wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Hóa Doanh Nghiệp

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình văn hóa mà vai trò, quyền hạn và trách nhiệm của các thành viên được thể hiện bằng các nguyên tắc rõ ràng:

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa quyền hạn

d)

Văn hóa sáng tạo

2.

Văn hóa nguyên tắc thường được áp dụng trong:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Triển khai các dự án

c)

Doanh nghiệp tương đối lớn

d)

Các nhóm chuyên trách

3.

Đặc tính cơ bản của văn hóa nguyên tắc là:

a)

Quản lý dựa trên quyền lực cá nhân lãnh đạo

b)

Quản lý dựa vào công việc hơn là dựa vào phẩm chất cá nhân

c)

Quản lý được coi là việc hành chính lặt vặt

d)

Quản lý là việc tiếp tục giải quyết vấn đề

4.

Loại hình văn hóa được quyết định bởi văn hóa và năng lực cá nhân của người lãnh đạo:

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa quyền hạn

d)

Văn hóa sáng tạo

5.

Văn hóa quyền hạn thường được áp dụng trong:

a)

Doanh nghiệp nhỏ hoặc nơi lãnh đạo muốn tổ chức phải tuân theo suy nghĩ của mình

b)

Triển khai các dự án

c)

Doanh nghiệp tương đối lớn

d)

Các nhóm chuyên trách

6.

Loại hình văn hóa coi trọng tính tập thể và cá nhân lãnh đạo không còn quá quan trọng:

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa quyền hạn

d)

Văn hóa sáng tạo

7.

Văn hóa đồng đội thường được áp dụng trong:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Triển khai các dự án

c)

Doanh nghiệp tương đối lớn

d)

Các nhóm chuyên trách

8.

Văn hóa đồng đội thường được áp dụng trong:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Triển khai các dự án

c)

Doanh nghiệp tương đối lớn

d)

Các nhóm chuyên trách

9.

Loại hình văn hóa dựa trên ý thức tự giác cao và sẵn sàng hy sinh nhu cầu cá nhân cho tổ chức:

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa quyền hạn

d)

Văn hóa sáng tạo

10.

Văn hóa sáng tạo thường được áp dụng trong:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Triển khai các dự án

c)

Doanh nghiệp tương đối lớn

d)

Các nhóm chuyên trách

11.

Loại văn hóa doanh nghiệp mà nhiệm vụ, chức năng của mỗi thành viên được quy định rõ ràng:

a)

Văn hóa gia đình

b)

Văn hóa tháp Eiffel

c)

Văn hóa tên lửa định hướng

d)

Văn hóa lò ấp trứng

12.

Mô hình xây dựng văn hóa doanh nghiệp được áp dụng hiệu quả và phổ biến hiện nay gồm 11 bước là của tác giả:

a)

F. Trompenaars

b)

J. Heifetz và R. Hagberg

c)

P. Kotler và L. Heskett

d)

Deal và Kenedy

13.

Để lôi kéo các thành viên ra khỏi vùng an toàn, thoải mái là một điều rất khó, do đó để xây dựng văn hóa doanh nghiệp, người lãnh đạo cần:

a)

Xác định giá trị cốt lõi

b)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp an toàn

c)

Truyền đạt các lợi ích của sự thay đổi và khuyến khích động viên nhân viên

d)

Kỷ luận các thành viên quá an toàn

14.

Trong 11 bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp theo Heifetz và Hagberg thì bước cơ bản nhất là:

a)

Xác định giá trị cốt lõi

b)

Tìm hiểu môi trường và các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược của doanh nghiệp trong tương lai

c)

Truyền đạt các lợi ích của sự thay đổi và khuyến khích động viên nhân viên

d)

Xây dựng kế hoạch hành động

15.

Doanh nghiệp nên thay đổi văn hóa doanh nghiệp của mình khi:

4 lines
16.

Doanh nghiệp nên thay đổi văn hóa doanh nghiệp của mình khi:

a)

Cách thức hoạt động của doanh nghiệp không thể thích ứng với các thách thức, biến động của thời kỳ mới, khi có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức kéo theo sự bất hòa giữa các nhóm nhân viên, và khi bất ổn, mâu thuẫn đủ lớn

b)

Doanh nghiệp đã có quá nhiều năm hoạt động

c)

Đội ngũ nhân viên đã quá quen với cách thức làm việc tại doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

17.

