wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tâp Địa 8

Total questions: 20

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam là:

a)

28‰ – 30‰

b)

30‰ – 31‰

c)

32‰ – 33‰

d)

34‰ – 35‰

2.

Câu 2: Nhiệt độ nước biển tầng mặt trung bình năm ở Việt Nam là khoảng:

a)

20°C

b)

21°C

c)

22°C

d)

23°C

3.

Câu 3: Quốc gia nào sau đây không có chung Biển Đông với Việt Nam?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Phi-líp-pin

4.

Câu 4: Diện tích của Biển Đông khoảng bao nhiêu?

a)

1,44 triệu km²

b)

2,44 triệu km²

c)

3,44 triệu km²

d)

4,44 triệu km²

5.

Câu 5: Biển Đông thuộc đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương

6.

Câu 6: Các quốc gia có chung Biển Đông với Việt Nam là:

a)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a

c)

Ấn Độ, Mi-an-ma, Lào

d)

Hàn Quốc, Nhật Bản, Xin-ga-po

7.

Câu 7: Quốc gia nào sau đây không có chung Biển Đông với Việt Nam?

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

8.

Câu 8: Hệ sinh thái nhân tạo được hình thành do hoạt động nào?

a)

Tự nhiên

b)

Động đất và núi lửa

c)

Hoạt động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

d)

Biến đổi khí hậu

9.

Câu 9: Việt Nam nằm trong nhóm bao nhiêu quốc gia có mức độ đa dạng sinh học cao nhất thế giới?

a)

10 quốc gia

b)

12 quốc gia

c)

14 quốc gia

d)

16 quốc gia

10.

Câu 10: Sự đa dạng sinh vật ở Việt Nam thể hiện ở những khía cạnh nào sau đây?

a)

Thành phần loài, gen di truyền và kiểu hệ sinh thái

b)

Hệ sinh thái biển, hệ sinh thái nước ngọt và rừng nhiệt đới

c)

Số lượng loài thực vật quý hiếm và động vật quý hiếm

d)

Chỉ có sự phong phú về loài động vật

11.

câu 11. Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung ở đâu?

a)

Trên đất liền

b)

Ở vùng thềm lục địa

c)

Trong các hồ lớn

d)

rong lòng núi

12.

câu 12. Những địa danh nào sau đây không thuộc nhóm điểm du lịch biển tiêu biểu?

a)

Đà Lạt

b)

Mũi Né

c)

Phú Quốc

d)

Côn Đảo

13.

Câu 13. Khả năng khai thác bền vững thủy sản ở vùng biển Việt Nam là bao nhiêu triệu tấn/năm?

a)

1 triệu tấn

b)

Gần 1,55 triệu tấn

c)

Gần 2 triệu tấn

d)

2,5 triệu tấn

14.

Câu 14. Trữ lượng thủy sản ở vùng biển Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu triệu tấn?

a)

1,55 triệu tấn

b)

2,87 triệu tấn

c)

3,87 triệu tấn

d)

4,87 triệu tấn

15.

Câu 15. Trong số các loài cá ở vùng biển Việt Nam, có bao nhiêu loài có giá trị kinh tế cao?

a)

Khoảng 90 loài

b)

Khoảng 100 loài

c)

Khoảng 110 loài

d)

Khoảng 150 loài

16.

Câu 16. Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài cá?

a)

Khoảng 1.000 loài

b)

Khoảng 1.500 loài

c)

Hơn 2.000 loài

d)

Gần 3.000 loài

17.

Câu 17: Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ nào đến vĩ độ nào?

a)

Từ 1°B đến 20°B

b)

Từ 3°N đến 26°B

c)

Từ 5°N đến 30°B

d)

Từ 2°N đến 28°B

18.

Câu 18: Biển Đông đứng thứ mấy về diện tích trong Thái Bình Dương và thế giới?

a)

Thứ tư ở Thái Bình Dương và thứ năm trên thế giới

b)

Thứ hai ở Thái Bình Dương và thứ ba trên thế giới

c)

Thứ ba ở Thái Bình Dương và thứ tư trên thế giới

d)

Thứ nhất ở Thái Bình Dương và thứ hai trên thế giới

19.

Câu 19: Dạng địa hình nào sau đây không phải là địa hình ven biển nước ta?

a)

Vịnh cửa sông

b)

Tam giác châu

c)

Cồn cát

d)

Đồi núi cao

20.

Câu 20: Dòng biển mùa đông thường có hướng:

a)

Đông bắc – tây nam

b)

Đông nam – tây nam

c)

Tây nam – đông bắc

d)

Bắc – Nam