Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trong am 2

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trọng âm của từ "Condition" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trọng âm của từ "simply" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trọng âm của từ "loyalty" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trọng âm của từ "quality" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trọng âm của từ "attraction" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trọng âm của từ "readily" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trọng âm của từ "country" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trọng âm của từ "geography" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trọng âm của từ "history" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trọng âm của từ "library" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trọng âm của từ "electricity" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trọng âm của từ "electric" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trọng âm của từ "intention" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trọng âm của từ "solution" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trọng âm của từ "romantic" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trọng âm của từ "currency" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trọng âm của từ "conduction " rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trọng âm của từ "ability " rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trọng âm của từ "construction " rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trọng âm của từ "simplicity" rơi vào âm mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

1. Động từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai

CHỌN ĐÁP ÁN CỦA VỚI LÝ THUYẾT TRÊN

a)

affect /əˈfekt/, rewrite /riːˈraɪt/, collapse /kəˈlæps/, exclude /ɪkˈskluːd/, pollute /pəˈluːt/.


b)
  • advice /ədˈvaɪs/

  • machine /məˈʃiːn/

c)
  • machine /məˈʃiːn/

  • mistake /mɪˈsteɪk/.

22.

2. Danh từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất

CHỌN ĐÁP ÁN CỦA VỚI LÝ THUYẾT TRÊN

a)

bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/, camera /ˈkæm.rə/, cocktail /ˈkɒk.teɪl/, kingdom  /ˈkɪŋ.dəm/, comment /ˈkɒm.ent/.

b)
  • offer /ˈɔːfər/

  • open /ˈəʊpən/.

c)
  • enter /ˈentər/

  • happen /ˈhæpən/

23.

3. Tính từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất

a)

fishy  /ˈfɪʃ.i/, sleepy /ˈsliː.pi/, noisy /ˈnɔɪ.zi/, easy /ˈiː.zi/, hardy /ˈhɑː.di/.

b)
  • machine /məˈʃiːn/

  • mistake /mɪˈsteɪk/.

c)
  • advice /ədˈvaɪs/

  • machine /məˈʃiːn/

24.

4. Động từ ghép: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai

a)
  • become /bɪˈkʌm/

  • understand /ˌʌndərˈstænd/

  • overthink /ˌəʊvərˈθɪŋk/

  • react /riˈækt/

  • download /ˌdaʊnˈləʊd/.

b)
  • alone /əˈləʊn/

  • amazed /əˈmeɪzd/

c)
  • amazed /əˈmeɪzd/

  • mature /məˈtʊr/.

25.

5. Danh từ ghép: Đánh trọng âm vào âm tiết thứ nhất

a)
  • sunrise /ˈsʌn.raɪz/

  • film-maker /ˈfɪlmˌmeɪ.kər/

  • birthday /ˈbɜːrθdeɪ/

  • airport /ˈerpɔːrt/

  • bookshop /ˈbʊkʃɑːp/

b)
  • home-sick /ˈhəʊm.sɪk/

  • trust-worthy /ˈtrʌstˌwɜː.ði/.

c)
  • bad-tempered /ˌbædˈtemp.əd/

  • well-done /ˌwel ˈdʌn/

26.

6. Tính từ ghép: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất

a)
  • home-sick /ˈhəʊm.sɪk/

  • trust-worthy /ˈtrʌstˌwɜː.ði/.

b)
  • bad-tempered /ˌbædˈtemp.əd/

  • well-done /ˌwel ˈdʌn/

c)
  • well-done /ˌwel ˈdʌn/

  • short-sighted /ˌʃɔːtˈsaɪ.tɪd/.

27.

7. Đánh trọng âm vào âm tiết có đuôi: sist, cur, tain, tract, self, vent, vert, test

a)
  • persist /pərˈsɪst/

  • contract /ˈkɑːntrækt/

  • event /ɪˈvent/

  • subtract /səbˈtrækt/

  • protest /prəˈtest/.

b)
  • bad-tempered /ˌbædˈtemp.əd/

  • well-done /ˌwel ˈdʌn/

c)
  • well-done /ˌwel ˈdʌn/

  • short-sighted /ˌʃɔːtˈsaɪ.tɪd/.

28.

8. Trọng âm rơi vào những hậu tố -ee, – eer, -ese, -ique, -esque, -ain

a)
  • agree /əˈɡriː/

  • volunteer /ˌvɑːlənˈtɪr/

  • Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/

  • retain /rɪˈteɪn/.


b)
  • persist /pərˈsɪst/

  • contract /ˈkɑːntrækt/

  • event /ɪˈvent/

c)
  • event /ɪˈvent/

  • subtract /səbˈtrækt/

  • protest /prəˈtest/.

