wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KBHQ SS2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 100: Đâu KHÔNG phải là vai trò của quản lý Nhà nước về hải quan:
a)
A. Đảm bảo sự minh bạch, công khai, tăng cường cho hoạt động thu thuế hải quan của Nhà nước
b)
B. Đảm bảo sự phát triển không lành mạnh của hoạt động thương mại và của nền kinh tế
c)
C. Đảm bảo thúc đẩy sự phát triển của ngành hải quan trong xu thế hội nhập quốc tế
2.
Câu 101: Bộ quản lý chuyên ngành là cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương,trực thuộc chính phủ,thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế đối với... nhất định.
a)
A. một ngành
b)
B. một ngành hoặc một lĩnh vực
c)
C. các lĩnh vực
3.
Câu 102:Nguyên tắc nào áp dụng trong thủ hải quan của danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu:
a)
A. Chỉ làm thủ tục xuất khẩu nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu , cấm nhập khẩu khi có văn bản quyết định của Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Căn cứ giấy phép nhập khẩu để áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu
c)
C. Các mặt hàng thuộc danh mục cấm xuất khẩu nhập khẩu không có giấy phép của Nhà nước thì áp dụng mức thuế ngoài hạn ngạch thuế quan
4.
Câu 103: Chính sách quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam KHÔNG bao gồm danh mục nào:
a)
A. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Danh mục hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan
c)
C. Danh mục hàng hóa phải kiểm tra số lượng
5.
Câu 104: Hình thức quản lý nhà nước về hải quan bao KHÔNG bao gồm:
a)
A. Các biện pháp quản lý phòng vệ thương mại
b)
B. Các biện pháp quản lý bằng hàng rào kỹ thuật
c)
C. Quản lý bằng các biện pháp hành chính đối với diện hàng hóa trong nước.
6.
Câu 105: Trong các hình thức: a. Cấp giấy phép xuất nhập khẩu b. Ban hành danh mục xuất khẩu có điều kiện c. Công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục xuất khẩu d. Thực hiện theo quy định của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá đối với mặt hàng thuốc lá Các hình thức quản lý dựa trên đặc tính của hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu thuộc diện quản lý của Bộ Công thương là những hình thức nào:
a)
A. a,b,c
b)
B. a,b,d
c)
C. Cả 4 hình thức trên
7.
Câu 106: Nội dung của quy trình thủ tục hải quan?
a)
A. Xác định trách nhiệm cụ thể cho từng cán bộ, công chức hải quan ở từng bước, từng khâu khi thực hiện thông quan hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
B. Kiểm tra sự phù hợp giữa nội dung khai với quy định hiện hành của pháp luật về chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế và các quy định khác có liên quan ẩn về
c)
C. Quy trình thủ tục hải quan là khung pháp lý chuẩn về hành vi ứng xử của công chức hải quan khi thực hiện các nghiệp vụ hải quan để thông quan hàng hóa, phương tiện vận tải
8.
Câu 107: Đâu là ý nghĩa của quy trình thủ tục hải quan?
a)
A. Phù hợp với phương thức quản lý rủi ro mà hải quan áp dụng
b)
B. Giúp cơ quan hải quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hải quan với hàng hóa xuất, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
c)
C. Quy trình thủ tục hải quan đảm bảo tính thống nhất về thủ tục hải quan trong toàn ngành
9.
Câu 108: Cơ sở để thông quan hải quan đối với hàng hóa phải kiểm tra thực tế là:
a)
A.Kết quả kiểm tra thực tế của cơ quan hải quan
b)
B. Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng
c)
C. Kết quả giám định hàng hóa
10.
Câu 109: Tạm dừng thông quan được áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp nào?
a)
A. Có sai sót về số thuế phải nộp
b)
B. Có nhầm lẫn trong kê khai.
c)
C. Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
11.
Câu 110: Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
a)
A. Khai và nộp tờ khai hải quan, đưa hàng hoá và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hoá, phương tiện vận tải
b)
B. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
c)
C. Tất cả các công việc trên
12.
