loại máy tính nào sử dụng hiện tượng vật lý liên tục như lượng số điện,cơ, thủy lực để mô hình bài toán đang giải.
Máy tính kỹ thuật số.
Máy tính lai.
Không có máy nào.
Máy tính tương tự.
Trong số các loại máy vi tính, máy tính nào có cấu hình mạnh được sử dụng cho mục đích làm việc chuyên ngành.
Máy tính văn phòng.
Máy tính đeo tay.
Máy tính xách tay.
Trạm làm việc.
khi phân loại máy tính câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính một người dùng được sử dụng là máy chủ.
Máy tính tuần tự thực hiện mỗi lần nhiều tác vụ.
Máy tính song song cho phép từng bộ xử lý thực hiện tác vụ khác nhau độc lập và đồng thời.
Máy tính đa người dùng không được chia sẻ cho nhiều người sử dụng cùng lúc.
khi phân loại máy tính câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính đa người dùng không được chia sẻ cho nhiều người sử dụng cùng lúc.
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với nhiều bộ vi xử lý.
Máy tính đơn năng đáp ứng yêu cầu của nhiều ứng dụng cụ thể.
Máy tính mạng gồm có máy chủ và máy khách.
khi phân loại máy tính, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
May tính đơn năng đáp ứng yêu cầu của nhiều ứng dụng cụ thể.
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với nhiều bộ vi xử lý.
Máy tính một người dùng được sử dụng là máy chủ.
Máy tính đa năng đáp ứng yêu cầu của nhiều ứng dụng khác nhau.
Khi phân loại máy tính, câu phát biểu nào sau đây là đúng
Máy tính đa người dùng không được chia sẻ cho nhiều người sử dụng cùng lúc.
Máy tính một người dùng được sử dụng làm máy chủ.
Máy tính song song thực hiện mỗi lần một tác vụ.
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với một bộ vi xử lý duy nhất.
khi phân loại máy tính, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính một người dùng được sử dụng là máy chủ.
Máy tính đa năng đáp ứng yêu cầu của duy nhất một ứng dụng.
Máy tính đơn năng đáp ứng yêu cầu của một ứng dụng hay tác vụ cụ thể.
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với nhiều bộ vi xử lý.
máy tính nào có kích thước và năng lực làm việc lớn nhất?
Máy tính lớn.
Máy tính mini.
Máy vi tính.
Siêu máy tính.
loại máy tính nào thực hiện phép toán số học và logic với các số được biểu diễn bởi số nhị phân.
Máy tính tương tự.
Máy tính kỹ thuật số.
Không có máy nào.
Máy tính lai.
khi phân loại máy tính câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính đơn năng đáp ứng yêu cầu của nhiều ứng dụng cụ thể.
Máy tính đa người dùng không được chia sẻ cho nhiều người sử dụng cùng lúc.
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với nhiều bộ vi xử lý.
Máy tính một người dùng chỉ cho phép mỗi lần một người sử dụng.
khi phân loại máy tính, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính tuần tự thực hiện tác vụ tuần tự với nhiều bộ vi xử lý.
May tính đơn năng đáp ứng yêu cầu của nhiều ứng dụng cụ thể.
Máy tính đa người dùng không được chia sẻ cho nhiều người sử dụng cùng lúc.
Máy tính một người dùng thường là máy tính nhúng.
máy tính nào có kích thước và năng lực làm việc nhỏ nhất?
Máy tính mini.
Máy tính lớn.
Siêu máy tính.
Máy vi tính.
Máy tính sử dụng ống chân không là máy tính thế hệ thứ mấy?
Thế hệ 3.
Thế hệ 4
Thế hệ 2.
Thế hệ một.
ai được coi là cha đẻ của máy tính kỹ thuật số?
Charles Babbage
Blaise Pascal
Atanasoff và Berry
G.W. Leibniz
máy tính sử dụng tranzistor là máy tính thế hệ thứ mấy?
Thế hệ một.
Thế hệ 4.
Thế hệ 3.
Thế hệ 2.
Ai đã đưa ra kiến trúc máy tính đầu tiên làm cơ sở cho mọi máy tính kỹ thuật số.
Howard Aiken
Mauchly và Eckert
Atanasoff và Berry
Von Neumann
1 trong những đặc trưng của máy tính thế hệ thứ 5 là.
Đa phương tiện.
Chip tốc độ cao.
GUI
Liên kết vệ tinh.
máy tính sử dụng mạch tích hợp IC là máy tính thế hệ thứ mấy?
Thế hệ một.
Thế hệ 2.
Thế hệ 4.