Cách thức thay đổi văn hóa doanh nghiệp bằng thay cách thay đổi cách thức làm việc của phòng marketing là cách thay đổi:

a)

Bằng tinh thần tự nguyện

b)

Ở mức độ tổng thể hoặc chi tiết

c)

Nhờ ảnh hưởng từ những cá nhân điển hình

d)

Nhờ áp dụng công nghệ mới

18.

Cách thức thay đổi văn hóa doanh nghiệp bằng cách triển khai văn hóa mới tại một chi nhánh mới trước khi xem xét sự phù hợp với các cơ sở hiện tại là cách thay đổi:

a)

Bằng tinh thần tự nguyện

b)

Ở mức độ tổng thể hoặc chi tiết

c)

Bằng phát triển – xây dựng hệ thống thử nghiệm song song

d)

Nhờ áp dụng công nghệ mới

19.

Thứ tự đúng của các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp là ?

a)

Tìm hiểu môi trường– xây dựng tầm nhìn- xác định giá trị cốt lõi - đanh giá văn hóa hiện tại – thu hẹp khoảng cách giá trị hiện có – xác định vai trò lãnh đạo -soạn thảo kế hoạch hành động – phổ biến nhu cầu thay đổi kế hoạch – nhận biết trở ngại nguyên nhân- thể chế hóa mô hình hóa.

b)

Tìm hiểu môi trường- xác định giá trị cốt lõi – xây dựng tầm nhìn- đánh giá văn hóa hiện tại – thu hẹp khoảng cách giá trị hiện có – xác định vai trò lãnh đạo -soạn thảo kế hoạch hành động – phổ biến nhu cầu thay đổi kế hoạch – nhận biết trở ngại nguyên nhân- thể chế hóa mô hình hóa.

20.

Khả năng gây ảnh hưởng định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo mục đích của mình là thuộc về _______ của doanh nhân.

a)

trình độ chuyên môn

b)

năng lực lãnh đạo

c)

tính cách

d)

tri thức

21.

Đối với nhà lãnh đạo doanh nghiệp, việc kiểm soát được _______ trong tổ chức là yếu tố then chốt để có thể dẫn dắt đội ngũ của mình theo định hướng mong muốn.

a)

quyền lực

b)

bầu không khí

c)

hiệu suất làm việc

d)

chi phí

22.

Ở giai đoạn nào các doanh nghiệp đều có nhu cầu rất cao về xác lập niềm tin, giá trị và cơ chế vận hành chung của tổ chức, chống lại những gì mơ hồ gây bất đồng, xung đột và chia rẽ?

a)

Giai đoạn bão hòa

b)

Giai đoạn mới thành lập

c)

Giai đoạn chín mùi và nguy cơ suy thoái

d)

Giai đoạn tăng trưởng

23.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về quản trị bằng văn hóa trong doanh nghiệp?

a)

Quản lý bằng văn hóa là quản lý bằng ý thức, tự quản lý

b)

Quản trị bằng văn hóa chính là đỉnh cao của quản trị nhân sự

c)

Quản trị bằng văn hóa tức là quản trị bằng mệnh lệnh

d)

Quả

24.

doanh nghiệp?

a)

Quản lý bằng văn hóa là quản lý bằng ý thức, tự quản lý

b)

Quản trị bằng văn hóa chính là đỉnh cao của quản trị nhân sự

c)

Quản trị bằng văn hóa tức là quản trị bằng mệnh lệnh

d)

Quản trị bằng văn hóa là xu hướng quản trị có tính thực tiễn

25.

Quản lý bằng văn hóa doanh nghiệp là quản lý các mối quan hệ với đối tượng hữu quan bên ngoài bằng _______.

a)

cam kết

b)

lời hứa

c)

quy chế

d)

mệnh lệnh

26.

Điểm khác nhau giữa sử dụng quy chế và văn hóa doanh nghiệp trong công ty là _______.

a)

quy chế là bắt buộc, văn hóa là tự nguyện

b)

quy chế là tự nguyện, văn hóa là bắt buộc

c)

quy chế là “cai trị”, văn hóa là “tự trị”

d)

Cả A và C

27.

