wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nội cơ sở 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ (ACC/AHA) 2021, đau ngực được phân loại thành các nhóm sau, chọn câu sai?

a)

Đau ngực do phổi

b)

Đau ngực do tim

c)

Đau ngực không do tim

d)

Đau ngực có thể do tim

2.

Nguyên nhân đau ngực được chẩn đoán nhiều nhất là gì?

a)

Bệnh lý dạ dày ruột

b)

Bệnh tim thiếu máu cục bộ

c)

Suy tim cấp

d)

Viêm phổi nặng

3.

Vị trí đau điển hình của cơn đau thắt ngực ổn định là?

a)

Sau xương ức

b)

Sau xương đòn

c)

Thượng vị

d)

Đường nách trước trái

4.

Đau ngực trong bóc tách động mạch chủ thường lan đi đâu?

a)

Lan ra sau lưng

b)

Lan lên hầu họng

c)

Lan xuống vai trái

d)

Lan xuống thượng vị - rốn

5.

Nguyên nhân đau ngực nào nghĩ nhiều trên một bệnh nhân nữ dưới 40 tuổi có tình trạng lo lắng căng thẳng, tiền sử trầm cảm hoặc cơn hoảng sợ?

a)

Đau ngực do nguyên nhân tâm lý

b)

Thuyên tắc phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Loét dạ dày - tá tràng

6.

Dấu Murphy (+) thường gặp trong đau ngực do nguyên nhân gì?

a)

Bệnh túi mật

b)

Bệnh lý động mạch vành

c)

Thuyên tắc phổi

d)

Loét dạ dày - tá tràng

7.

Đau ngực có kiểu đau xé, như dao đâm thường gặp ở những người bệnh nào sau đây?

a)

Bóc tách động mạch chủ

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Trào ngược dạ dày - thực quản

d)

Viêm phổi

8.

Một bệnh nhân đau ngực kiểu màng phổi thường sẽ đau tăng lên khi nào?

a)

Vận động

b)

Thay đổi tư thế

c)

Hít thở sâu

d)

Ăn xong nằm ngay

9.

Cận lâm sàng nào sau đây cần thực hiện trong vòng 10 phút sau khi nhập viện ở những người bệnh đau ngực?

a)

Điện tâm đồ

b)

Siêu âm tim

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

Xquang ngực thẳng

10.

Khi nghi ngờ hội chứng mạch vành cấp cần làm xét nghiệm máu nào sau đây ít nhất hai lần để chẩn đoán xác định bệnh?

a)

Troponin

b)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

c)

CRP

d)

Glucose huyết

11.

Trong cơ chế bệnh sinh đau ngực do bệnh động mạch vành, tại sao có cơn đau ở vùng cổ và hàm?

a)

Do đây là vùng gần tim nhất

b)

Do các sợi thần kinh cảm giác của tim tiếp hợp với các sợi thần kinh cảm giác của cổ

c)

Do các sợi hướng tâm phế vị ở tim tiếp hợp thần kinh trong nhân bó đơn độc của tủy sống rồi đi xuống bó gai đồi thị cổ trên

d)

Do thần kinh chi phối cảm giác đau có ở cả ngực và cổ

12.

Một người bệnh lớn tuổi mắc nhiều bệnh lý tim mạch, thường xuyên đau ngực khi vận động nhiều, tuy nhiên khám lâm sàng và đo điện tâm đồ lại cho kết quả bình thường. Nếu vẫn nghi ngờ bệnh động mạch vành trên người bệnh này thì cần làm cận lâm sàng nào sau?

a)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

b)

Siêu âm tim

c)

BNP hoặc NT-proBNP

d)

Điện tâm đồ gắng sức

13.

Khó thở cấp tính là khó thở diễn tiến trong bao lâu?

a)

Vài giờ đến vài ngày

b)

Vài ngày đến vài tuần

c)

Vài tuần đến vài tháng

d)

Vài tháng đến vài năm

14.

Tính chất nào sau đây của khó thở KHÔNG thể chỉ được đánh giá bởi nhân viên y tế mà không cần hỏi người bệnh?

a)

Mức độ nặng khó thở

b)

Tần số thở

c)

Sử dụng cơ hô hấp phụ

d)

Co kéo khoang liên sườn

15.

