wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế chính trị

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học kinh tế chính trị được xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1515

b)

1615

c)

1715

d)

1816

2.

Hệ thống lý luận kính tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nên sx TBCN

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị của Mác

3.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác và Ph.Angwhen được thể hiện tập chung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

b)

Sự khốn cùng của triết học

c)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

d)

Bộ tư bản

4.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Đối tượng nghiên cứu trong lĩnh vực lưu thông

b)

Đối tượng nghiên cứu trong các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c)

Đối tượng nghiên cứu trong nền sx

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông

a)

Đối tượng nghiên cứu trong lĩnh vực lưu thông

b)

Đối tượng nghiên cứu trong các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c)

Đối tượng nghiên cứu trong nền sản xuất

6.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế cổ điển Anh?

a)

Đối tượng nghiên cứu trong nền sx

b)

Đối tượng nghiên cứu trong lĩnh vực lưu thông

c)

Đối tượng nghiên cứu trong các wuan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

7.

C. mác và ph Anghen khẳng định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

Quan hệ sx và trao đổi trong PTSX

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

8.

Các chức năng của Kinh tế chính trị mác lê nin:

a)

Chức năng nhận thức, thực tiễn,tư tưởng, chức năng pp luận

b)

Chức năng tư tưởng, nhận thức, chức năng thực tiễn

c)

Chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

9.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Boisguillebert, F.Quesney, Turgot

b)

W. Petty, A. Smith, D. Ricardo

10.

Đại biểu tiêu biểu của Kính tế chính trị tư sản cổ điển anh là?

a)

W.Petty, Smith, D.Ricardo

b)

Boisguillebert, F. Que

11.

Đại biểu tiêu biểu của Kính tế chính trị tư sản cổ điển anh là?

a)

W.Petty, Smith, D.Ricardo

b)

Boisguillebert, F. Quesney, Turgot

12.

Sx hàng hóa xuất hiện dựa trên?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sx

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

13.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sd và giá trị

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

14.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Lao động trừu tượng của người sx hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

15.

C. Mác gọi mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là gì?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

16.

Hai Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng đều là sp của lao động và có một lượng lao động bằng nhau đã hao phí để tạo ra số lương các giá trị sử dụng trong quan hệ trao đổi đó.

b)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

c)

Có một số lao động bằng nhau đã hao phí để tạo ra số lượng các giá trị sử dụng trong quan hệ trao đổi đó

17.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Biểu hiện bằng tiên của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

18.

tính chất hai mặt của lao động sx hàng hóa là:

a)

LĐ cụ thể và LĐ trừu tượng

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động tư nhân và lao động XH

19.

Lao động củ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

c)

Giá cả

d)

Giá trị trao đổi

20.

LĐ cụ thể là gì?

a)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

b)

Là phảm trù riêng của kinh tế thị trường

c)

Là phạm trù riêng của CNTB (chủ nghĩa tư bản)

21.

Câu 19: LĐ cụ thể là gì?

a)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

b)

Là phảm trù riêng của kinh tế thị trường

c)

Là phạm trù riêng của CNTB (chủ nghĩa tư bản)

22.

Câu 20: Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa:

a)

Giá trị

b)

Giá cả

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

23.

Câu 21: Đơn vị đo lường của giá trị hàng hóa là gì?

a)

Thời gian lao động xh cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Hao phí vật tư, kỹ thuật

24.

Câu 22: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc CĐLĐ

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

25.

Câu 25: Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ giống nhau ở?

a)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

26.

Câu 26: Dựa vào tính chất phước tạp thì LĐ được chia thành?

a)

LĐ đơn giản và LĐ phức tạp

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

27.

Câu 27: Ý nào sau đây là ý k đúng về LĐ phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

c)

LĐ phức tập là LĐ trí tuệ của người LĐ có trình độ cao

28.

Câu 28: Hình thái ban đầu của giá trí xuất hiện trong thời kỳ sơ khai của trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Hình thái tiền

b)

Hình thái trung của giá trị

c)

Hình thái của giá trị đầy đủ hay mở rộng

d)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị

29.