Trên thực tế, nhiều doanh nghiệp không thành công trong triển khai chiến lược do không _______ được thành viên trong tổ chức.

a)

sử dụng

b)

đào tạo

c)

tập hợp thống nhất

d)

tuyển dụng

28.

Với vai trò là công cụ triển khai chiến lược, văn hóa thường được ví như là “đất”, còn chiến lược là “_______”.

a)

cây

b)

không khí

c)

hạt

d)

nước

29.

Theo nghiên cứu của Trường Kinh tế học London, văn hóa có ảnh hưởng đến các yếu tố tạo nên sự thành công của chiến lược kinh doanh gấp _______ so với bản thân chiến lược kinh doanh.

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

30.

Văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ với hiệu quả hoạt động và _______ của doanh nghiệp.

a)

chi phí

b)

doanh số

c)

chính sách toàn cầu

d)

năng lực cạnh tranh

31.

Đánh giá văn hóa doanh nghiệp là một cách để hiểu “_______” của nền văn hóa tổ chức.

a)

giá trị vô hình

b)

giá trị hữu hình

c)

nhà lãnh đạo

d)

nhịp đập

32.

Đánh giá văn hóa doanh nghiệp giúp nhà quản trị có thể hiểu và biết được những “mảng tối và sáng” của _______.

a)

nhà lãnh đạo

b)

thị trường

c)

văn hóa

33.

Đánh giá văn hóa doanh nghiệp giúp nhà quản trị có thể hiểu và biết được những “mảng tối và sáng” của _______.

a)

nhà lãnh đạo

b)

thị trường

c)

văn hóa doanh nghiệp

d)

các đối tượng hữu quan

34.

Thông qua xây dựng và phát triển văn hóa, doanh nghiệp sẽ định hướng và điều chỉnh _______ của các thành viên trong doanh nghiệp.

a)

quyền lực

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực chuyên môn

d)

tư duy, suy nghĩ và hành động

35.

Trên thực tế, nhiều doanh nghiệp không thành công trong triển khai chiến lược do không _______ được thành viên trong tổ chức.

a)

sử dụng

b)

đào tạo

c)

tập hợp thống nhất

d)

tuyển dụng

36.

Qua quá trình hình thành và phát triển doanh nghiệp, văn hóa của người lãnh đạo sẽ _______ văn hóa doanh nghiệp.

a)

áp đặt lên

b)

thể hiện

c)

phản chiếu lên

d)

quản lý

37.

Lãnh đạo chính là _______ của bất kỳ tổ chức nào, từ đó tạo nên năng lượng, tầm nhìn, những giá trị và phong cách,... của tổ chức.

a)

sức mạnh văn hóa

b)

giá trị cốt lõi

c)

gốc rễ văn hóa

d)

quyền lực

38.

Với mô hình _______, doanh nghiệp có thể phân tích các mối quan hệ giữa các giá trị văn hóa hữu hình và các giá trị văn hóa vô hình.

a)

ba cấp độ văn hóa doanh nghiệp

b)

DOCS

c)

OCAI

d)

KPI

39.

Với mô hình _______, doanh nghiệp có thể phát hiện khoảng cách giữa giá trị hiện tại và giá trị mong muốn trong văn hóa của doanh nghiệp.

a)

ba cấp độ văn hóa doanh nghiệp

b)

DOCS

c)

OCAI

d)

KPI

40.

Với mô hình _______, doanh nghiệp có thể hiểu được mối liên quan giữa văn hóa doanh nghiệp hiện tại và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

a)

ba cấp độ văn hóa doanh nghiệp

b)

DOCS

c)

OCAI

d)

KPI

41.

Thuật ngữ “cấp độ” trong mô hình văn hóa doanh nghiệp của Edgar H. Schein là chỉ mức độ có thể cảm nhận.

4 lines
42.

Câu 37: Thuật ngữ “cấp độ” trong mô hình văn hóa doanh nghiệp của Edgar H. Schein là chỉ mức độ có thể cảm nhận được bằng _______ của con người đối với các giá trị văn hóa trong doanh nghiệp.

a)

lý trí

b)

cảm tính

c)

giác quan

d)

hình ảnh

43.