29.

9. Từ có hậu tố –ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, -ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity thì đánh trọng âm vào âm tiết trước nó

a)
  • economics /ˌekəˈnɑːmɪks/ kinh tế học

  • foolish /ˈfuːlɪʃ/

  • enormous /ɪˈnɔːrməs/

  • fusion /ˈfjuːʒn/

  • iconic /aɪˈkɑːnɪk/ mang tính biểu tượng.

b)
  • replay /ˌriːˈpleɪ/

  • rewrite /ˌriːˈraɪt/

c)
  • impossible /ɪmˈpɑːsəbl/

  • export /ɪkˈspɔːrt/.

30.

10. Không nhấn trọng âm vào các tiền tố un–, im–, en–, dis–, re–, ir–

a)
  • replay /ˌriːˈpleɪ/

  • rewrite /ˌriːˈraɪt/

  • impossible /ɪmˈpɑːsəbl/

  • export /ɪkˈspɔːrt/.

b)
  • economics /ˌekəˈnɑːmɪks/ kinh tế học

  • foolish /ˈfuːlɪʃ/

c)
  • enormous /ɪˈnɔːrməs/

  • fusion /ˈfjuːʒn/

31.

11. Các hậu tố -ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less không ảnh hưởng đến trọng âm của từ gốc

a)
  • agree /əˈɡriː/ → agreement /əˈɡriːmənt/

  • meaning /ˈmiːnɪŋ/ → meaningless /ˈmiːnɪŋləs/

  • rely /rɪˈlaɪ/ → reliable /rɪˈlaɪəbl/

  • poison /ˈpɔɪzn/ → poisonous /ˈpɔɪzənəs/.

b)
  • economical /ˌekəˈnɑːmɪkl/

  • technology /tekˈnɑːlədʒi/

c)
  • technology /tekˈnɑːlədʒi/

  • geography /dʒiˈɑːɡrəfi/

  • investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/.

32.

12. Từ có đuôi –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al thì trọng âm cách nó 1 âm tiết

a)
  • economical /ˌekəˈnɑːmɪkl/

  • technology /tekˈnɑːlədʒi/

  • geography /dʒiˈɑːɡrəfi/

  • investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/.

b)
  • agree /əˈɡriː/ → agreement /əˈɡriːmənt/

  • meaning /ˈmiːnɪŋ/ → meaningless /ˈmiːnɪŋləs/

c)
  • rely /rɪˈlaɪ/ → reliable /rɪˈlaɪəbl/

  • poison /ˈpɔɪzn/ → poisonous /ˈpɔɪzənəs/.

33.
  • Từ có hai âm tiết và kết thúc bằng đuôi như “how, what, where” thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết đầu tiên.

a)

somehow /ˈsʌm.haʊ/, anywhere /ˈen.i.weər/, somewhat /ˈsʌm.wɒt/

b)

however /ˌhaʊˈev.ər/, every /ˈev.ri/, whatever /wɒtˈev.ər/, forever  /fəˈre.vər/, whoever /huːˈev.ər/

34.
  • Nếu âm tiết của từ có chứa “ow” thì sẽ đánh trọng âm vào âm tiết thứ nhất.

a)

follow /ˈfɒl.əʊ/, swallow /ˈswɒl.əʊ/, borrow /ˈbɒr.əʊ/, narrow  /ˈnær.əʊ/

b)

somehow /ˈsʌm.haʊ/, anywhere /ˈen.i.weər/, somewhat /ˈsʌm.wɒt/

35.
  • Hầu hết trọng âm không rơi vào âm /ɪ/ và âm /ə/.

a)

Result /rɪˈzʌlt/, effect /ɪˈfekt/

b)

myself  /maɪˈself/, himself /hɪmˈself/, herself /hɜːˈself/, themself /ðəmˈself/, yourself /jɔːˈself/.