Câu 111: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của luật hải quan là :
a)
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu
b)
B. Ngay khi hàng hoá đến cửa khẩu nhập
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu (Theo Khoản 1b Điều 25)
13.
Câu 112: Có mấy phương thức khai hải quan :
a)
A. 5 phương thức
b)
B. 3 phương thức
c)
C. 2 phương thức
14.
Câu 113: Đâu không phải là tính chất cơ bản của thủ tục hải quan
a)
A. Tính hành chính không bắt buộc
b)
B. Tính thống nhất
c)
C. Tính công khai, minh bạch và quốc tế hóa
15.
Câu 114: Khái niệm thủ tục hải quan theo công ước Kyoto
a)
A. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
B. Thủ tục hải quan là thủ tục hành chính, được thực hiện theo ý của người khai hải quan và công chức hải quan
c)
C. Thủ tục hải quan là tất cả các hoạt động tác nghiệp mà bên liên quan và Hải quan phải thực hiện nhằm đảm bảo tuân thủ Luật Hải quan
16.
Câu 115: Người khai hải quan có các dấu hiệu pháp lý cơ bản nào
a)
A. Ký tên, đóng dấu trên các tờ khai hải quan và thực hiện hành vi khai hải quan
b)
B. Chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi khai báo của mình
c)
C. Tất cả phương án trên
17.
Câu 116: Hải quan VN được thành lập vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 9/10/1945
b)
B. 10/9/1954
c)
C. 10/9/1945
18.
Câu 117: Theo quy định của luật hải quan VN có:
a)
A. 4 nhiệm vụ
b)
B. 5 nhiệm vụ
c)
C. 6 nhiệm vụ
19.
Câu 118 : cơ sở pháp lý quốc tế là các VB do các quốc gia thoả thuận và xây dựng, gọi là các ....... quốc tế
a)
A. Công ước
b)
B. Điều ước
c)
C. Hiệp định
20.
Câu 119 : Các tập quán thương mại quốc tế chia thành những nhóm nào?
a)
A. Các tập quán có tính nguyên tắc
b)
B. Các tập quán thương mại khu vực .
c)
C. A và B
21.
Câu 120 :Khái niệm cơ sở pháp lý quốc gia
a)
A. Là những văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành theo trình tự thủ tục do Luật định
b)
B. Là những văn bản do các cơ quan Nhà nươcs có thẩm quyền của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành theo trình tự thủ tục do Luật định
c)
C. Là những văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nươcs có thẩm quyền của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành theo trình tự thủ tục do Chính phủ quy định.
22.
Câu 121: Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:
a)
A. 3% và 5%
b)
B. 5% và 10%
c)
C. 10% và 15%
23.
Câu 122: Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hải quan.
b)
B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt
c)
C. Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan
24.
Câu 123: Người khai hải quan bao gồm:
a)
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan.
b)
B. Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh ủy quyền đại lý hải quan
c)
C. Cả 3 câu trên đều đúng
25.
Câu 124: Người khai hải quan có quyền:
a)
A. Được cơ quan hải quan cung cấp thông tin liên quan đến việc khai hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải, hướng dẫn làm thủ tục hải quan, phổ biến pháp luật về hải quan
b)
B. Yêu cầu cơ quan hải quan xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan đối với hàng hóa khi đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cho cơ quan hải quan
c)
C. Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi khai hải quan để bảo đảm việc khai hải quan được chính xác
d)
D. Cả 3 trường hợp trên
26.
Câu 125: Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải
a)
A. Có mặt của người khai hải quan
b)
B. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng kí tờ khai hải quan
c)
C. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của Luật Hải quan.
27.
Câu 126: Tính chất cơ bản của thủ tục hải quan là gì?
a)
A. Tính hành chính bắt buộc, tính trình tự và liên tục, tính thống nhất
b)
B. Tính công khai minh bạch và quốc tế hóa
c)
C. Cả 3 phương án trên.
28.
Câu 127: Có bao nhiêu nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C.5
29.
Câu 128: Thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan theo quy định nào sau đây:
a)
A. Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan
b)
B. Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan
c)
C. Ngay sau khi có yêu cần của người khai hải quan
30.