Câu 38: Theo quan điểm của _______ văn hóa tổ chức được phân tích theo hai khía cạnh: Tính linh hoạt (tự do/ ổn định) và xu hướng (hướng nội/ hướng ngoại) của tổ chức.

a)

Edgar H. Schein

b)

Kim Cameron và Robert Quinn

c)

Julie Heifetz và Richard Hagberg

d)

Daniel Denison

44.

Câu 39: Theo quan điểm của Kim Cameron và Robert Quinn, văn hóa tổ chức được phân tích và nhận dạng theo _______.

a)

4 đặc điểm văn hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

3 cấp độ văn hóa doanh nghiệp

c)

lợi tức đầu tư (ROI) và lại gộp (ROS)

d)

6 đặc điểm chính của một nền văn hóa

45.

Câu 40: Mô hình đánh giá văn hóa doanh nghiệp _______ được căn cứ dựa vào khung giá trị cạnh tranh để đo lường văn hóa hiện tại cũng như nền văn hóa mong muốn.

a)

ba cấp độ văn hóa doanh nghiệp

b)

DOCS

c)

OCAI

d)

KPI

46.

Câu 1: Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm:

a)

Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc

b)

Tính khách quan, tính chủ quan

c)

Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

47.

Câu 2: Văn hóa do các yếu tố sau cấu thành:

a)

Khía cạnh vật chất, ngôn ngữ, giáo dục, phong tục tập quán

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng, giá trị và thái độ, thẩm mỹ, thói quen và cách ứng xử,

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

48.

Câu 3: Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:

4 lines
49.

Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức

c)

Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí

50.

Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng giải trí

51.

Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

52.

Văn hóa kinh doanh do . . . . tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

53.

Văn hóa là một tổng thể phức tạp bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, tập quán, và các khả năng và các thói quen khác mà con người tuân thủ với tư cách là một thành viên của xã hội là của tác giả nào?

a)

Edward Tylor

b)

Edward Burrwett Tylor

c)

F. Mayor

d)

E. Herriot

54.

Văn hóa doanh nghiệp là hệ thống quan niệm, những biểu tượng, những giá trị và mẫu hành vi được tất cả các thành viên trong tổ chức đồng tình, phấn đấu thực hiện. Họ gắn bó với nhau bởi các quan niệm chung và những lợi ích đạt được từ việc thực hiện mục tiêu chung là của tác giả nào

a)

G. de Saite

b)

N. Demetr

c)

E. N. Schein

d)

E. Herriot

55.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Văn hoá là cơ sở cho sự phát triển của DN

b)

Tài sản quan trọng nhất với doanh nghiệp là nguồn nhâ

56.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Văn hoá là cơ sở cho sự phát triển của DN

b)

Tài sản quan trọng nhất với doanh nghiệp là nguồn nhân lực. Yếu tố văn hóa là một trong những công cụ quan trọng để phát huy tiềm năng của nguồn lực này

c)

Mỗi DN cần xây dựng một văn hoá riêng

d)

Cả a, b và c

57.

Văn hoá là cái còn lại sau khi mọi thứ đã mất đi là của tác giả nào?

a)

E. Herriot

b)

Mác – Lênin

c)

F. Mayor

d)

Edward Tylor

58.

“Triết lý kinh doanh là những tư tưởng chỉ đạo, định hướng, dẫn dắt hoạt động kinh doanh”. Đây là khái niệm triết lý kinh doanh theo:

a)

Cách thức hình thành

b)

Yếu tố cấu thành

c)

Vai trò

d)

Nội dung

59.

. . . . . . . . . là phương châm hành động, là hệ giá trị và mục tiêu của Doanh nghiệp chỉ dẫn cho hoạt động kinh doanh

a)

Văn hoá

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Tầm nhìn

d)

Sứ mệnh

60.

Nội dung của Triết lý kinh doanh bao gồm:

a)

Sứ mệnh

b)

Mục tiêu

c)

Hệ thống các giá trị

d)

Tất cả các đáp án

61.

_____________ xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?”

a)

Mục tiêu

b)

Đánh giá

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược

62.

