wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT1802_Nguyên lý kế toán

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Công ty A mua quần áo bảo hộ lao động về nhập kho để chuẩn bị phát cho công nhân sản xuất. Kế toán ghi nhận lô quần áo này nhập kho vào đâu?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Vốn chủ sở hữu
2.
Công ty A vay ngân hàng 1.000.000.000đ để mua một căn nhà về làm cửa hàng giới thiệu sản phẩm. Kế toán ghi nhận khoản vay ngân hàng vào đâu?
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Nợ phải trả
c)
Tài sản dài hạn
d)
Vốn chủ sở hữu
3.
Công ty A mua một thiết bị sản xuất có giá mua chưa thuế GTGT 10% là 300.000.000đ. về sử dụng tại phân xưởng số 1. Kế toán ghi nhận thiết bị sản xuất này vào đâu?
a)
Công cụ, dụng cụ
b)
Tài sản cố định hữu hình
c)
Hàng hóa
d)
Đầu tư tài chính dài hạn
4.
Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà áp dụng chế độ kế toán…….
a)
Doanh nghiệp
b)
Hành chính sự nghiệp
c)
Tổ chức tín dụng
d)
Hành chính công
5.
Ngày 25/3/N, công ty A ký hợp đồng mua bán hàng với công ty B. Ngày 05/4/N, công ty A hoàn thành việc giao hàng cho B, tổng giá thanh toán 500 triệu đồng. Ngày 05/5/N, công ty B thanh toán toàn bộ tiền hàng. Áp dụng nguyên tắc xác định doanh thu, kế toán công ty A ghi nhận:
a)
Doanh thu tháng 3/N
b)
Doanh thu tháng 4/N
c)
Doanh thu tháng 5/N
d)
Doanh thu ở cả 3 tháng: tháng 3/N, tháng 4/N và tháng 5/N
6.
Công ty A không có tồn kho điều hòa LG đầu kỳ. Trong tháng 05/N, công ty A mua một lô hàng 100 chiếc điều hòa LG với đơn giá 20.000.000đ/chiếc. Công ty A đã bán được 40 chiếc điều hòa LG với đơn giá bán 25.000.000đ/chiếc. Theo nguyên tắc phù hợp, kế toán ghi nhận chi phí giá vốn tháng 05/N là bao nhiêu?
a)
800.000.000đ
b)
1.000.000.000đ
c)
2.000.000.000đ
d)
2.500.000.000đ
7.
Bạn hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là Đúng?
a)
Ô tô tải 10 tấn trị giá 500 triệu đồng là tài sản ngắn hạn
b)
Vay ngân hàng kỳ hạn 15 tháng là tài sản ngắn hạn
c)
Thuế giá trị gia tăng phải nộp là nợ phải trả ngắn hạn
d)
Hàng hóa là tài sản dài hạn
8.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?
a)
Định khoản kế toán
b)
Số của chứng từ
c)
Quy mô nghiệp vụ kinh tế
d)
Nội dung nghiệp vụ kinh tế
9.
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?
a)
Bảng thanh toán lương
b)
Biên bản kiểm nghiệm vật tư
c)
Hóa đơn bán hàng
d)
Giấy báo Nợ
10.
Phân loại chứng từ theo mức độ khái quát thì chứng từ được chia thành chứng từ bên trong (nội bộ) và chứng từ bên ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Chi phí nhân công trực tiếp là:
a)
Chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý trong phạm vi phân xưởng, đội sản xuất
b)
Chi phí liên quan đến các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chức năng của doanh nghiệp.
c)
Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản trích theo lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
d)
Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ dùng để trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm
12.
Đối với tài sản cố định mua ngoài, khoản giảm giá hàng mua phát sinh khi mua được:
a)
Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định
b)
Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định
c)
Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
d)
Ghi tăng các khoản giảm trừ doanh thu.
13.
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 770 triệu đồng. Chi phí vận chuyển tài sản cố định về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 20 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:
a)
700 triệu đồng
b)
720 triệu đồng
c)
790 triệu đồng
d)
792 triệu đồng
14.
Số tiền chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán giảm giá trị hàng hóa nhập kho
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Mua 1 lô vật tư với giá chưa thuế GTGT 10% là 300 triệu đồng. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hết 11 triệu đồng, gồm cả thuế GTGT 10%. Biết DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hỏi giá nhập kho của lô vật liệu là:
a)
300 triệu đồng
b)
310 triệu đồng
c)
311 triệu đồng
d)
341 triệu đồng
16.