Thế hệ 3.
ai phát minh ra máy tính kỹ thuật số điện tử đầu tiên trên thế giới
Mauchly và Eckert
Von Neumann
Howard Aiken
Atanasoff và Berry
máy tính đang sử dụng phổ biến hiện nay thuộc thế hệ thứ mấy?
Thế hệ 3.
Thế hệ 5.
Thế hệ 2.
Thế hệ 4.
1 trong những đặc trưng của máy tính thế hệ thứ 5 là.
Đa xử lý.
Chip tốc độ cao.
Kết nối mạng.
Trí tuệ nhân tạo.
máy tính sử dụng mạch tích hợp quy mô lớn là máy tính thế hệ thứ mấy?
Thế hệ một.
Thế hệ 3.
Thế hệ 2.
Thế hệ 4.
chuyển đổi số 11011001 từ hệ nhị phân sang hệ thập phân.
206.
207.
277.
217.
Bit trọng số lớn nhất MSB trong dãy số nhị phân là.
Bit nằm chính giữa.
Bit đầu tiên sau dấu chấm nhị phân.
Bit ngoài cùng bên phải.
Bit ngoài cùng bên trái.
chuyển đổi số 11011001 từ hệ nhị phân sang hệ thập lục phân.
9D
8D
AD
D9
bit trọng số nhỏ nhất LSB trong dãy số nhị phân là.
Bit đầu tiên sau dấu chấm nhị phân.
Bit nằm chính giữa.
Bit ngoài cùng bên trái.
Bit ngoài cùng bên phải.
hệ cơ số được sử dụng trong ngôn ngữ máy là.
Hệ thập lục phân.
Hệ bát phân.
Hệ thập phân.
Hệ nhị phân.
chuyển đổi số 220 từ hệ thập phân sang hệ bát phân.
333
433
334
344
chuyển đổi số 220 từ hệ thập phân sang hệ thập lục phân.
CF
CD
AD
DC
chuyển đổi số 1101 1001 từ hệ nhị phân sang hệ bát phân.
321
331
333
311
chuyển đổi số 220 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
10011100
11011101
11011100
11111100
hệ thập lục phân sử dụng chữ số có giá trị lớn nhất là.
F
G
16
9
lý do hệ nhị phân được sử dụng nhiều trong máy tính là.
Hệ nhị phân có ít số nhất.
Máy tính cần lưu trữ ít số nhất.
Dễ dàng chuyển đổi hệ nhị phân sang thập phân.
Máy tính sử dụng các thành phần vật lý có 2 trạng thái.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dữ liệu luôn luôn được lưu trữ tạm thời.
Dữ liệu không cần dự phòng.
Dữ liệu luôn luôn được lưu trữ cố định.
Lưu trữ dữ liệu là để xử lý dữ liệu.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Bộ nhớ truy cập nhanh flash phù hợp với lượng dữ liệu nhỏ.
Ổ đĩa quang thường được sử dụng để lưu trữ nhạc hoặc phim.
Ổ cứng ngoài được sử dụng để lưu trữ lượng dữ liệu lớn.
Lưu trữ cục bộ bao gồm cả lưu trữ đám mây.
loại lưu trữ nào không phù hợp với lưu trữ dữ liệu lớn?
Lưu trữ nối mạng.
Lưu trữ ngoại vi.
Lưu trữ nội bộ.
Lưu trữ thumb drive
phát biểu nào sau đây là đúng?
Bộ nhớ truy cập nhanh flash phù hợp với lượng dữ liệu lớn.
Ổ đĩa quang thường được sử dụng để lưu trữ qua mạng.
Ổ cứng ngoài được sử dụng để cài đặt hệ điều hành máy tính.
Lưu trữ đám mây là các trung tâm dữ liệu thương mại truy cập qua internet.
phát biểu nào sau đây là đúng?
Dữ liệu luôn luôn được lưu trữ cố định.
Dữ liệu luôn luôn được lưu trữ tạm thời.
Lưu trữ dữ liệu là để dự phòng dữ liệu.
Dữ liệu không cần dự phòng.
trong các loại lưu trữ dữ liệu xử lý loại nào không thuộc quyền điều khiển của CPU.
Lưu trữ cấp 3.
Lưu trữ thứ cấp.
Lưu trữ sơ cấp.
Lưu trữ ngoại tuyến.
phát biểu nào sau đây là đúng?
Lưu trữ đám mây là dịch vụ dữ liệu cá nhân trên internet.
Ổ đĩa quang thường được sử dụng để lưu trữ qua mạng.
Bộ nhớ truy cập nhanh flash phù hợp với lượng dữ liệu lớn.
Ổ cứng ngoài không được sử dụng để cài đặt hệ điều hành máy tính.
1 Kilobyte tương đương với bao nhiêu bit?
2^23.
2 ^10.
2^20.
2^13.