Triệu chứng khó thở mức độ nặng nhất trong suy tim là?

a)

Phù phổi cấp

b)

Khó thở kịch phát về đêm

c)

Khó thở khi nằm

d)

Khó thở khi gắng sức

16.

Cơ chế của kiểu thở Cheyne-Stokes được tạo ra là do?

a)

Quá nhiều CO2 trong máu

b)

Co thắt phế quản

c)

Tăng áp lực mao quản phổi

d)

Trung tâm hô hấp giảm độ nhạy với PaCO2

17.

Dấu hiệu đặc trưng của phù phổi cấp là?

a)

Khạc đàm bọt hồng

b)

Khó thở kèm nôn ói ra nhiều thức ăn

c)

Nôn ra máu đỏ bầm

d)

Họ nhiều, họ có đàm trắng loãng

18.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu có nguy cơ ngưng thở ở một người bệnh khó thở?

a)

Sử dụng cơ hô hấp phụ

b)

Rối loạn tri giác

c)

Không có khả năng hít thở

d)

Xanh tím

19.

Khi hiện diện methemoglobin trong máu thì triệu chứng nào sẽ xuất hiện trên người bệnh khó thở?

a)

Xanh tím

b)

Co kéo cơ hô hấp phụ

c)

Đau ngực

d)

Ho ra máu

20.

Khi người bệnh có nguy cơ thuyên tắc phổi thấp, cận lâm sàng nào sau đây được thực hiện để loại trừ thuyên tắc phổi?

a)

D-dimer

b)

CT-scan mạch máu phổi

c)

Xquang ngực thẳng

d)

Siêu âm phổi

21.

Cơ chế của khó thở khi nằm trong suy tim là?

a)

Tăng áp lực mao quản phổi

b)

Tăng cung lượng tim

c)

Tim lớn chèn ép vào phổi

d)

Cơ hoành không hạ thấp được do tăng áp lực ổ bụng

22.

Các dạng khó thở trong suy tim, chọn câu sai?

a)

Khó thở khi nằm

b)

Khó thở kịch phát về đêm

c)

Khó thở khi nghỉ ngơi

d)

Phù phổi cấp

23.

Siêu âm tim trên người bệnh suy tim đánh giá điều gì, chọn câu sai?

a)

Kích thước và chức năng thất trái

b)

Bệnh lý van tim

c)

Phân suất tống máu thất trái

d)

Độ hẹp động mạch vành

24.

Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ các bệnh mạn tính nào sau đây, chọn câu sai?

a)

COPD

b)

Ung thư phổi

c)

Bệnh mạch vành

d)

Áp xe phổi

25.

Tỷ lệ kiểm soát huyết áp tại Việt Nam năm 2015 là?

a)

17,9%

b)

47,3%

c)

10,6%

d)

76,3%

26.

Tăng bao nhiêu mmHg huyết áp tâm thu thì làm tăng gấp đôi nguy cơ tử vong do đột quỵ, bệnh mạch vành và các bệnh mạch máu khác?

a)

20 mmHg

b)

10 mmHg

c)

30 mmHg

d)

40 mmHg

27.

Kỹ thuật đo huyết áp gồm có bao nhiêu bước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

28.

Trị số huyết áp tâm trương được ghi nhận khi nghe tiếng Korotkoff pha thứ mấy?

a)

Pha thứ năm

b)

Pha thứ nhất

c)

Pha thứ ba

d)

Pha thứ tư

29.

n đoán tăng huyết áp theo huyết áp tâm thu trung bình tại nhà là bao nhiêu?

a)

≥ 135 mmHg

b)

≥ 130 mmHg

c)

≥ 140 mmHg

d)

≥ 160 mmHg

30.

Yếu tố quan trọng trong n đoán và điều trị tăng huyết áp, chọn câu sai?

a)

Yếu tố nguy cơ

b)

Bệnh đi kèm

c)

Tổn thương cơ quan đích

d)

Kiến thức của người bệnh về tăng huyết áp

31.

