wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 10 HKII

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là

a)

N/m

b)

N (Niutơn)

c)

Jun (J)

d)

N.m

2.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.

c)

khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

3.

Công thức tính moment lực của lực với cánh tay đòn d tác dụng làm quay vật có trục quay cố định là

a)

M = F/d

b)

M = F + d

c)

M = F.d

d)

M = F - d

4.

Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực

b)

hai ngẫu lực

c)

cặp lực cân bằng

d)

cặp lực trực đối

5.

Hình vẽ biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực, là

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

6.

cút đi câu A đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

8.

Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển được một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α. Công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A=F.s

b)

A=F.s.cosα

c)

A=F.s.sinα

d)

A=−F.s

9.

Xét biểu thức tính công A = F.s.cosα. Trường hợp công sinh ra là công phát động, khi

a)

α > 90°

b)

α = 180°

c)

α < 90°

d)

α = 90°

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Câu 12. Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

12.

Câu 13. Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

13.

Câu 14. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

tốc độ của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

14.

Câu 15. Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận từ vật khác.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

15.

Câu 16. Một quá trình chuyển hóa năng lượng có hiệu suất là H. Biểu thức đúng là

a)

0<H<1

b)

H>1

c)

H<1

d)

H=1

16.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật.

b)

Đơn vị của động lượng là kg.m/s.

c)

Động lượng của một vật không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

d)

Động lượng là một đại lượng vô hướng và có độ lớn: p = m.v.

17.

Câu 18. Đơn vị của động lượng là

a)

N/m.

b)

kg.m.s.

c)

kg.m/s.

d)

N/m2.

18.

Câu 19. Động lượng là đại lượng

a)

vector.

b)

vô hướng.

c)

luôn khác 0.

d)

luôn dương.

19.

Câu 20. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

20.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

21.

Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?

a)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

22.

Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp bốn.

23.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

24.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

25.

Khi một vật chuyển động tròn đều thì

a)

véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

véc tơ gia tốc luôn không đổi hướng.

c)

véc tơ vận tốc luôn không đổi hướng.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

26.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

chiều không đổi.

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

27.

Lực đàn hồi xuất hiện khi

a)

một vật bị biến dạng.

b)

một vật chuyển động.

c)

nhiệt độ của vật giảm.

d)

nhiệt độ của vật tăng.

28.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ

a)

nghịch với độ biến dạng của lò xo.

b)

thuận với độ biến dạng của lò xo.

c)

với khối lượng của vật.

d)

nghịch với khối lượng của vật.

29.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

b)

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp hệ cô lập.

c)

Động lượng của vật được bảo toàn trong trường hợp vật đang chuyển động tròn đều.

30.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Khi bắn súng trường, các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai, hiện tượng này liên quan đến chuyển động do va chạm.

b)

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1 >m2) thì vận tốc của vật một nhỏ hơn.

c)

Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thu

31.

Con lắc đạn đạo là thiết bị được sử dụng để đo tốc độ của viên đạn. Viên đạn được bắn vào một khúc gỗ lớn treo lơ lửng bằng dây nhẹ, không dãn. Sau khi va chạm, viên đạn ghim vào trong khối gỗ. Sau đó, toàn bộ hệ khối gỗ và viên đạn chuyển động như một con lắc lên độ cao h (xem hình). Xét viên đạn có khối lượng , khối gỗ có khối lượng và . Lấy . Bỏ qua sức cản của không khí.CÂu nào sai(vì có 3 câu còn lại đúng)

a)

Va chạm giữa viên đạn và khúc gỗ là va chạm mềm.

b)

Vì lực sinh ra trong quá trình va chạm giữa viên đạn và khúc gỗ lớn hơn rất nhiều so với ngoại lực tác dụng nên có thể xem viên đạn và khúc gỗ là hệ kín.

c)

Tốc độ sau va chạm giữa viên đạn và khúc gỗ là 2,0 m/s.

d)

Tốc độ của viên đạn trước lúc va chạm với khúc gỗ xấp xỉ 197 m/s

32.

Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào chiều dài của một lò xo khi bị biến dạng.Chọn câu sai(vì 3 câu còn lại đúng hết)

a)

Lò xo bị biến dạng kéo.

b)

Chiều dài tự nhiên của lò xo là 40 cm.

c)

Độ cứng của lò xo là 40 N/m.

d)

Khi lò xo có chiều dài 55 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 3 N

33.

Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của lò xo.Chọn câu sai vì có 3 câu đúng

a)

Lò xo bị biến dạng kéo.

b)

Khi lò xo bị dãn 0,03 m thì lực đàn hồi có độ lớn 30N

c)

Độ cứng của lò xo là 100 N/m.

d)

Khi lò xo có bị dãn 2,5 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 25 N.

34.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 500 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua lực cản của không khí. Cơ năng của vật là bao nhiêu Jun? (lấy g =10m/s2)

(a)  

35.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J . Thời gian thắp sáng bóng đèn là bao nhiêu giây?

(a)  

36.

Vật A có khối lượng m1= 5 kg chuyển động thẳng với vận tốc v1=54 km/h, thì va chạm với vật B đang đứng yên, sau va chạm hai vật dính vào nhau, biết vật B có khối lượng m2= 1 kg. Tính vận tốc của các vật sau va chạm?

(a)  

37.

Một vật khối lượng m=0,5 kg được thả rơi tự do từ vị trí có độ cao 20 m so với mặt đất, lấy g=10 m/s2. Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có thế năng bằng động năng?

(a)  

38.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu vồng lên có bán kính cong 50 m với tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) là x.10^3 N. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

39.

Một lò xo ban đầu có chiều dài tự nhiên với độ cứng 50 N/m. Cố định một đầu của lò xo, và sau đó kéo đầu còn lại với một lực có độ lớn 5 N. Tìm độ biến dạng của lò xo (đơn vị cm)?

(a)