Câu 129. Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
C. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
31.
Câu 130: Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan
a)
A. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
c)
C. Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
32.
Câu 131: Trường hợp đăng ký tờ khai hải quan một lần:
a)
A. Người khai hải quan thường xuyên xuất khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng nhất định, trong một thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hóa với cùng một người mua, người bán
b)
B. Hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu qua cùng cửa khẩu
c)
C. Tờ khai hải quan một lần có hiệu lực trong thời hạn không quá 01 năm
d)
D. Cả 3 câu trên
33.
Câu 132: Thời gian giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải Việt Nam nhập cảnh
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi toàn bộ hàng hóa nhập khẩu chuyên chở trên phương tiện vận tải được dỡ hết khỏi phương tiện để làm thủ tục nhập khẩu
c)
C. Khi chưa tới địa bàn hoạt động hải quan
34.
Câu 133: Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:
a)
A. Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật
b)
B. Giám sát trực tiếp của công chức hải quan
c)
C. Giám sát bằng chó nghiệp vụ
35.
Câu 134:Thời hạn nộp thuế: Trường hợp đã được tổ chức tín dụng bảo lãnh nhưng hết thời hạn bảo lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ chức bảo lãnh có trách nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Câu 135: Thuế suất thuế nhập khẩu là:
a)
A. Thuế suất lũy tiến
b)
B. Thuế suất ưu đãi
c)
C. Cả A, B đều sai
37.
Câu 136: Tỷ giá hối đoái dùng để tính thuế nhập khẩu theo quy định đc xác định vào thời điểm:
a)
A. Đơn vị nhập khẩu ký hợp đồng với đơn vị xuất khẩu
b)
B. Hàng hóa đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam
c)
C. Đơn vị nhập khẩu đăng kí tờ khai hả quan với cơ quan hải quan
38.
Câu 137: Thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương pháp tính thuế
a)
A. 6
b)
B. 4
c)

C. 3

39.
Câu 138: Có mấy căn cứ để phân loại thuế hải quan
a)
A. 7
b)
B. 4
c)
C. 5
40.
Câu 139: Công ty thương mại nhập khẩu xe Ô tô 4 chỗ nguyên chiếc thì phải tính thuế theo trình tự sau:
a)
A. Thuế nhập khẩu, Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT
b)
B. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT
c)
C. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB
41.
Câu 140: Đối tượng nào dưới đây đc xét miễn thuế
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao tại Việt Nam
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu là hàng chuyên dùng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động dầu khí
42.
Câu 141: Quản lý nhà nước về hải quan được thể hiện trên hai phương diện cơ bản:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
Câu 142: Quản lý nhà nước về hải quan có mấy đặc điểm cơ bản
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 1
44.
Câu 144: Đối với nhập khẩu Ô tô đã qua sử dụng không quá 5 năm kể từ ngày sản xuất ( đã đăng ký ở nước ngoài ít nhất 6 tháng và chạy 10.000 km trở lên ) thì khi làm thủ tục hải quan phải tuân thủ các quy định nào dưới đây :
a)
A. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận lưu hành
b)
B. Giấy hủy chứng nhận đăng ký và lưu hành do cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài cấp, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục đăng kiểm cấp
c)
C. A và B đều đúng
45.
câu 145: Có mấy hình thức quản lý nhà nước về hải quan
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 6
46.
Câu 146: Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hải quan bằng việc cấp giấy phép hạn ngạch thuộc thẩm quyền của Bộ nào sau đây?
a)
A. Bộ Công Thương
b)
B. Bộ Tài nguyên và Môi trường
c)
C. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
47.
Câu 147: Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan nào thực hiện?
a)
A. Cơ quan Hải quan
b)
B. Cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa chuyên ngành
c)
C. Cả 2 phương án trên
48.
Câu 148: Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:
a)
A. Ngày 9/10/1945
b)
B. Ngày 10/9/1945
c)
C. Ngày 10/9/2954
49.
