NEW
Font size
Worksheets[Global success 12] Unit 1 - Vocabulary
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Từ diary có nghĩa là gì?
cuốn sách giáo khoa
cuốn nhật ký
tạp chí
bản báo cáo
Từ medicine có nghĩa là gì?
đồ ăn
thuốc
nước uống
mỹ phẩm
Từ volunteer có nghĩa là gì?
người lính
bác sĩ
tình nguyện viên
giáo viên
Cụm join the army có nghĩa là gì?
học đại học
đi làm thêm
nhập ngũ
tham gia đội bóng
Từ surgeon có nghĩa là gì?
bác sĩ phẫu thuật
y tá
giáo sư
nhà khoa học
Từ resistance có nghĩa là gì?
sự đồng thuận
sự phản kháng
sự hòa bình
sự giúp đỡ
Từ contain có nghĩa là gì?
bao gồm
phá hủy
sửa chữa
tạo ra
Cụm personal accounts có nghĩa là gì?
tài khoản ngân hàng
các lời kể cá nhân
giấy tờ cá nhân
nhật ký công việc
Từ alive có nghĩa là gì?
đã chết
sống
nguy hiểm
im lặng
Từ enemy có nghĩa là gì?
đồng đội
bạn thân
kẻ thù
học sinh
Cụm do one’s duty có nghĩa là gì?
hoàn thành bài tập
làm tròn bổn phận
nấu ăn
nghỉ ngơi
Từ soldier có nghĩa là gì?
người đưa thư
chiến sĩ
bác sĩ
học giả
o one’s duty có nghĩa là gì?
hoàn thành bài tập
làm tròn bổn phận
nấu ăn
nghỉ ngơi
Từ soldier có nghĩa là gì?
người đưa thư
chiến sĩ
bác sĩ
học giả
Từ burn có nghĩa là gì?
làm lạnh
đốt cháy
sửa chữa
làm sạch
Từ publish có nghĩa là gì?
in ấn
xuất bản
dán nhãn
chụp ảnh
Từ translate có nghĩa là gì?
học tập
dịch thuật
truyền đạt
viết lại
Từ national có nghĩa là gì?
quốc gia
cá nhân
địa phương
nước ngoài
Từ hero có nghĩa là gì?
người hùng
kẻ thù
nạn nhân
người đi đường
Cụm devote one’s life to V-ing có nghĩa là gì?
sống tự do
cống hiến cuộc đời để làm gì
nghỉ hưu sớm
hưởng thụ
Từ youth có nghĩa là gì?
tuổi trẻ
người già
học vấn
người làm thuê
Cụm lend sb sth có nghĩa là gì?
cho ai đó vay cái gì
bán cái gì đó
cất giữ vật gì
yêu cầu ai đó trả tiền