. . . . . . của trường Đại học X là: “Trở thành một đại học nghiên cứu hàng đầu khu vực với nòng cốt là kỹ thuật và công nghệ, tác động quan trọng vào phát triển nền kinh tế tri thức và góp phần gìn giữ an ninh, hòa bình đất nước, tiên phong trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam”

a)

Sứ mệnh

b)

Tầm nhìn

c)

Chiến lược

d)

Mục tiêu

63.

Hệ thống các giá trị xác định . . . . . . . của doanh nghiệp với những người sở hữu, nhà quản trị, người lao động, khách hàng và các đối tượng hữu quan khác

a)

Hành vi

b)

Nguyên tắc

c)

Thái độ

d)

Ứng xử

64.

Nội dung nào sau đây không phải là

4 lines
65.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của hệ thống các giá trị trong Doanh nghiêp:

a)

Nguyên tắc của Doanh nghiệp

b)

Những năng lực đặc biệt

c)

Lòng trung thành và sự cam kết

d)

Phong cách ứng xử, giao tiếp

66.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp có thể xây dựng dựa trên:

a)

Ý muốn của người lãnh đạo đương nhiệm để khẳng định dấu ấn cá nhân

b)

Giữ nguyên các giá trị của doanh nghiệp đã được xây dựng trong quá khứ trong mọi hoàn cảnh

c)

Kế thừa những giá trị đã hình thành, phát triển các giá trị mới mà thế hệ lãnh đạo đương nhiệm mong muốn xây dựng để doanh nghiệp ứng phó với tình hình mới

d)

Các đáp án trên đều sai

67.

Những giá trị làm nên thành công của một doanh nghiệp được gọi là:

a)

Mục tiêu

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược

68.

Điều kiện cơ bản cho sự ra đời của triết lý kinh doanh:

a)

Cơ chế luật pháp, thời gian hoạt động của doanh nghiệp, năng lực lãnh đạo của doanh nhân, sự tự giác của nhân viên

b)

Cơ chế pháp luật, thời gian hoạt động của doanh nghiệp, ủng hộ của khách hàng, năng lực lãnh đạo

c)

Điều kiện kinh tế, chính trị, pháp luật, thời gian hoạt động của doanh nghiệp, năng lực lãnh đạo của doanh nhân, ủng hộ của khách hàng, sự tự giác của nhân viên

d)

Điều kiện văn hoá, kinh tế chính trị, xã hội, thời gian hoạt động của doanh nghiệp, năng lực lãnh đạo của doanh nhân, sự ủng hộ của khách hàng, sự tự giác của nhân viên

69.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp bao gồm

a)

Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thủ

b)

Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng tru

70.

doanh nghiệp bao gồm

a)

Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thủ

b)

Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng trung thành và cam kết

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Tất cả ba phương án đều sai

71.

Theo quan điểm của Edgar Schein, cách bài trí, biểu tượng, khẩu hiệu, lễ hội thuộc về cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Theo quan điểm của Edgar Schein, những niềm tin, nhận thức, suy nghĩ, tình cảm mang tính vô thức, mặc nhiên được công nhận thuộc về cấp độ ____ trong văn hóa doanh nghiệp.

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Theo quan điểm của Edgar Schein, các chiến lược, mục tiêu, triết lý kinh doanh cũng như các quy định, nguyên tắc hoạt động thuộc về cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Cốt lõi của văn hóa FPT là niềm vui và tình cảm. Nhận định này cho thấy cấp độ ___ trong văn hóa doanh nghiệp của tập đoàn này.

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Sự chuyển đổi chiến lược kinh doanh từ ngành nghề cốt lõi là bất động sản sang công nghệ cho thấy thay đổi trong cấp độ ____ trong văn hóa doanh nghiệp của Vingroup

a)

Hữu hình

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Sự hình thành và phát triển văn hóa doanh nghiệp thường trải qua ___ giai đoạn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Văn hóa doanh nghiệp có tác động ___ đến hoạt động của tổ chức

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Tích cực hoặc tiêu cực

d)

Tích cực

78.

doanh nghiệp thường trải qua ___ giai đoạn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Văn hóa doanh nghiệp có tác động ___ đến hoạt động của tổ chức

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Tích cực hoặc tiêu cực

d)