Câu 149: Người khai hải quan không có dấu hiệu pháp lý cơ bản nào dưới đây?
a)
A. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi khai báo của mình
b)
B. Ký tên, đóng dấu trên tờ khai hải quan
c)
C. Là người có quyền định đoạt đối với đối tượng đang thực hiện thủ tục hải quan
50.
Câu 150:Công ước nào sau đây KHÔNG phải là công ước quốc tế về hải quan?
a)
A. Công ước Viên về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
b)
B. Công ước HS về Hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hóa hàng hóa
c)
C. Công ước Kyoto về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hải quan
51.
Câu 151: Hàng hóa thuộc luồng đỏ phải kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hoá như thế nào?
a)
A. Kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan và kiểm tra chi tiết hàng hoá
b)
B. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ hải quan và kiểm tra chi tiết hàng hoá
c)
C. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ hải quan và miễn kiểm tra thực tế hàng hoá
52.
Câu 152: Tính trình tự và liên tục của thủ tục hải quan được thể hiện như thế nào?
a)
A. Thủ tục hải quan được quy định cụ thể trong các văn bản pháp luật và được đăng tải, tuyên truyền, phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết tại các địa điểm làm thủ tục hải quan
b)
B. Tất cả hàng hoá, phương tiện vận tải xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đều phải làm thủ tục hải quan
c)
C. Thủ tục hải quan phải được thực hiện liên tục không ngắt quãng để đảm bảo thông quan nhanh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại quốc tế.
53.
Câu 153:Hàng hóa, phương tiện vận tải được thông quan trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Có yêu cầu của chủ sở hữu quyền nghi ngờ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vi phạm quyền sở hữu trí tuệ
b)
B. Chủ doanh nghiệp chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế
c)
C. Hàng hóa, phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan
54.
Câu 154 :Để đảm bảo việc khai hải quan được chính xác thì người khai hải quan được quyền:
a)
A. Xem trước hàng hóa
b)
B. Xem trước hàng hóa với sự giám sát của công chức hải quan
c)
C. Xem trước hàng hóa có sự có mặt của hãng vận chuyển
55.
Câu 155: Địa điểm làm thủ tục hải quan theo quy định của luật hải quan là:
a)
A. Trụ sở chi cục hải quan
b)
B. Trụ sở cục hải quan tỉnh, liên tỉnh trực thuộc trung ương
c)
C. Các địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa theo quyết định của tổng cục trưởng TCHQ
56.
Câu 156: HQ VN được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây
a)
A. Nguyên tắc tập trung thống nhất
b)
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
C. Nguyên tắc minh bạch công khai
57.
Câu 157: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Luật hải quan là:
a)
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu
58.
Câu 158: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định của Luật hải quan là:
a)
A. Chậm nhất 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
C. Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
59.
Câu 159: Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây :
a)
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. 30 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
60.
Câu 160: Thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với những loại hàng hóa nào dưới đây:
a)
A. Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa
c)
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
61.
Câu 161: Người khai hải quan có nghĩa vụ lưu giữ hồ sơ chứng từ trong thời hạn bao nhiêu lâu:
a)
A. Trong thời hạn 02 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai
b)
B. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai
c)
C. Trong thời hạn 10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai
62.
Câu 162: Đối với hàng hóa xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh thì chậm nhất là bao nhiêu lâu trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh:
a)
A. 4 giờ
b)
B. 2 giờ
c)
C. 1 giờ
63.
Câu 163:Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là:
a)
A. 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan
b)
B. 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan
c)
C. Tối đa không quá 02 ngày làm việc
64.
Câu 164: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với HH XK theo quy định của luật HQ là?
a)
A. Chậm nhất 8 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 4 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
C. Chậm nhất là 2 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
65.
Câu 165: Đâu không phải là chức năng của tờ khai hải quan?
a)
A. Là cơ sở để thống kê hải quan
b)
B. Là chứng từ pháp lý trong việc kiểm tra hải quan
c)
C. Là biện pháp mang tính chất nghiệp vụ nhằm kiểm soát số lượng và chất lượng của hàng hoá
66.