Sự khác nhau giữa phân độ tăng huyết áp của Hội Tim mạch Quốc gia Việt Nam 2021 và Hội Tim châu Âu 2018 là?

a)

Tăng huyết áp độ 3

b)

Huyết áp bình thường cao

c)

Cơn tăng huyết áp

d)

Tăng huyết áp tâm thu đơn độc

32.

Khi nào thì ta nghi ngờ người bệnh có tăng huyết áp áo choàng trắng?

a)

Đo huyết áp tại phòng khám rất cao nhưng không có tổn thương cơ quan đích

b)

Tăng huyết áp độ III khi đo tại phòng khám

c)

Huyết áp đo ở phòng khám ở mức bình thường cao nhưng có tổn thương cơ quan đích

d)

Huyết áp đo ở phòng khám không cao nhưng có nguy cơ tim mạch cao

33.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là trường hợp nên nghi ngờ tăng huyết áp Nn giấu?

a)

Tăng huyết áp độ I khi đo tại phòng khám

b)

Huyết áp phòng khám không cao nhưng đo tại nhà thì cao

c)

Huyết áp phòng khám bình thường cao nhưng có tồn thương cơ quan đích

d)

Huyết áp phòng khám không cao nhưng có nguy cơ tim mạch cao

34.

Trong thực hành lâm sàng, các yếu tố cần ghi nhận trong tiền sử là, chọn câu sai?

a)

Thời gian tăng huyết áp, huyết áp cao nhất và huyết áp trung bình

b)

Các triệu chứng gợi ý tăng huyết áp thứ phát

c)

Tiền sử gia đình tăng huyết áp và các bệnh lý tim mạch

d)

Tiền sử nhập viện

35.

Người bệnh tăng huyết áp có biểu hiện ngày, thể trạng béo phì, đau đầu buổi sáng và buồn ngủ ban ngày thì cần nghĩ đến nguyên nhân nào gây tăng huyết áp?

a)

Cường aldosterone nguyên phát

b)

U tủy thượng thận

c)

Cường giáp

d)

Ngưng thở khi ngủ

36.

Một người bệnh tăng huyết áp có biểu hiện mặt tròn như mặt trăng, béo phì trung tâm, bầm da, thường sử dụng thuốc corticosteroid dài hạn thì nên nghĩ đến nguyên nhân gây tăng huyết áp nào?

a)

Cushing

b)

U tủy thượng thận

c)

Cường giáp

d)

Bệnh mạch máu thận

37.

Phản xạ ho không chủ ý sẽ không có kích thích sau?

a)

Thần kinh

b)

Tâm lý

c)

Phản ứng viêm

d)

Cơ học

38.

Điều nào sao đây không nằm trong các việc cần làm đầu tiên khi tiếp cận người bệnh ho?

a)

Xác định mức độ ho

b)

Đánh giá nguyên nhân có thể gây họ

c)

Lên kế hoạch chẩn đoán và điều trị họ

d)

Đánh giá bệnh lý đồng mắc kèm với ho

39.

Ho cấp là thời gian họ kéo dài bao lâu?

a)

< 1 tuần

b)

< 2 tuần

c)

< 3 tuần

d)

< 4 tuần

40.

Ho có đàm gợi ý nguyên nhân nào sau đây, chọn câu sai?

a)

Bệnh lý đường hô hấp dưới

b)

Bệnh lý ở phế quản

c)

Bệnh lý ở nhu mô phổi

d)

Bệnh lý ở màng phổi

41.

Ho đàm mủ gợi ý bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh lý nhiễm trùng

b)

Bệnh lý tim mạch

c)

Bệnh lý ác tính như ung thư

d)

Bệnh lý nặng nề như lao phổi

42.

Ho sau bữa ăn liên quan đến bệnh lý nào sau đây?

a)

Hen phế quản

b)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

c)

Suy tim

d)

Trào ngược dạ dày - thực quản

43.

Ho cấp thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra?

a)

Nhiễm trùng hay nhiễm siêu vi đường hô hấp trên

b)

Viêm đường hô hấp dưới

c)

Xuất tiết đường hô hấp dưới khi gặp tác nhân kích thích

d)

Tăng áp lực mao mạch phổi

44.

Tiếp cận người bệnh ho ra máu cần trả lời bao nhiêu câu hỏi?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

45.