Tích cực và tiêu cực

80.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao sự sáng tạo và hoàn thiện cá nhân, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình

a)

Lò ấp trứng

b)

Tên lửa định hướng

c)

Gia đình

d)

Tháp Eiffel

81.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao thứ bậc với nhiều quyền hạn của người lãnh đạo và yếu tố cá nhân, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___.

a)

Lò ấp trứng

b)

Tên lửa định hướng

c)

Gia đình

d)

Tháp Eiffel

82.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao thứ bậc và phân chia lao động theo vai trò và chức năng, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___.

a)

Lò ấp trứng

b)

Tên lửa định hướng

c)

Gia đình

d)

Tháp Eiffel

83.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao yếu tố bình đẳng với các nhóm làm việc nhằm đạt được mục tiêu, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___.

a)

Lò ấp trứng

b)

Tên lửa định hướng

c)

Gia đình

d)

Tháp Eiffel

84.

Có bao nhiêu loại hình VHDN theo phân cấp quyền lực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Văn hóa là một hệ thống các giá trị... do con người sáng tạo ra trong suốt quá trình lịch sử.

a)

Giá trị vật chất

b)

Giá trị tinh thần

c)

Giá trị vật chất và tinh thần

d)

Tất cả đều sai

86.

Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm:

a)

Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc

b)

Tính khách quan, tính chủ quan

c)

Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa

d)

Tất cả đều đúng

87.

Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức

c)

Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí

88.

Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng giải trí

89.

Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

90.

Văn hóa kinh doanh do .... tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

91.

Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động

a)

Thể chế xã hội, sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa

b)

Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc

c)

Các yếu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

92.

Theo Edward Tylor: “Văn hóa là một tổng thể phức tạp bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật,..., tập quán, và các khả năng và các thói quen khác mà con người tuân thủ với tư cách là một thành viên của xã hội”

a)

luật pháp

b)

đạo đức

c)

đạo đức, luật pháp

d)

luậ

93.

Khái niệm “cái gì còn lại khi tất cả những thứ đã mất đi, cái đó là văn hóa” là của ai?

a)

E. Heriot

b)

E. Herior

c)

E. Horiet

d)

E. Hero

94.

. . . . . . . của trường Đại học Bách Khoa HN là: “Phát triển con người, đào tạo nhân lực chất lương cao, nghiên cứu khoa học, sáng tạo công nghệ và chuyển giao tri thức, phục vụ xã hội và đất nước”

a)

Sứ mệnh

b)

Tầm nhìn

c)

Chiến lược

d)

Mục tiêu

95.

. . . . . . . của trường Đại học Bách Khoa HN là: “Trở thành một đại học nghiêm cứu hàng đầu khu vực với nòng cốt là ký thuật và công nghệ tác động quan trọng vào phát triển nền kinh tế tri thức và góp phần gìn giữ an ninh, hòa bình, tiên phong trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam”.

a)

Sứ mệnh

b)

Tầm nhìn

c)

Chiến lược

d)

Mục tiêu

96.

Hệ thống các giá trị xác định . . . . . . . của doanh nghiệp với những người sở hữu, nhà quản trị, người lao động, khách hàng và các đối tượng hữu quan khác

a)

Hành vi

b)

Nguyên tắc

c)

Thái độ

d)

Ứng xử

97.

Vấn đề đạo đức kd là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở:

a)

Kinh nghiệm cá nhân

b)

Chuẩn mực hành vi của tổ chức

c)

Quyết định của số đông

d)

Chuẩn mực đạo lý xã hội

98.

Các biểu trưng trực quan – hữu hình là cấp độ thứ mấy của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cả cấp độ thứ nhất và cấp độ thứ hai

99.

Các biểu trưng phi trực quan – vô hình là cấp độ thứ mấy của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

100.

Các biểu trưng phi trực quan – vô hình là cấp độ thứ mấy của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cả cấp độ thứ nhất và cấp độ thứ hai

101.

Những quan niệm chung là cấp độ thứ mấy của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cả cấp độ thứ hai và cấp độ thứ ba

102.