Câu 29: Giá trị sử dụng của hàng hóa A được dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa B được gọi là gì?

a)

Hình thái tương đối

b)

Tất cả các phương án

c)

Hình thái vật ngang giá chung

d)

Hình thái vật ngang giá

30.

Câu 30: Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

31.

Câu 31: Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện lưu thông, thanh toán

32.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

33.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện lưu thông, thanh toán

34.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào đòi có hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện cất trữ, chức năng phương tiện lưu thông và chức năng phương tiện thanh toán.

b)

Chức năng thước đo giá trị chức năng phương tiện cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới

c)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng phương tiện cất trữ, chức năng phượng tiện lưu thông

35.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa

36.

Nếu giá cả của hàng hóa bằng hoặc lớn hơn giá trị thì việc sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Việc sản xuất nên được tiếp tục được mở rộng

b)

Việc sản xuất nên giữ nguyên quy mô

c)

Việc sản xuất nên thu hẹp hoặc dừng lại

37.

Tính đặc biệt của hàng hóa quyền sử dụng đất đai là gì?

a)

Là quyền sử dụng đất đai không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra như các hàng hóa thông thường

b)

Là quyền sử dụng đất đai có giá trị

c)

Là quyền sử dụng đất đai có giá cả

d)

Là quyền sử dụng đất đai có giá trị sử dụng

38.

Quy luật kinh tế nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung cầu

39.

Theo Mác công thức chung của tư bản là gì?

a)

T-H-T

b)

H-H

c)

H-T-H

d)

T-T

40.

Tư bản là:

a)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

b)

Khối lượng tiền tệ lớn nhờ đó có nhiều lợi nhuận

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bọc lột lao động làm thuê

41.

Theo Mác bộ dạng tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện qua lao động trừu tượng của công nhân mà tăng lên, tức biến đổi về lượng trong sản xuất gọi là gì?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

42.

Tỷ xuất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của các nhà tư bản

b)

Quy mô bóc lột của các nhà tư bản

c)

Mức danh lợi đầu tư tư bản

d)

Tất cả các ý trên

43.

khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Mức danh lợi đầu tư tư bản

b)

Trình độ bóc lột của các nhà tư bản

c)

Quy mô bóc lột của các nhà tư bản

44.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động nông dân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là …. Trong quá trình sản xuất được Mác gọi là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

45.

tiền công là giá cả của?

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá cả của máy móc

c)

Giá cả của nguyên liệu

d)

Giá cả của sức lao động

46.

nếu ngày lao động là 10h, thời gian lao động tất yếu là 4h, thời gian lao động và tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

150%

b)

50%

c)

100%

d)

200%

47.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động XH

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

48.

Địa tô tư bản là phần còn lại sau khi khấu trừ?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận

d)

Lợi nhuận bình quân

49.

Theo Mác lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của phạm trù kinh tế nào?

4 lines
50.

Câu 60: Theo Mác lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của phạm trù kinh tế nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tư bản khả biến

51.

Câu 61: Địa tô mà địa chủ thu được do chỗ cho thuê ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi là hình thức địa tô nào?

a)

Đại tô tuyệt đối

b)

Địa tô chệnh lệch

c)

Địa tô chệnh lệch I

d)

Địa tô chệnh lệch II

52.

Câu 62: Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành?

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá cả sản xuất

c)

Hình thanh tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa

53.

Câu 63: Kết quả cạnh tranh giữa các ngành?

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá trị thặng dư

c)

Hình thanh tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa

54.

Câu 64: Nhận xét về GTTD tương đối và GTTD siêu ngạch, ý nào dưới đấy đúng?

a)

Đều dự trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành GTTD tương đối

c)

Cả 3 đáp án

55.

Câu 65: Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?

a)

Thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian lao động

d)

Thời gian giãn đoạn lao động

56.

Câu 66: Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi tức

b)

Tiền lương

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

57.

Câu 67: Chí phí thực tế của XH để sản xuất hàng hóa?

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí sức lao động toàn XH

c)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Chi phí tiền vốn, máy móc, nguyên liệu