Có bao nhiêu nguyên nhân chính của họ ra máu điển hình?

a)

13

b)

5

c)

7

d)

3

46.

Một người bệnh ho đàm nhầy mủ mạn tính lượng nhiều có tính chất đàm chia thành ba lớp: lớp bọt, lớp nhầy và lớp mủ đục gợi ý nguyên nhân gây họ nào sau đây?

a)

Giãn phế quản

b)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

c)

Viêm phổi

d)

Áp xe phổi

47.

Người bệnh ho kéo dài, khi họ có kèm nóng rát sau xương ức, có vị chua trong miệng kèm tăng ho nhiều khi nằm nghiêng sang phải. Nguyên nhân gây ho của người bệnh này là?

a)

Trào ngược dạ dày - thực quản

b)

Viêm phế quản mạn

c)

Suy tim sung huyết

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

48.

Các kích thích hướng tâm của ho được dẫn truyền qua dây thần kinh nào sau đây, chọn câu sai?

a)

VIII

b)

V

c)

X

d)

Thần kinh hoành

49.

Xuất huyết tiêu hóa là tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch chảy vào đâu?

a)

Lòng ống tiêu hóa

b)

Tim

c)

Màng phổi

d)

Màng bụng

50.

Mốc giải phẫu nào sau đây dùng để phân loại vị trí xuất huyết tiêu hóa trên?

a)

Góc tá - hỗng tràng

b)

Góc tá - hồi tràng

c)

Góc hỗng - hồi tràng

d)

Góc hồi - manh tràng

51.

Hiện tại, người ta phân chia xuất huyết tiêu hóa thành, chọn câu sai?

a)

Xuất huyết tiêu hóa dạ dày

b)

Xuất huyết tiêu hóa ruột non

c)

Xuất huyết tiêu hóa trên

d)

Xuất huyết tiêu hóa dưới thật sự

52.

Tình trạng nào sau đây giúp chẩn đoán chắc chắn máu từ ống tiêu hóa trên?

a)

Nôn ra máu

b)

Ho ra máu

c)

Chảy máu mũi

d)

Tiêu ra máu

53.

Tính chất phân của tiêu phân đen là?

a)

Như hắc ín

b)

Phân đặc quánh

c)

Phân lỏng

d)

Mùi khai như nước tiểu

54.

Máu chảy ra từ đại tràng phải có màu gì?

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Nâu

55.

Để phân loại mức độ xuất huyết ở thời điểm xuất huyết ta sử dụng?

a)

Mạch, huyết áp

b)

Nhịp thở

c)

Lượng máu mất

d)

Hemoglobin

56.

Khi xuất huyết tiêu hóa đã ổn định, ngoài tình trạng lâm sàng thì còn dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiêu phân vàng ≥ 48 giờ

b)

Không nôn ra máu khoảng 2 ngày

c)

Da niêm hồng hào

d)

Đi lại được

57.

Đánh giá nguy cơ, tiên lượng mức độ nặng của người bệnh xuất huyết tiêu hóa dựa vào thang điểm nào sau đây?

a)

Glasgow-Blatchford

b)

Imire

c)

TIMI

d)

CURB-65

58.

Triệu chứng cơ năng nào sau đây gợi ý xuất huyết tiêu hóa có nguyên nhân ác tính?

a)

Chán ăn, sụt cân

b)

Vàng da, bụng to

c)

Búi trĩ sa, đau hạ vị, hậu môn

d)

Đau thượng vị, đau liên quan bữa ăn, đầy bụng, khó tiêu

59.

Cận lâm sàng nào sau đây giúp chẩn đoán xác định xuất huyết tiêu hóa?

a)

Nội soi đoán

b)

Chụp CT dựng hình mạch máu (CTA)

c)

Chụp động mạch xóa nền (DSA)

d)

Công thức máu

60.

Thủ thuật nào sau đây là bắt buộc làm khi nghi ngờ người bệnh xuất huyết tiêu hóa?

a)

Thăm hậu môn - trực tràng

b)

Khám bụng

c)

Khám tim

d)

Đặt sonde dạ dày

61.

