wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ 2 Tin 10

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bạn muốn nhập vào 5 số nguyên từ bàn phím và in ra tổng các số đó.

a)

while i < 5:

b)

for i in range(1, 7):

c)

if i < 5:

d)

for i in range(5):

2.

Cho chuỗi s = "Hello World", biểu thức s[-1] trả về ký tự nào?

a)

Dấu cách

b)

H

c)

l

d)

d

3.

Cho danh sách a = [5, 10, 15, 20]. Kết quả của a[2] là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

5

4.

(H, F.4) Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là:

a)

'b'

b)

'a'

c)

'ab'

d)

'ba'

5.

(H, F.2) Cho đoạn chương trình dưới đây: def tongduong(A): S = 0 for k in A: if k > 0: S = S + k return S Đoạn chương trình trên giải quyết bài toán nào dưới đây?

a)

Tính tổng các số âm của dãy A

b)

Tính tổng các số dương của dãy S

c)

Tính tổng các số dương của dãy A

d)

Tính tổng các số âm của dãy S

6.

(H, F.6) Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

4 8 12

b)

4 6 8

c)

2 4 6

d)

4 6 12

7.

(H, F.2) Sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây thì màn hình hiển thị giá trị nào trong các phương án dưới đây? i=1 s=0 while(i<=4): s=s+i i=i+1 print(s)

a)

14

b)

13

c)

10

d)

12

8.

Trong Python, danh sách (list) là kiểu dữ liệu như thế nào?

a)

Chỉ lưu trữ số nguyên

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng bảng

c)

Lưu trữ một chuỗi ký tự

d)

Lưu trữ nhiều giá trị, có thể khác kiểu dữ liệu

9.

(B, F.3) Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

d)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

10.

(B, F.4) Hàm len() cho biết:

a)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

b)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

c)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

11.

Câu lệnh nào sau đây tạo ra danh sách gồm 3 phần tử: "a", "b", "c"?

a)

list = ["a", "b", "c"]

b)

list = {"a", "b", "c"}

c)

list = "a", "b", "c"

d)

list = ('a', 'b', 'c')

12.

Viết chương trình nhập 5 số nguyên từ bàn phím và in ra danh sách các số đó.

a)

lst = [] for i in range(5): lst.append(input()) print(lst)

b)

lst = list(range(5)) print(lst)

c)

lst = [] for i in range(5): lst.append(int(input())) print(lst)

d)

lst = input().split() print(lst)

13.

Cho danh sách a = [3, 5, 1, 7, 2]. Đoạn mã nào sau đây in ra danh sách theo thứ tự tăng dần?

a)

print(sorted(a))

b)

print(a.sort())

c)

print(sort(a))

d)

a.sorted(); print(a)

14.

Viết chương trình nhập chuỗi và đếm số lần xuất hiện của chữ a.

a)

s = input() print(s.count('a'))

b)

s = input() print(s.len('a'))

c)

s = input() print(count('a'))

d)

s = input() print(len('a'))

15.

Điều kiện trong câu lệnh if dùng để làm gì?

a)

Để kết thúc chương trình

b)

Để khai báo biến mới

c)

Để lặp lại một đoạn chương trình nhiều lần

d)

Để kiểm tra điều kiện và quyết định thực hiện một đoạn mã

16.

(B, F.1). Chọn đáp án ĐÚNG về cú pháp của cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

IF <điều kiện>: <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2>

b)

if <điều kiện>: <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2>

17.

Cho danh sách a = [1, 2, 3], sau lệnh a.append(4), danh sách a trở thành:

a)

[4, 1, 2, 3]

b)

[1, 2, 4]

c)

[1, 2, 3]

d)

[1, 2, 3, 4]

18.

Vòng lặp while sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi điều kiện kiểm tra sai

b)

Khi gặp lỗi

c)

Khi hết dòng lệnh trong vòng lặp

d)

Khi người dùng nhập dữ liệu

19.

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python được bắt đầu bằng từ khóa nào?

a)

for

b)

input

c)

while

d)

if

20.

Ký hiệu nào dùng để khai báo một danh sách trong Python?

a)

<>

b)

{}

c)

()

d)

[]

21.

(H, F.3) Cho đoạn chương trình sau: def t(a1,b1): s=abs(a1-b1) return s a,b=map(int,input().split()) print(t(a,b))

Với a = 2, b = 4, sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, kết quả bằng:

a)

2

b)

4

c)

-2

d)

6

22.

Ký hiệu nào dùng để khai báo một danh sách trong Python?

a)

<>

b)

{}

c)

()

d)

[]

23.

(H, F.5) Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.append(4) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2,3,4]

b)

a=[4,1,2,3]

c)

a=[1,4,2,3]

d)

a=[1,2,3]

24.

Câu lệnh if-else khác gì so với if

a)

if dùng để lặp, if-else không dùng để lặp

b)

if chỉ dùng được với số, if-else dùng được với chuỗi

c)

if-else cho phép thực hiện một trong hai nhánh tùy điều kiện đúng hay sai

d)

if là bắt buộc, else là tùy chọn

25.

Vòng lặp nào trong Python thường được sử dụng khi biết trước số lần lặp?

a)

if...else

b)

while

c)

do...while

d)

for

26.

(B, F.5) Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

clear()

b)

remove()

c)

pop()

d)

append()

27.

