WorksheetsKiểm Tra Cuối Kỳ II - Tiếng Anh 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. đã xem xét
B. được xem xét
C. xem xét
D. đã xem xét
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. hợp tác
B. nhiệt tình
C. sự chú ý
D. sự tự tin
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. Nếu
B. Đã
C. Nếu
D. Đã
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. của
B. về
C. với
D. cho
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. A
B. An
C. The
D. Ø(không có mạo từ)
Đọc quảng cáo/thông báo sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
A. lũ
B. bị ngập
C. lũ
D. bị ngập
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra sự sắp xếp đúng của các câu để tạo thành một đoạn văn/đoạn thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau từ 7 đến 10.
A. b - a - e - c - d
B. a - b - e - c - d
C. b - c - a - e - d
D. a - c - b - e - d
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra sự sắp xếp đúng của các câu để tạo thành một đoạn văn/đoạn thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau từ 7 đến 10.
A. f- e - a - c - b - d
B. f - c - a - b - e - d
C. f- b - a - c - e - d
D. f - a - b - c - e - d
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra sự sắp xếp đúng của các câu để tạo thành một đoạn văn/đoạn thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau từ 7 đến 10.
A. c - f - b - a - d - e
B. c - a - f - b - d - e
C. c - b - f - a - d - e
D. c - f - d - a - b - e
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra sự sắp xếp đúng của các câu để tạo thành một đoạn văn/đoạn thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau từ 7 đến 10.
A. e - a - c - b - d
B. c - e - a - b - d
C. c - a - b - d - e
D. e - c - a - b - d
Câu 11: A. who B. that C. when D. why
ai
đó
khi nào
tại sao
Câu 12: A. advent B. intent C. access D. insight
sự xuất hiện
ý định
truy cập
sự hiểu biết
Câu 13: A. other B. another C. every D. one
khác
một cái khác
mỗi
một
Câu 14: A. Although B. Therefore C. However D. Moreover
Mặc dù
Vì vậy
Tuy nhiên
Hơn nữa
Câu 15: A. primary B. peculiar C. indigenous D. exotic
chính
kỳ lạ
bản địa
ngoại lai
Câu 16: Tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn là gì?
Bảo vệ tầng ozone cho trái đất
Biến đổi khí hậu và sự nóng lên toàn cầu
Lịch sử phát triển ozone
Sự hủy diệt môi trường sống của động vật
Câu 17: Từ "which" trong đoạn 1 ám chỉ đến _______.
một làn sóng ô nhiễm nghiêm trọng
sự gia tăng nhiệt độ cao
một lượng lớn khí carbon dioxide
một tác động lớn đến sinh vật trên trái đất
Câu 18: Từ "reverse" trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với _______.
quay phải
giảm bớt
thay đổi thành ngược lại
tăng lên mạnh mẽ
Câu 19: Theo đoạn văn, tất cả các tác động sau đây của biến đổi khí hậu và sự nóng lên toàn cầu TRỪ _______.
làm trầm trọng thêm một làn sóng ô nhiễm nghiêm trọng
cải thiện chất lượng cuộc sống của con người
đe dọa an ninh con người
gây ra những thay đổi nghiêm trọng trong khí hậu
Câu 20: Theo các nghiên cứu gần đây, hàng triệu cái chết sớm do _______.
môi trường sống
các biện pháp tích cực
nhiệt độ tăng
ô nhiễm nghiêm trọng