Công ty cổ phần Hoàng Hà chuyên kinh doanh mặt hàng A. Công ty tính giá xuất kho hàng A theo phương pháp nhập trước, xuất trước. Tài liệu tháng 01 năm N:

- Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 100.000đ/kg

- Ngày 5: mua 12.000kg, đơn giá 102.000đ/kg

- Ngày 6: mua 10.000kg, đơn giá: 103.000đ/kg

- Ngày 8: bán 15.000kg

Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:

a)
1.500.000.000đ
b)
1.510.000.000đ
c)
1.520.000.000đ
d)
1.530.000.000đ
17.
Tài khoản "Hàng mua đang đi đường" thuộc loại đối tượng…….
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tài sản dài hạn
c)
Nợ phải trả
d)
Nguồn vốn chủ sở hữu
18.
Tài khoản nào là tài khoản tổng hợp trong số các tài khoản sau:
a)
Tài sản cố định hữu hình
b)
Nhà cửa, vật kiến trúc
c)
Máy móc, thiết bị sản xuất
d)
Phương tiện vận tải
19.
Nghiệp vụ nào sau đây ảnh hưởng đồng thời đến quy mô Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp?
a)
Vay ngân hàng để nộp thuế cho ngân sách Nhà nước
b)
Mua hàng hóa thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
c)
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
d)
Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng
20.
Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Chuyển tiền gửi ngân hàng để mua hàng hóa về nhập kho, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 220 triệu đồng. Kế toán định khoản như thế nào?
a)

Nợ TK 156 220.000.000đ

Nợ TK 133 22.000.000đ

Có TK 112 242.000.000đ

b)

Nợ TK 156 200.000.000đ

Nợ TK 133 20.000.000đ

Có TK 112 220.000.000đ

c)

Nợ TK 156 242.000.000đ

Có TK 112 242.000.000đ

d)

Nợ TK 156 200.000.000đ

Nợ TK 133 20.000.000đ

Có TK 331 220.000.000đ

21.
Nghiệp vụ " Chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế cho ngân sách Nhà nước" thuộc loại quan hệ đối ứng nào?
a)
Tài sản tăng, tài sản giảm
b)
Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm
c)
Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
d)
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
22.
Nghiệp vụ “Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận chưa phân phối” thuộc loại quan hệ đối ứng: Tăng tài sản, giảm tài sản
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Tài khoản nào dưới đây được sử dụng để hạch toán chi phí nhân công trực tiếp?
a)
TK 622
b)
TK 627
c)
TK 621
d)
TK 154
24.
Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 440.000.000đ. Kế toán ghi:
a)

Nợ TK 151: 400.000.000đ

Nợ TK 133: 40.000.000đ

Có TK 112: 440.000.000đ

b)

Nợ TK 153: 400.000.000đ

Nợ TK 133: 40.000.000đ

Có TK 112: 440.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 400.000.000đ

Nợ TK 133: 40.000.000đ

Có TK 112: 440.000.000đ

d)

Nợ TK 152: 440.000.000đ

Có TK 112: 440.000.000đ

25.
Trích khấu hao máy móc thiết bị sản xuất trong kỳ, kế toán ghi:
a)
Nợ TK 214
b)
Nợ TK 621
c)
Nợ TK 627
d)
Nợ TK 642
26.
Công ty A xuất kho 2 công cụ, dụng cụ để sử dụng tại phân xưởng sản xuất. Công cụ, dụng cụ có đơn giá 15.000.000đ. Công cụ thuộc loại phân bổ 1 kỳ. Kế toán ghi nhận chi phí công cụ cho sản xuất như thế nào?
a)
Nợ TK 627: 30.000.000đ
b)
Nợ TK 627: 15.000.000đ
c)
Nợ TK 242: 15.000.000đ
d)
Nợ TK 242: 30.000.000đ
27.
Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 550 triệu đồng. Chi phí vận chuyển vật liệu về kho cả thuế GTGT 10% do bên bán chịu là 11 triệu đồng. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán công ty A ghi tăng vật liệu nhập kho……
a)
Nợ TK 152: 500 triệu đồng
b)
Nợ TK 152: 510 triệu đồng
c)
Nợ TK 152: 550 triệu đồng
d)
Nợ TK 152: 561 triệu đồng
28.
Số dư cuối kỳ của tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình được trình bày ở khoản mục nào trong Bảng cân đối kế toán?
a)
Nợ phải trả
b)
Tài sản dài hạn
c)
Tài sản ngắn hạn
d)
Vốn chủ sở hữu
29.
Khoản mục nào dưới đây được trình bày ở Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán?
a)
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
b)
Nguyên vật liệu
c)
Phương tiện vận tải
d)
Quỹ đầu tư phát triển
30.
Kế toán doanh nghiệp A muốn lập chỉ tiêu Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả kinh doanh. Theo bạn kế toán doanh nghiệp A phải lấy số liệu từ tài khoản nào?
a)
511
b)
521
c)
515
d)
711