Cho đoạn mã sau: for i in range(3): print(i) Chương trình sẽ in ra kết quả nào?

a)

1 2 3 4

b)

0 1 2

c)

1 2 3

d)

0 1 2 3

28.

Cho đoạn mã sau: s = "Tin học 10" print(s[4]) Kết quả của chương trình là gì?

a)

b)

Dấu cách

c)

h

d)

o

29.

Cho chuỗi s = "lập trình", lệnh nào sau đây trả về "trình"?

a)

s[3:9]

b)

s[4:]

c)

s[4:10]

d)

s[5:]

30.

(B, F.7) Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Hàm số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Tham số

31.

Trong Python, kiểu dữ liệu xâu dùng để biểu diễn?

a)

Số thực

b)

Đúng/Sai

c)

Số nguyên

d)

Chuỗi ký tự

32.

(H, F.8) Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

b)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.

d)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình.

33.

Hàm nào dùng để nhập một chuỗi từ bàn phím?

a)

input()

b)

str()

c)

int()

d)

print()

34.

(B, F.7) Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:

a)

Các phép tính toán.

b)

Thư viện PDB.

c)

Lệnh intput().

d)

Công cụ Debug

35.

Một xâu kí tự là

a)

Tập hợp các từ.

b)

Một dãy các từ.

c)

Một dãy các kí tự.

d)

Một chuỗi các kí tự.

36.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong

a)

Cặp nháy kép.

b)

Cặp nháy đơn.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

37.

Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Theo quy ước của người viết chương trình.

38.

Python cung cấp hàm để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách

a)

length()

b)

len()

c)

high()

d)

dem()

39.

Trong Python, ghép xâu bằng phép

a)

Phép cộng.

b)

Phép and.

c)

Phép //.

d)

Phép ^.

40.

Trong Python, đếm số lần xuất hiện xâu con bằng hàm

a)

count(x)

b)

y.count(x)

c)

abs(x)

d)

y.abs(x)

41.

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m

a)

y[m,n)

b)

y(m,n)

c)

y[m,n]

d)

y(m,n]

42.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)

Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

43.

Cú pháp y[m:] có nghĩa là

a)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y

c)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ kí tự cuối cùng của xâu y

d)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y

44.

Trong Python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác, ta dùng hàm

a)

y.find()

b)

y.find(x)

c)

find[x]

d)

find(x)

45.

Hàm y.replace(x1,x2) dùng để

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách đổi chỗ xâu con x1 và x2 của y.

b)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách bỏ đi xâu con x1 và x2 của y.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

46.

Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

0

47.

Cho đoạn chương trình sau s1='a' s2='b' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là

a)

'ba'

b)

'ab'

c)

'aa'

d)

'bb'

48.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

not

b)

1

c)

0

d)

-1

49.

Cho xâu st='abc'. S[0]=

a)

0

b)

'c'

c)

'b'

d)

'a'

50.

Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

b)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

c)

Xâu s1 bằng xâu s2.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

51.

Cho đoạn chương trình sau y='abcae' x1='a' x2='d' print(y.replace(x1,x2)) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'adbcade'

b)

'bca'

c)

'dbcae'

d)

'dbcde'

52.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự

a)

Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.

b)

Ghi như bình thường.

c)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

d)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

53.

Cho chương trình sau y = "Trúc xin trúc mọc sân đình" x1 = "sân đình" x2 = "bờ ao" print(y.replace(x1,x2)) Kết quả của chương trình trên là

a)

Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao

b)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình

c)

Trúc xinh trúc mọc sân đình

d)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao

54.

Cho trước xâu kí tự S bất kì. Viết đoạn chương trình đếm số các kí tự là chữ số trong S

a)

count = 0 for ch in S: if "0" <= ch <= "9": count = count + 1 print(count)

b)

count = 0 for ch in S: if "0" <= ch <= "9"; print(count)

c)

count = 0 for ch in S: if "0" <= ch <= "9"; count = count + 1 print(count)

d)

count = 0 for ch in S if "0" <= ch <= "9": count = count + 1 print(count)

55.

Cho trước xâu kí tự S bất kì. Viết đoạn chương trình đếm số các kí tự là chữ cái tiếng Anh trong S

a)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <="Z": count = count + 1 i = i + 1 print(count)

b)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <="Z": print(count)

c)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <="Z": count = count + 1 print(count)

d)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <="Z": count = count + 1 print(ch)

56.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a0

d)

a[]

57.

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

58.

Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.append(4) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4]

d)

a=[1,4,2,3]

59.

Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

60.

Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

61.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

62.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

63.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

64.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

65.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh

a)

del(2)

b)

del a[2]

c)

del a

d)

remove(2)

66.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

67.

Lệnh a.sort() thực hiện

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

68.

Cho đoạn chương trình a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

69.

Cho đoạn chương trình sau a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

70.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết

a)

a=''

b)

a=[]

c)

a=[0]

d)

a=''

71.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

73.

Giả sử danh sách được xác định như sau A = [1, 2, 3, 10, "Việt", True] Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình. print(A[2], A[4], A[5], len(A))

a)

2 10 Việt 6

b)

2 10 "Việt" 6

c)

3 Việt True 6

d)

3 "Việt" True 6

74.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

75.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

76.

Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

77.

Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

78.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

79.

Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(i))).

b)

print(list(reverse(i))).

c)

print(reversed(i)).

d)

print(reversed(i)).

80.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

81.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False