Câu 166: Hồ sơ hải quan không gồm chứng từ nào?
a)
A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế
b)
B. Chứng từ bảo hiểm
c)
C. Chứng từ mua bán
67.
Câu 167: Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu dữ ở đâu?
a)
A. Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan
b)
B. Phải được lưu giữa trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan.
c)
C. Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan.
68.
Câu 168: Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
A. Phải được kiểm tra thực tế.
b)
B. Không phải kiểm tra thực tế.
c)
C. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế.
69.
Câu 169: Chứng từ hàng hóa bao gồm
a)
A. Hóa đơn thương mại, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
b)
B.Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
c)
C.Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức,, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
70.
Câu 170: Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ phần trăm được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là :
a)
A. 3% và 5%
b)
B. 5% và 10%
c)
C. 10% và 15%
71.
Câu 171: Các phương thức giám sát hải quan điển hình được thực hiện chủ yếu gồm:
a)
A. Niêm phong hải quan, giám sát trực tiếp của công chức hải quan
b)
B. Niêm phong hải quan, giám sát bằng thiết bị kỹ thuật
c)
C. Niêm phong hải quan, giám sát trực tiếp của công chức hải quan, giám sát bằng thiết bị kỹ thuật
72.
Câu 172:Trách nhiệm giám sát hải quan là nói đến:
a)
A. Bổn phận, chức trách, nghĩa vụ phải thực hiện của các chủ thể trong hoạt động giám sát hải quan
b)
B. Nghĩa vụ phải thực hiện của các chủ thể trong hoạt động giám sát hải quan
c)
C. Bổn phận, chức trách, nghĩa vụ phải thực hiện của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát hải quan
73.
Câu 173: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu:
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
C. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
74.
Câu 174: Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan:
a)
A. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
c)
C. Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
75.
Câu 175: Đâu là địa bàn giám sát hải quan tại cửa khẩu cảng biển, cảng sông quốc tế:
a)
A. Khu vực nhà ga hành khách, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Khu vực cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế.
c)
C. Khu vực đón trả hoa tiêu vào đến cảng và nơi quy định cho tàu, thuyền xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh neo đậu.
76.
Câu 176: Căn cứ vào phạm vi tác dụng của thuế, có thể chia thuế hải quan thành các loại nào?
a)
A. Thuế để tạo nguồn thu và thuế để bảo hộ
b)
B. Thuế tự quản và thuế theo các cam kết quốc tế
c)
C. Thuế tuyệt đối và thuế theo tỷ lệ
77.
C âu 177: Theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam, thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là ngày nào:
a)
A. Là ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
B. Sau khi đăng ký tờ khai hải quan
c)
C.Trước khi đăng ký tờ khai hải quan
78.
Câu 178: Đối tượng áp dụng của thuế hải quan là:
a)
A. Tất cả các loại hàng hóa và dịch vụ (gồm điện, dịch vụ tư vấn, dịch vụ vận tải…) được nhập khẩu, xuất khẩu qua biên giới
b)
B. Chỉ áp dụng cho các hàng hóa vô hình được xuất khẩu và nhập khẩu qua biên giới
c)
C. Chỉ áp dụng cho các hàng hóa hữu hình được xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới
79.
Câu 179:Căn cứ vào mục đích có thể chia thuế hải quan thành các loại nào?
a)
A. Thuế tự quản và thuế theo các cam kết quốc tế
b)
B. Thuế tuyệt đối và thuế theo tỷ lệ
c)
C. Thuế để tạo nguồn thu, thuế để bảo hộ và thuế để trừng phạt
80.
Câu 180: Người đăng ký danh mục HH XK, NK miễn thuế có trách nhiệm báo cáo tình hình
a)
A. chậm nhất 5 ngày sau khi làm thủ tục miễn thuế
b)
B. chậm nhất 10 này kể từ ngày kết thúc năm tài chính
c)
C. chậm nhất 90 này kể từ ngày kết thúc năm tài chính hàng năm
81.