1 Gigabyte tương đương với bao nhiêu byte?
2^10.
2^40.
2^20.
2^30.
1 Megabyte tương đương với bao nhiêu byte?
2^40.
2^10.
2^30.
2^20.
trong các loại lưu trữ dữ liệu xử lý loại nào có tốc độ cao nhất?
Lưu trữ thứ cấp.
Lưu trữ ngoại tuyến.
Lưu trữ sơ cấp.
Lưu trữ cấp 3.
câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Một byte số nguyên có dấu biểu diễn từ - 127 đến + 127.
Một byte biểu diễn số nguyên không dấu có giá trị từ 0 đến 255
Một byte số nguyên có dấu biểu diễn số 0 theo 2 kiểu.
Một byte biểu diễn số nguyên không dấu có giá trị từ 0 đến 256
biểu diễn số theo chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn, thành phần phân số gồm bao nhiêu bit.
32
23
8
1
chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn gồm bao nhiêu bit.
32
23
64
16
Bảng mã hay bộ mã, bộ ký tự là gì?
Tập ký tự biểu diễn bằng hệ thập lục phân.
Tập ký tử biểu diễn bằng số lượng bit vô hạn.
Bảng mã hóa dữ liệu xuất ra.
Mỗi ký tự được mã hóa thành chuỗi bit đặc trưng.
biểu diễn số -2345.125 theo chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn
0100 0101 0001 0010 1001 0010 0000 0000.
1100 0101 0001 0010 1001 0010 0000 0000.
1100 0101 0001 0010 1001 0010 1111 1111.
1100 0101 0001 0010 1001 0010 0000 1111.
1 byte số nguyên có dấu biểu diễn được số nhỏ nhất là.
-127
-255
0
-128
Biểu diễn 127 bằng chuỗi 8 bit nhị phân nào?
1000 0001.
1111 1110.
1111 1101.
0111 1111
biểu diễn -128 bằng chuỗi 8 bit nhị phân nào?
1000 0001.
1111 1111.
0111 1111.
1000 0000.
Biểu diễn -1 bằng chuỗi 8 bit nhị phân nào?
11111101.
11111111.
11111110.
10000001.
1 byte số nguyên có dấu biểu diễn được số lớn nhất là.
128
127
256
255
phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng mã EBCDIC chuyên dùng cho máy tính Apple.
Bảng mã ASCII chuẩn có 128 kí tự.
Bảng mã Unicode không bao gồm bảng mã ASCII
Bảng mã Unicode chuyên dùng cho máy tính IBM.
biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn số này 0100 0000 0110 0101 0000 1110 0101 0110 là.
5.379.
3.759.
5.739.
3.579.
biểu diễn số nguyên có dấu trong máy tính theo kiểu nào?
Bù một.
Tất cả các cách này.
Bù 2
Trị tuyệt đối và dấu.
biểu diễn số theo chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn thành phần mũ bao gồm bao nhiêu bit.
8
1
32
2
câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng mã Unicode chỉ phù hợp cho các máy chủ.
Bảng mã EBCDIC chuyên dùng cho máy tính cá nhân.
Bảng mã EBCDIC được sử dụng rộng rãi cho mọi ngôn ngữ trên thế giới.
Bit thứ 8 của bảng mã ASCII thiết lập cố định thành 0 hoặc 1
biểu diễn -2 bằng chuỗi 8 bit nhị phân nào?
1111 1101.
1111 1111.
1111 1110.
1000 0001.
mỗi byte biểu diễn số nguyên có dấu có khoảng giá trị bao nhiêu?
[- 127; +128]
[- 128; + 128]
[- 127; +127]
[- 128; + 127]
biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 dấu chấm động độ chính xác đơn số này 0100 0101 0101 1111 1011 0000 0000 0000 là.
5739
5379
3759
3579
câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng mã ASCII sử dụng 8 bit để mã hóa ký tự.
Bảng mã ASCII chuẩn có 127 kí tự.
Bảng mã ASCII không mở rộng.
Bảng mã ASCII không được tham chiếu cho các bảng mã khác.
1 byte biểu diễn số nguyên không dấu có khoảng giá trị bao nhiêu?
1 ÷256.
1 ÷255.
0 ÷256
0 ÷255.
mức độ tích hợp nào của vi mạch là nhỏ nhất?
VLSI
SSI
LSI
ULSI
Mức độ tích hợp nào của vi mạch là lớn nhất?
VLSI
SSI
LSI
ULSI
CPU viết đầy đủ là.
Center processing unit.
Central processing unit.
Center processor unit.
Central processor unit.
đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU là.
rpm
Mbps
Hz
n
thành phần nào của CPU thực hiện các thao tác tính toán số học và logic?