Gọi là thiểu niệu khi thể tích nước tiểu là bao nhiêu?

a)

< 400 mL/24 giờ

b)

< 500 mL/24 giờ

c)

< 600 mL/24 giờ

d)

< 400 mL/12 giờ

62.

Gọi là vô niệu khi thể tích nước tiểu là bao nhiêu?

a)

< 100 mL/24 giờ

b)

< 400 mL/2 giờ

c)

< 400 mL/24 giờ

d)

< 800 mL/12 giờ

63.

Gọi là đa niệu khi thể tích nước tiểu là bao nhiêu?

a)

> 3 lít trong 24 giờ

b)

> 2.5 lít trong 24 giờ

c)

> 2 lít trong 24 giờ

d)

> 1.5 lít trong 24 giờ

64.

Lượng nước xuất nhận biết được bao gồm, ngoại trừ:

a)

nước tiểu

b)

phân

c)

nôn ói

d)

mồ hôi

65.

Khám dấu hiệu dư nước bao gồm, ngoại trừ:

a)

phù

b)

tràn dịch đa màng

c)

tĩnh mạch cổ nổi

d)

nếu véo da

66.

Khám người bệnh có vấn đề thiểu niệu vô niệu cần đánh giá vấn đề gì đầu tiên.

a)

tri giác

b)

số lần đi tiểu

c)

lượng nước tiểu

d)

cân nặng

67.

Dấu hiệu mất nước gồm các dấu hiệu nào sau đây, ngoại trừ:

a)

rối loạn tri giác

b)

dấu véo da

c)

mắt trũng

d)

dấu tim to

68.

Nguyên nhân gây thiểu niệu trước thận gồm, ngoại trừ:

a)

tiêu chảy

b)

hoại tử ống thận cấp

c)

suy tim

d)

bỏng nặng

69.

Nguyên nhân gây thiểu niệu vô niệu tại thận gồm, ngoại trừ:

a)

viêm cầu thận cấp

b)

viêm thận mô kẽ

c)

tắc tĩnh mạch thận

d)

tắc nghẽn niệu quảng

70.

Để n đoán nguyên nhân thiểu niệu trước thận cần đánh giá các vấn đề nào sau đây, ngoại trừ:

a)

tình trạng thiếu nước

b)

huyết áp

c)

đánh giá các dấu hiệu suy tim

d)

đánh giá tình trạng sử dụng các thuốc độc cho thận

71.

Để đánh giá nguyên nhân thiểu niệu sau thận cần đánh giá các vấn đề nào sau đây, ngoại trừ:

a)

cầu bàng quang

b)

tình trạng đau tức hạ vị

c)

đánh giá bằng siêu âm

d)

đánh giá tình trạng dư nước

72.

Các nguyên nhân nào sau đây gây đa niệu, ngoại trừ:

a)

quá tải chất thẩm thấu

b)

quá tải muối

c)

tăng thải muối

d)

giảm cung lượng tim

73.

Phù là tình trạng tăng thể tích ở vị trí nào sau đây?

a)

lòng mạch

b)

mô kẽ

c)

nội bào

d)

bạch huyết

74.

Có bao nhiêu cơ chế gây phù ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

75.

Trường hợp phù nào sau đây do tăng áp lực thủy tĩnh?

a)

suy tim

b)

viêm

c)

suy thân

d)

hội chứng thận hư

76.

Các đặc điểm quan trọng cần thăm khám để gợi ý nguyên nhân phù, ngoại trừ:

a)

Dấu ấn lõm

b)

Đau

c)

Thay đổi da vùng phù

d)

Trọng lượng cơ thể

77.

Đặc điểm phù trong hội chứng thận hư, ngoại trừ:

a)

Phù khu trú

b)

Phù do giảm protein

c)

Phù mềm

d)

Phù ở mi mắt trước

78.

Các nhóm nguyên nhân gây phù toàn thân gồm, ngoại trừ:

a)

Bệnh lý của tim mạch

b)

Gan

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Mạch bạch huyết

79.

Cơ chế phù do thuốc bao gồm, ngoại trừ:

a)

co mạch thận

b)

dãn tiểu động mạch

c)

tăng tái hấp thu muối nước ở thận

d)

giảm protein máu