Câu 181: Đâu không phải là mục đích của việc kiểm tra tính thuế
a)
A. Kiểm tra tính đúng đắn trong khai báo của chủ hàng
b)
B. Kiểm tra tính trung thực, chính xác trong khai báo của chủ hàng
c)
C. Kiểm tra việc áp dụng các chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời
82.
Câu 182: Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của cơ quan hải quan thì:
a)
A. Được quyền khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại
b)
B. Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hải quan thực hiện phân tích, phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp
c)
C. Được quyền yêu cầu tổ chức giám định độc lập thực hiện giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp
83.
Câu 183: Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của cơ quan hải quan thì:
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
84.
Câu 184: Đâu không phải là đặc điểm của quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Quản lý nhà nước về hải quan là quản lý vi mô
b)
B. Quản lý nhà nước về hải quan mang tính chất quyền lực nhà nước
c)
C. Quản lý nhà nước về hải quan là quản lý hành chính
85.
Câu 185: Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền ban hành
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Bộ Công thương
c)
C. Tổng cục hải quan
86.
Câu 186: Đâu không phải là vai trò của quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Góp phần nâng cao vai trò quản lý vi mô của nhà nước trong xã hội
b)
B. Đảm bảo sự minh bạch, công khai, tăng cường cho hoạt động thu thuế hải quan của Nhà nước
c)
C. Đảm bảo sự phát triển lành mạnh của hoạt động thương mại và của nền kinh tế
87.
Câu 187: Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hải quan bằng việc cấp giấy phép hạn ngạch thuộc thẩm quyền của Bộ nào sau đây?
a)
A.Bộ Công thương
b)
B.Bộ Tài nguyên và Môi trường
c)
C.B ộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
88.
Câu 188: Chỉ định doanh nghiệp được phép nhập khẩu là hình thức quản lý của bộ, cơ quan nào?
a)
A. Bộ Tài nguyên và môi trường
b)
B. Bộ Xây dựng
c)
C. Ngân hàng nhà nước Việt Nam
89.
Câu 189: Hình thức quản lý về hải quan của Bộ Giao thông vận tải:
a)
A. Cấp giấy phép nhập khẩu
b)
B. Dựa trên đặc tính của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý của Bộ Công thương
c)
C. Chỉ định doanh nghiệp được phép nhập khẩu, cấp Giấy phép nhập khẩu
90.
Câu 190: Theo quy định của Luật hải quan, hải quan Việt nam có:
a)
A. 4 nhiệm vụ
b)
B. 5 nhiệm vụ
c)
C. 6 nhiệm vụ
91.
Câu 191: Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:
a)
A. Ngày 9/10/1945
b)
B. Ngày 10/9/1945
c)
C. Ngày 10/9/1954
92.
Câu 192: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?
a)
A. Hàng hóa và PTVT xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Người xuất cảnh, nhập cảnh.
c)
C. Cả 2 đáp án trên
93.
Câu 193: Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:
a)
A. Nguyên tắc minh bạch, công khai
b)
B. Nguyên tắc tập trung, dân chủ
c)
C. Nguyên tắc tập trung, thống nhất
94.
Câu 194: Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam gồm:
a)
A. Tổng cục hải quan và các Cục hải quan địa phương
b)
B. Tổng cục hải quan, các Cục hải quan địa phương, các Chi cục hải quan
c)
C. Tổng cục hải quan; Cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương; Chi cục hải quan, Đội kiểm soát hải quan và đơn vị tương đương.
95.
Câu 195: Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây:
a)
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
96.
Câu 196: Cơ quan nào có trách nhiệm ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
A. Bộ tài chính
b)
B. Bộ công thương
c)
C. Chính phủ
97.
Câu 197: Thời gian hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan?
a)
A. Chậm nhất 2 giờ làm việc
b)
B. Chậm nhất 3 giờ làm việc
c)
C. Chậm nhất 4 giờ làm việc
98.
Câu 198: Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa kể từ thời điểm người khai khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan?
a)
A. Chậm nhất 8 giờ làm việc
b)
B. Chậm nhất 4 giờ làm việc
c)
C. Chậm nhất 2 giờ làm việc
99.
Câu 199: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
C. Cả 2 ý trên