NEW
Font size
WorksheetsBÀI THU HOẠCH
Total questions: 20
Worksheet time: 22mins
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là
A. sản xuất của cải vật chất.
B. hoạt động.
C. tác động.
D. lao động.
Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi thời gian lao động
A. cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
B. cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
C. xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
D. hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
. Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.
B. phương tiện thanh toán.
C. tiền tệ thế giới.
D. giao dịch quốc tế.
Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
A. giá cả.
B. lợi nhuận.
C. công dụng của hàng hóa.
D. số lượng hàng hóa.
Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. .
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá
C. Giảm năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
A. 3 giờ.
B. 4 giờ.
C. 5 giờ.
D. 6 giờ.
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B. tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Trên thị trường, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
A. hàng hoá mà người tiêu dùng cần.
B. có khả năng thanh toán.
C. chưa có khả năng thanh toán.
D. của người tiêu dùng.
Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung = cầu.
B. Cung > cầu.
C. Cung < cầu.
D. Cung # cầu.
Thấy bạn B và G thường xuyên đổ rác thải không đúng nơi quy định nên H báo với nhà trường. Bực tức, B đã nhờ T đánh H. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?
A. Bạn B, G, T.
B. Bạn B, G, H.
C. Bạn B, G.
D. Bạn B, G, T và H.
Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là
A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước
B. đầu tư cho phát triển bền vững
C. Cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội
D. Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước
Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?
A. Giai cấp công nhân và quân chúng nhân dân lao động.
B. Người thừa hành trong xã hội
C. Giai cấp công nhân.
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực
A. kinh tế.
B. chính trị.
C.văn hoá
D. xã hội.
Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân "bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là:
A. dân chủ liên minh.
B. dân chủ trực tiếp.
C. dân chủ phân quyền.
D. dân chủ gián tiếp.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?
A. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.
D. Kinh tế nhiều thành phần.
Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là
A. phân bố dân cư
B. chất lượng dân số
C. cơ cấu dân số
D. quy mô dân số
Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để
A. Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng
B. Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn
C. Khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền
D. Giảm lao động thừa ở thành thị
Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là:
A. Mật độ dân số
B. Quy mô dân số
C. Phân bố dân số.
D. Cơ cấu dân số
Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực xã hội được thể hiện ở
A. Quyền bình đẳng nam nữ
B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
C. Quyền bầu cử, ứng cử
D. Quyền phê bình văn học