Registers
ALU
Tất cả các thành phần.
CU
thành phần nào của CPU lưu trữ dữ liệu xử lý?
Registers
ALU
Tất cả các thành phần.
CU
thành phần nào của CPU thực hiện các thao tác điều khiển hệ thống?
Registers
ALU.
Tất cả các thành phần.
CU
ví dụ về tốc độ xử lý của CPU là.
5600rpm
100 Mbps
32nm
1600MHz
đơn vị đo tốc độ của bus là.
Mbps
Hz
rpm
Mb
ví dụ về đơn vị đo tốc độ của bus là.
100Mbps
32 bit
7200 rpm
100 MHz
Bus là gì?
Thành phần đồng bộ thao tác đầu vào và đầu ra của hệ thống.
Thành phần điều khiển thao tác vận chuyển thông tin của hệ thống.
Thành phần xử lý dữ liệu đầu ra của máy tính.
Đường kết nối để vận chuyển thông tin từ thành phần này đến thành phần khác của máy tính.
Bus nào có tốc độ nhanh nhất?
Bus bộ nhớ chính.
Bus vi xử lý
Bus vào ra.
Bus bộ nhớ phụ.
ví dụ về độ rộng của Bus là.
100 Mbps
32 bit
5600 rpm
1600 MHz
độ rộng của Bus là.
Số các đường truyền tải các bit song song đồng thời.
Số lượng bit truyền đi trong một giây.
Số các đường truyền tải các bit tuần tự.
Độ rộng vật lý tính bằng micromet.
Bus nào có tốc độ chậm nhất?
Bus vi xử lý
Bus bộ nhớ phụ
Bus vào ra
Bus bộ nhớ chính
có những loại Bus nào?
Bus giám sát, Bus xử lý, Bus dữ liệu.
Bus điều khiển, Bus lưu trữ, Bus xử lý.
Bus điều khiển, bus địa chỉ, bus dữ liệu.
Bus định thời, Bus giám sát, Bus địa chỉ.
phát biểu nào sau đây là đúng?
Bộ nhớ cache làm tăng thời gian chờ đợi của CPU.
Tốc độ của CPU được tính bằng độ rộng của Bus.
Mã lệnh đang được CPU xử lý nằm trong ổ cứng.
CPU hoạt động theo nguyên tắc chu kỳ Lệnh.
phát biểu nào sau đây là đúng?
Tốc độ của CPU được tính bằng số lệnh thực hiện trong một phút.
Tốc độ của CPU được tính bằng độ rộng của Bus.
Khó đánh giá chính xác tốc độ xử lý của CPU.
Tốc độ của CPU không liên quan đến tần số xung nhịp. (Clock rate)
phát biểu nào sau đây là đúng?
Mã lệnh đang được CPU xử lý nằm trong thanh ghi của CPU.
Tốc độ của CPU phụ thuộc vào hình thức vật lý của nó.
Mã lệnh đang được CPU xử lý nằm trong bộ nhớ cache của CPU.
Bộ nhớ cache làm tăng thời gian chờ đợi của CPU.
thanh ghi nào của CPU chứa địa chỉ của lệnh hay mã thực thi tiếp theo?
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi nào của CPU lưu kết quả tính toán của ALU.
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi địa chỉ bộ nhớ của CPU là.
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi nào của CPU chứa địa chỉ của dữ liệu đang xử lý?
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi lệnh của CPU là.
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi nào của CPU lưu mã lệnh đang xử lý?
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
thanh ghi tổng hay còn gọi là thanh ghi tích lũy của CPU là.
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
bộ đếm chương trình của CPU là.
Memory Address register.
Instruction register.
Program Counter
Accumulator
công nghệ nào dưới đây không phải là công nghệ tăng tốc bộ xử lý.
Kỹ thuật siêu vô hướng.
Kỹ thuật siêu vô hướng.
Caching
Bộ nhớ ảo.
Kỹ thuật đường ống lệnh
Công nghệ nào dưới đây không phải là công nghệ tăng tốc bộ xử lý.
Ngắt
Xử lý tuần tự
Kỹ thuật đường ống lệnh
Caching
công nghệ nào dưới đây không phải là công nghệ tăng tốc bộ xử lý?
Kỹ thuật siêu vô hướng.
Ngắt
Kỹ thuật đường ống lệnh
Tăng kích thước thanh ghi lệnh.
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng mã Unicode chưa đủ lớn để mã hóa mọi ngôn ngữ trên thế giới.
Bảng mã EBCDIC được sử dụng rộng rãi cho mọi ngôn ngữ trên thế giới.
Bảng mã ASCII thường được tham chiếu vào các bảng mã khác.
Bảng mã EBCDIC chuyên dùng cho máy tính cá nhân.
