NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 12
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
2. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho
A. một số giai cấp xã hội.
B. một số người trong xã hội.
C. tất cả các giai cấp trong xã hội.
D. tất cả mọi người trong xã hội.
3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính thuyết phục, nêu gương.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
4. Pháp luật do chủ thể nào dưới đây ban hành?
A. Do nhà nước ban hành.
B. Do cơ quan, tổ chức ban hành.
C. Do cá nhân ban hành.
D. Do địa phương ban hành.
5. "Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp", khẳng định này đề cập đến
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. tính khuôn mẫu, ràng buộc.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. tính quy phạm phổ biến.
6: Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
7. Những hoạt động có mục đích, làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vì hợp pháp của công dân là
A. ban hành pháp luật.
B. xậy dựng pháp luật.
C. thực hiện pháp luật.
D. phổ biến pháp luật.
8. Hành vi nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật?
A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.
C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.
D. Làm những việc mà pháp luật cấm.
9. Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính công khai.
C. Tính dân chủ.
D. Tính quy phạm phổ biến.
10. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. quyền và lợi ích kinh tế của mình.
B. các quyền và nghĩa vụ của mình.
C. các quyền và lợi ích cơ bản của mình.
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình
11. Hình thức thực hiện pháp luật nào quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm?
A. Thi hành pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
12. Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân, tổ chức
A. làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.
B. thực hiện các quy phạm pháp luật bắt buộc.
C. không làm những điều pháp luật cấm làm.
D. sử dụng đúng đắn các quyền của mình.
13: Sử dụng pháp luật nghĩa là cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật
A. cho phép làm.
B. đã quy định.
C. không cho phép làm.
D. quy định phải làm.
14. Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp luật?
.A. Áp dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
15. Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi
A. ảnh hưởng quy tắc quản lí.
B. nguy hiểm cho xã hội.
C. thay đổi quan hệ công vụ.
D. tác động quan hệ nhân thân.
16. Việc cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ban hành các quyết định trong quản lý, điều hành là hình thức
A. tuân thủ pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
17. Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là
A. người ủy quyền được bảo mật.
B. chủ thể đại diện phải ẩn danh.
C. người vi phạm phải có lỗi.
D. chủ thể làm chứng bị từ chối.
18. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?
A. Từ đủ 12 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
19. Giáo dục, răn đe người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của
A. vận dụng pháp luật.
B. giáo dục pháp luật.
C. thực hiện pháp luật.
D. trách nhiệm pháp lí.
20. Hình thức phạt tiền, phạt cảnh cáo … khi xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước được áp dụng với người có hành vi
A. vi phạm hành chính.
B. vi phạm dân sự.
C. vi phạm hình sự.
D. vi phạm kỷ luật.
21. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. quan hệ lao động và công vụ nhà nước.
B. các quy tắc quản lý nhà nước.
C. quan hệ tài sản và nhân thân.
D. các hành vi nguy hiểm cho xã hội.
22. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và
A. giao dịch dân sự.
B. trao đổi hàng hóa.
C. chuyển nhượng tài sản.
D. công vụ nhà nước.
23. Hành vi trái pháp luật do người có năng lực trách nhiệm pháp luật thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
A. thực hiện pháp luật.
B. vi phạm pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. trách nhiệm pháp lý.
24: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân đều
A. hưởng quyền công dân ngang nhau trước Nhà nước và pháp luật.
B. thực hiện nghĩa vụ như nhau trước Nhà nước, các tổ chức xã hội.
C. có quyền và làm nghĩa vụ giống nhau không bị phân biệt đối xử.
D. bình đẳng về huởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
25: Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp luật.
B. trách nhiệm pháp lí.
C. quyền và nghĩa vụ.
D. trách nhiệm và quyền.
1: Việc bảo đảm cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?
A. Công dân.
B. Tổ chức.
C. Nhà nước.
D. Xã hội.
