wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là:

a)

Vôn

b)

Cu lông

c)

Mét vuông

d)

Vôn trên m

2.

Khi làm thí nghiệm đưa hai quả cầu kim loại được tích điện lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu.

b)

Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

c)

Hai quả cầu cùng nhiễm điện điện âm.

d)

Hai quả cầu cùng nhiễm điện dương.

3.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm điện trường. Điện trường là dạng vật chất tồn tại:

a)

xung quanh vật và truyền tương tác giữa các vật.

b)

xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

c)

xung quanh nam châm và truyền tương tác giữa các nam châm

d)

xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các vật.

4.

Câu 4: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị:

a)

A. bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

B. bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và khác nhau về chiều.

c)

bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và giống nhau về chiều.

d)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

5.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong:

a)

ống phóng tia điện tử.

b)

Máy giặt.

c)

Máy lọc nước

d)

Nồi cơm điện

6.

Công của lực điện trường trong sự dịch chuyển của điện tích q từ điểm M đến điểm N sẽ không phụ thuộc vào:

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M và điểm N.

c)

B. cường độ điện trường E.

d)

D. hình dạng đường đi từ M đến N.

7.

Công thức thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều là:

a)

A. WM = q.E.d

b)

B. WM = E.d

c)

C. WM = U.E.d

d)

D. WM = q.E/d

8.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là:

a)

Fara

b)

Vôn

c)

Culong

d)

Niuton

9.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Lực kế

10.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

A. tích điện cho hai cực của nó.    

b)

B. dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

C. thực hiện công của nguồn điện.       

d)

D. tác dụng lực của nguồn điện.

11.

âu 10: Dòng điện có chiều quy ước là chiều dịch chuyển của:

a)

A. các hạt electron

b)

B. các hạt notron

c)

C. các điện tích dương

d)

D. các điện tích âm

12.

âu 14: Cho hình vẽ bên dưới. Cho biết q1>0, q2 <0. Điện tích q1 tác dụng như thế nào lên điện tích q2?

a)

A. Điện tích q1 hút điện tích q2 một lực là f12

b)

B. Điện tích q1 đẩy điện tích q2 một lực là f12

c)

C. Điện tích q1 hút điện tích q2 một lực là f21

d)

D. Điện tích q1 không tác dụng lực điện lên điện tích q2

13.

âu 13: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không:

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

14.

u 15: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

d)

D. độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó.

15.

âu 16: Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường của nó:

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

B. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

16.

u 17: Khi một điện tích q >0 chuyển động vào trong điện trường đều mà có theo phương vuông góc với đường sức điện thì:

a)

A. điện tích chuyển động nhanh dần đều với quỹ đạo là một nhánh parabol.

b)

điện tích chuyển động nhanh dần đều với quỹ đạo là đường thẳng

c)

điện tích chuyển động với quỹ đạo bất kì.

d)

điện tích sẽ đứng yên.

17.

âu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng về công của lực điện?

a)

A. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

b)

B. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed.

c)

C. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

18.

u 19: Thế năng của điện tích q trong điện trường đều đặc trưng cho:

a)

A. khả năng sinh công của điện trường đều khi đặt điện tích q tại điểm ta xét.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng tác dụng lực của điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

19.

Câu 21: Trong một mạch điện thì cường độ dòng điện chạy qua được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ôm kế.

b)

C. Ampe kế.

c)

D. Nhiệt kế.

d)

Tốc kế.

20.

u 23: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng:

a)

A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

C. thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

D. thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích đó.

21.

Đơn vị của suất điện động là:

a)

kilogam

b)

niuton

c)

mét

d)

vôn

22.

âu 20: Tụ điện là:

a)

A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.