36.
  • Trọng âm của đại từ phản thân nằm ở âm tiết thứ hai.

a)

myself  /maɪˈself/, himself /hɪmˈself/, herself /hɜːˈself/, themself /ðəmˈself/, yourself /jɔːˈself/.

b)

alone /əˈləʊn/, agree /əˈɡriː/, alack /əˈlæk/, amass  /əˈmæs/, affect /əˈfekt/

37.
  • Nếu từ có hai âm tiết và được bắt đầu bằng một chữ “a”, trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ hai.

a)

alone /əˈləʊn/, agree /əˈɡriː/, alack /əˈlæk/, amass  /əˈmæs/, affect /əˈfekt/

b)

comply /kəmˈplaɪ/, imply /ɪmˈplaɪ/, apply  /əˈplaɪ/, rely /rɪˈlɑɪ /, deny /dɪˈnaɪ/

38.
  • Nếu từ có hai âm tiết kết thúc bằng “y” thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, chữ “y” cuối  từ được phát âm là /ai/.

a)

comply /kəmˈplaɪ/, imply /ɪmˈplaɪ/, apply  /əˈplaɪ/, rely /rɪˈlɑɪ /, deny /dɪˈnaɪ/

b)

alone /əˈləʊn/, agree /əˈɡriː/, alack /əˈlæk/, amass  /əˈmæs/, affect /əˈfekt/

39.

Trọng âm rơi vào âm tiết có đuôi

a)

sist

b)

cur

c)

i

d)

tain

e)

tract

40.

Match the following

a)

Danh từ 3 âm tiết có âm tiết thứ hai là nguyên âm yếu /ə/ hoặc /i/

1.

Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên (N)

b)

Danh từ 3 âm tiết có âm tiết thứ ba là nguyên âm yếu /ə/, /i/ hoặc âm tiết thứ hai là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi

2.

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (N)

c)

Động từ 3 âm tiết có âm tiết cuối là nguyên âm ngắn bắt đầu bởi các âm /i/, /e/, /ʊ/, /ʌ/, /ɒ/, /ə/ hoặc kết thúc bằng phụ âm 

3.

 Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.

d)

Các từ kết thúc bằng đuôi “how, what, where”

4.

Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu

e)

– ic, – ish, – ical, – sion, – tion

5.

Trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước hậu

41.

Match the following

a)

Từ chứa các hậu tố ance, – ence, – idle, – ious, – ience, – eous, – ian, – ity, – logy, – graphy, – nomy

1.

Trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước hậu

b)

Từ kết thúc bằng hậu tố – ade, – ee, – ese, – eer, – ette, – oo, – oon, – ain, – esque, – ique, – self

2.

Rơi vào âm tiết tương ứng với đuôi đó

c)

đuôi self, vent, vert, test có trọng âm

3.

Rơi vào chính nó

d)

những hậu tố -ee, – eer, -ese, -ique, -esque, -ain

4.

rơi vào chính hậu tố đó

e)

tiền tố un–, im–, en–, dis–, re–, ir–

5.

không nhận trọng âm

42.

Các hậu tố -ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less

a)

không ảnh hưởng đến trọng âm của từ gốc

b)

không nhận trọng âm

c)

trọng âm rơi vào chính nó

d)

Trọng âm rơi vào âm liền trước

e)

trọng âm rơi cách đó 1 âm tiết

43.

Từ có đuôi –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al

a)

không ảnh hưởng đến trọng âm của từ gốc

b)

không nhận trọng âm

c)

trọng âm rơi vào chính nó

d)

Trọng âm rơi vào âm liền trước

e)

trọng âm rơi cách đó 1 âm tiết

44.

Hầu hết trọng âm không rơi vào

a)

hậu tố -ee, – eer, -ese, -ique, -esque, -ain

b)

âm /ɪ/ và âm /ə/

c)

các tiền tố un–, im–, en–, dis–, re–, ir–

d)

từ có hai âm tiết kết thúc bằng “y”

45.

chọn từ có trọng âm khác biệt

a)

government

b)

musician

c)

disgusting

d)

execiting

46.

chọn từ có trọng âm khác biệt

a)

beautiful

b)

delicious

c)

important

d)

exhausting

47.

chọn từ có trọng âm khác biệt

a)

exprtise

b)

recipe

c)

cinema

d)

similar

48.

chọn từ có trọng âm khác biệt

a)

scholarship

b)

negative

c)

develop

d)

purpose

49.

choose the word that has the different stress

a)

information

b)

recreation

c)

entertainment

d)

literature

50.

chọn từ có phát âm khác biệt

a)

acceptable

b)

ability

c)

education

d)

community

51.

chọn từ có phát âm khác biệt

a)

scientific

b)

material

c)

experience

d)

commercial

52.

chọn từ có phát âm khác biệt

a)

courageous

b)

dangerous

c)

character

d)

incident

53.

choose the word that has different stress

a)

successful

b)

interest

c)

disaster

d)

arrangement

54.

choose the word that has different stress

a)

education

b)

academic

c)

optimistic

d)

impossible