“Cấp độ văn hoá này có đặc điểm chung là chịu ảnh hưởng nhiều của tính chất công việc kinh doanh của công ty, quan điểm của người lãnh đạo... Tuy nhiên, cấp độ văn hoá này dễ thay đổi và ít khi thể hiện được những giá trị thực sự trong văn hóa doanh nghiệp”. Nhận định trên mô tả cấp độ thứ mấy của Văn hóa doanh nghiệp

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

103.

“Xây dựng tầm nhìn” là bước thứ mấy trong các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

104.

Bước cuối cùng trong các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp là?

a)

Xác định vai trò lãnh đạo

b)

Phổ biến nhu cầu thay đổi kế hoạch

c)

Nhận biết trở ngại nguyên nhân

d)

Thể chế hóa mô hình hóa

105.

Thứ tự đúng của các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp là?

a)

Tìm hiểu môi trường– xây dựng tầm nhìn- xác định giá trị cốt lõi - đánh giá văn hóa hiện tại – thu hẹp khoảng cách giá trị hiện có – xác định vai trò lãnh đạo -soạn thảo kế hoạch hành động – phổ biến nhu cầu thay đổi kế hoạch – nhận biết trở ngại nguyên nhân- thể chế hóa mô hình hóa.

b)

Tìm hiểu môi trường- xác định giá trị cốt lõi – xây dựng tầm nhìn- đánh giá văn hóa hiện tại – thu hẹp khoảng cách giá trị hiện có – xác định vai trò lãnh đạo -soạn thảo kế hoạch hành động – phổ biến nhu cầu thay đổi kế hoạch – nhận biết trở ngại nguyên nhân- thể chế hóa mô hình hóa.

106.

Một trong những tác động tích cực của văn hóa doanh nghiệp tới hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Văn hoá doanh nghiệp tạo nên phong thái riêng của doanh nghiệp, giúp phân biệt giữa doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác

b)

Có thể tạo thói quen xấu cho DN nếu văn hóa DN đi xuống.

c)

Khiến DN phát triển xấu đi theo cả hệ thống nếu không xây dựng VHDN đúng cách.

d)

Văn hoá doanh nghiệp khích lệ quá trình hiện đại hóa tổ chức.

107.

Nhân tố nào dưới đây có thể coi là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến văn hóa doanh nghiệp?

a)

Người đứng đầu

b)

Văn hóa, xã hội dân tộc cùng miền

c)

Thể chế xã hôi- quá trình toàn cầu hóa

d)

Khách hàng

108.

Nhân tố nào dưới đây có thể coi là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hóa doanh nghiệp?

a)

Hình thức sở hữu

b)

Những giá trị văn hóa học hỏi được

c)

Mối quan hệ giữa các thành viên của doanh nghiệp

d)

Khách hàng

109.

Logo của 1 tổ chức thể hiện cấp độ nào của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

110.

T

4 lines
111.

Logo của 1 tổ chức thể hiện cấp độ nào của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

112.

Triết lý, tầm nhìn của 1 tổ chức thể hiện cấp độ nào của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

113.

Ví dụ nào sau đây thể hiện cấp độ thứ ba của Văn hóa doanh nghiệp?

a)

Khẩu hiệu của Techcombank :“ Sáng tạo giá trị, chia sẻ thành công!”

b)

Techcombank phấn đấu thuộc nhóm ngân hàng đô thị hàng đầu về độ tin cậy, chất lượng và hiệu quả.

c)

Định hướng kinh doanh : “ “ngân hàng thương mại cổ phần được ưa thích nhất”.

d)

Giá trị cốt lõi của Techcombank

114.

Có bao nhiêu cấp độ Văn hóa doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Có bao nhiêu bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

116.

Màu sắc nhận biết của thương hiệu BIDV là 3 màu xanh, đỏ, trắng. Điều này thể hiện cấp độ thứ mấy trong văn hóa doanh nghiệp của BIDV?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

117.

Tầm nhìn của ngân hàng BIDV : “Chia sẻ cơ hội – Hợp tác thành công” thế hiện cấp độ thứ mấy trong văn hóa doanh nghiệp của BIDV

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Không thể xác định

118.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành văn hóa doanh nghiệp theo Stephen Covey

a)

Biểu tượng, hành vi của tổ chức

b)

Những chuẩn mực

c)

Những giá trị

d)

Chiến lược của doanh nghiệp